CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin · Khai khoáng
Biểu đồ giá HLC
- 1 ngày
- -2,94%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,02%
- 3 tháng
- -5,71%
- 1 năm
- -12,93%
- 2 năm
- -3,88%
- 3 năm
- +4,76%
- 5 năm
- -12,70%
- Tất cả
- +107,98%
- Trần
- 11.200
- Sàn
- 9.200
- TC
- 10.200
- Mở
- 9.800
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 9.200
- KL
- 20.900
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của HLC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −825 cp |
| Q4/2025 | −8,2 tỷ | −645 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | −8,2 tỷ | −645 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/03 | 0 tỷ | +10 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −71 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −4 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | +42 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −304 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +42 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −133 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −388 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +42 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −479 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,3 | 0,0 | 8,2 | −10,6 | −1,8 | −3,1 | 0,0 | −1,9 | 2,0 | −3,9 | 0,0 | −25,0 | |
| 2025 | −0,9 | 10,7 | −2,2 | −9,1 | −0,8 | −1,4 | 5,5 | −3,4 | −1,9 | 11,9 | 39,0 | −15,8 | 25,0 |
| 2024 | 2,5 | 0,8 | 28,2 | −18,3 | 6,2 | 0,9 | 3,0 | −3,7 | −3,9 | −4,0 | 1,7 | 0,9 | 8,9 |
| 2023 | 50,0 | −16,7 | 2,0 | 5,8 | 6,5 | 2,4 | 9,1 | −2,6 | −1,7 | −4,3 | 2,7 | 6,2 | 60,6 |
| 2022 | −14,0 | 28,8 | 21,3 | −24,5 | 0,0 | −2,0 | −0,6 | 8,0 | −13,3 | −27,7 | −10,7 | −4,7 | −43,1 |
| 2021 | −5,4 | 20,0 | 4,8 | 7,9 | −13,8 | 47,5 | −12,3 | 13,0 | 50,4 | −7,7 | −10,8 | 6,4 | 113,3 |
| 2020 | −8,9 | 12,9 | 1,4 | −2,8 | 13,3 | −1,3 | −1,5 | 4,1 | −7,0 | 12,0 | −4,0 | 2,9 | 19,7 |
| 2019 | 7,1 | −1,4 | −3,8 | 0,0 | −4,2 | 25,7 | −8,9 | 0,0 | 0,0 | −8,6 | −12,2 | 17,5 | 5,1 |
| 2018 | −4,3 | 0,0 | −2,8 | 4,7 | 4,2 | −1,6 | −4,6 | −3,1 | 3,2 | 3,4 | −6,3 | 16,5 | 7,3 |
| 2017 | −1,2 | 11,8 | 0,0 | 14,7 | 17,8 | 20,5 | 87,2 | −67,3 | −19,8 | 0,0 | 2,7 | −1,3 | −10,7 |
| TB | 0,9 | 6,7 | 5,7 | −3,2 | 2,7 | 8,8 | 7,7 | −5,7 | 0,8 | −2,9 | 0,2 | 3,2 | 20,7 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 60% | 40% | 50% | 50% | 40% | 30% | 30% | 30% | 44% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HLC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HLC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HLC
Chưa có ý tưởng nào về HLC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ254.151.990.000 đKỳquý 3/2026
- 254 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.900 đ · 04/11/2026
- 252 tỷ
- CP lưu hành
- 25.415.199
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.624.559
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 6,96%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 74,21%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 05/03/2009
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam74,21%18.860.238 CP
- Phạm Công Hương0,07%18.208 CP
- Trần Thị Bích Hồng0,06%16.000 CP
- Chu Duy Hải0,04%10.587 CP
- Vũ Thanh Nhàn0,02%5.476 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam74,21%
- Phạm Công Hương0,07%
- Trần Thị Bích Hồng0,06%
- Cổ đông khác25,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và thu gom than cứng, than non.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Sửa chữa thiết bị điện và các thiết bị, máy móc khác.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Dịch vụ ăn uống, lưu trú ngắn ngày.
- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 254.15 tỷ đồng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 232.06 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 119.55 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 93 tỷ đồng.
- 05/03/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 18/12/2006Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ra Quyết định số 3672/QĐ - BCN về việc cổ phần hoá Công ty Than Hà Lầm - TKV. .
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 906
- LNST 22,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.348
- Nợ 963
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 207
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.875
- LNST 82,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.614
- Nợ 1.180
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 144
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 17,4Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 568 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.145 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:119 |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 50:67 |
| 06/08/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:833 |
| 07/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2857 |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |