CTCP Sách Đại học - Dạy nghề · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá HEV
- 1 ngày
- +8,97%
- 1 tuần
- +54,55%
- 1 tháng
- -7,61%
- 3 tháng
- +11,84%
- 1 năm
- -22,73%
- 2 năm
- -61,19%
- 3 năm
- -71,67%
- 5 năm
- -46,47%
- Tất cả
- -54,67%
- Trần
- 7.200
- Sàn
- 6.000
- TC
- 6.600
- Mở
- 7.100
- Cao
- 7.100
- Thấp
- 7.100
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HEV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/08 | 0 tỷ | −11 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −11 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −11,3 | 0,0 | −1,4 | −15,7 | 28,8 | 0,0 | 0,0 | 11,8 | −22,4 | 28,8 | 6,3 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,5 | −35,1 | −22,5 | 18,3 | 0,0 | −33,6 | 9,6 | −63,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −27,0 | 0,0 | 0,0 | −27,0 |
| 2023 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,0 |
| 2022 | −1,4 | −10,0 | 80,6 | −16,5 | 27,6 | 0,0 | 0,0 | 9,8 | −25,8 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | 33,8 |
| 2021 | −4,3 | −0,7 | 4,5 | 6,2 | −5,8 | 6,9 | 15,3 | −1,9 | −3,2 | 15,9 | −6,9 | 74,2 | 118,6 |
| 2020 | 5,0 | −4,1 | 15,9 | 8,6 | −0,7 | −16,3 | −7,0 | 28,1 | −5,9 | −5,4 | 8,1 | 6,9 | 29,4 |
| 2019 | 0,0 | 3,5 | 10,9 | −9,8 | −2,8 | 6,7 | 16,8 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 13,0 |
| 2018 | 1,6 | 0,0 | −2,6 | 2,6 | 1,7 | −0,8 | 2,5 | −0,8 | 0,8 | −5,8 | 4,4 | −3,4 | −0,1 |
| 2017 | 5,4 | −10,4 | −1,7 | 0,8 | 1,5 | −3,2 | 0,9 | 0,8 | −3,2 | 0,0 | 0,0 | 7,5 | −2,7 |
| TB | 0,5 | −3,3 | 10,8 | −0,7 | 0,6 | 0,7 | −0,7 | −0,1 | −0,7 | −5,4 | −3,5 | 10,5 | 9,8 |
| % năm tăng | 30% | 10% | 40% | 50% | 30% | 30% | 40% | 30% | 30% | 10% | 22% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HEV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HEV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HEV
Chưa có ý tưởng nào về HEV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.500 đ · 04/11/2026
- 42,5 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.750.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,35%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu78.700 đ
- 11/12/2007
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Thu Đông80%4.000.000 CP
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam4,35%217.300 CP
- Trần Thị Thu Hằng3,06%153.000 CP
- Đặng Trần Bảo Tín2,06%103.020 CP
- Phạm Lê Tú Uyên2,04%102.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Thu Đông80%
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam4,35%
- Trần Thị Thu Hằng3,06%
- Đặng Trần Bảo Tín2,06%
- Phạm Lê Tú Uyên2,04%
- Cổ đông khác8,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổ chức biên tập, in và phát hành sách phục vụ giáo dục.
- Phát hành, báo, tạp chí bản đồ, tranh ảnh, đĩa CD và các ấn phẩm khác được Nhà nước cho phép lưu hành.
- Sản xuất, buôn bán các loại văn phòng phẩm, thiết bị dạy nghề..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 11/12/2007Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận kinh doanh số 0103004993 ngày 28/7/2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp.
- 07/2004Tăng vốn điều lệ lên 03 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty Cổ phần Sách đại học – Dạy nghề tiền thân là Nhà xuất bản đại học và giáo dục chuyên nghiệp trước đây và là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản giáo dục, được thành lập từ năm 2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,2
- LNST −0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 66,8
- Nợ 2,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9,2
- LNST −0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 67,9
- Nợ 3,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -88 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.796 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 07/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 29/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 09/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 08/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 13/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 10/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,3% (1.830đ/CP) |