CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu · Bất động sản
Biểu đồ giá HDC
- 1 ngày
- +6,78%
- 1 tuần
- +9,57%
- 1 tháng
- +21,74%
- 3 tháng
- +5,88%
- 1 năm
- -51,48%
- 2 năm
- -35,62%
- 3 năm
- -38,51%
- 5 năm
- -68,52%
- Tất cả
- +265,22%
- Trần
- 12.600
- Sàn
- 11.000
- TC
- 11.800
- Mở
- 11.800
- Cao
- 12.600
- Thấp
- 11.800
- KL
- 5.154.800
- GT
- 64,3 tỷ
Mô hình giá của HDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −16,2 tỷ
- 20 phiên
- +4,1 tỷ
- 60 phiên
- +1,3 tỷ
- 1 năm
- −124,1 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −5,1 tỷ | −414 nghìn cp |
| 03/11 | −4,4 tỷ | −366 nghìn cp |
| 02/11 | −3,6 tỷ | −311 nghìn cp |
| 30/10 | −0,7 tỷ | −59 nghìn cp |
| 29/10 | −2,3 tỷ | −202 nghìn cp |
| 28/10 | +0,6 tỷ | +52 nghìn cp |
| 27/10 | +1,2 tỷ | +105 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +44 nghìn cp |
| 23/10 | +4,4 tỷ | +373 nghìn cp |
| 22/10 | +6,5 tỷ | +563 nghìn cp |
| 21/10 | +2,1 tỷ | +196 nghìn cp |
| 20/10 | +0,4 tỷ | +39 nghìn cp |
| 19/10 | −0,8 tỷ | −73 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| 15/10 | +2,2 tỷ | +210 nghìn cp |
| 14/10 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| 13/10 | +0,5 tỷ | +44 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| 09/10 | +2,3 tỷ | +232 nghìn cp |
| 08/10 | +0,6 tỷ | +64 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −13,1 tỷ | −1,09 triệu cp |
| T10/2026 | +17,7 tỷ | +1,64 triệu cp |
| T09/2026 | +1,4 tỷ | +130 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,6 tỷ | −445 nghìn cp |
| T07/2026 | −3,1 tỷ | −153 nghìn cp |
| T06/2026 | +7,9 tỷ | +194 nghìn cp |
| T05/2026 | −21,3 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| T03/2026 | +11,9 tỷ | +714 nghìn cp |
| T02/2026 | −8,7 tỷ | −425 nghìn cp |
| T01/2026 | −48,9 tỷ | −2,23 triệu cp |
| T12/2025 | −15,2 tỷ | −585 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,6 tỷ | +546 nghìn cp |
| Q3/2026 | −7,2 tỷ | −467 nghìn cp |
| Q2/2026 | −12,9 tỷ | −961 nghìn cp |
| Q1/2026 | −45,7 tỷ | −1,94 triệu cp |
| Q4/2025 | −228,2 tỷ | −7,22 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −61,3 tỷ | −2,82 triệu cp |
| 2025 | −228,2 tỷ | −7,22 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −3,4 tỷ
- 60 phiên
- +8,4 tỷ
- 1 năm
- +8,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 15/09 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| 11/09 | +0,5 tỷ | +40 nghìn cp |
| 24/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/07 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 01/07 | 0 tỷ | +200 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −53 cp |
| 02/06 | −0,8 tỷ | −45 nghìn cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −800 cp |
| 29/05 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/05 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/05 | 0 tỷ | −300 cp |
| 13/05 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 05/05 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/04 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/04 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 17/04 | −2,3 tỷ | −124 nghìn cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −300 cp |
| 15/04 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/04 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,8 tỷ | −46 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,8 tỷ | +47 nghìn cp |
| T02/2026 | −10,1 tỷ | −470 nghìn cp |
| T01/2026 | +10,0 tỷ | +472 nghìn cp |
| T11/2025 | +4,1 tỷ | +150 nghìn cp |
| T10/2025 | −1,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T09/2025 | +2,2 tỷ | +67 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,3 tỷ | +59 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −41 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +49 nghìn cp |
| Q4/2025 | +3,1 tỷ | +128 nghìn cp |
| Q3/2025 | +5,2 tỷ | +148 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,4 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q4/2024 | −0,9 tỷ | −34 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | −60 cp |
| 2025 | +8,3 tỷ | +269 nghìn cp |
| 2024 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,4 | −3,7 | −10,3 | 1,9 | −8,4 | −1,8 | −23,7 | 6,1 | −12,0 | 5,6 | 12,0 | −36,2 | |
| 2025 | −3,6 | 2,3 | 11,7 | −21,6 | 17,1 | 1,6 | 35,8 | 1,8 | 2,1 | −7,4 | −9,3 | −16,7 | 1,5 |
| 2024 | −5,3 | 0,0 | 13,1 | −12,7 | 11,2 | −9,0 | −1,5 | 0,2 | 9,0 | −3,3 | −2,1 | −1,8 | −5,5 |
| 2023 | 18,3 | −12,0 | 6,5 | 9,0 | 4,7 | −4,3 | 31,9 | −1,8 | −15,2 | −3,6 | 9,6 | 0,3 | 41,2 |
| 2022 | −16,8 | 11,3 | 17,2 | −28,4 | −17,3 | −24,2 | 25,7 | 17,2 | −25,8 | −30,3 | 31,2 | −21,9 | −62,0 |
| 2021 | −3,8 | 15,9 | 4,7 | −8,4 | 32,7 | 23,8 | 14,8 | 10,6 | 11,7 | 44,8 | −14,6 | 4,4 | 221,4 |
| 2020 | −11,7 | −5,6 | −23,7 | 11,5 | 9,1 | −5,0 | 0,0 | 17,1 | 26,6 | 0,4 | 14,8 | 42,2 | 78,6 |
| 2019 | 0,3 | 0,3 | 12,2 | −5,2 | 8,7 | 5,0 | 7,2 | 28,1 | 3,1 | 4,4 | 1,9 | 6,0 | 95,3 |
| 2018 | −8,1 | −8,2 | 11,6 | 12,1 | −5,5 | −2,5 | −0,6 | −8,6 | 9,8 | −9,5 | 7,6 | 0,9 | −4,7 |
| 2017 | 0,9 | 0,0 | 0,5 | −1,8 | 22,0 | 24,4 | 5,1 | 8,6 | 3,7 | −2,3 | −5,0 | −1,4 | 63,9 |
| TB | −3,4 | 0,0 | 4,3 | −4,3 | 7,4 | 0,8 | 9,5 | 7,9 | 1,3 | −0,1 | 3,8 | 1,3 | 47,7 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 80% | 40% | 70% | 40% | 60% | 80% | 70% | 40% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HDC
Chưa có ý tưởng nào về HDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.297.124.430.000 đKỳquý 3/2026
- 2.297 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.600 đ · 04/11/2026
- 2.894 tỷ
- CP lưu hành
- 229.712.443
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu195.255.576
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,12%
- 1,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu84.000 đ
- 08/10/2007
Cổ đông lớn
- Đoàn Hữu Thuận9%20.665.353 CP
- Lê Viết Liên3,49%8.027.429 CP
- Nguyễn Thị Thanh Hà3,11%7.148.056 CP
- Đoàn Hữu Hà Vinh1,89%4.339.196 CP
- Đoàn Hữu Hà An0,97%2.230.558 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đoàn Hữu Thuận9%
- Lê Viết Liên3,49%
- Nguyễn Thị Thanh Hà3,11%
- Đoàn Hữu Hà Vinh1,89%
- Đoàn Hữu Hà An0,97%
- Cổ đông khác81,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp các dịch vụ.
- Phát triển và kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất bê tông và sản phẩm từ xi măng và vữa.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,297.12 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,997.54 tỷ đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,783.54 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,550.95 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,351.04 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 26 mốc ↓
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,080.85 tỷ đồng.
- 28/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 864.69 tỷ đồng.
- 03/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 831.43 tỷ đồng.
- 30/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 665.15 tỷ đồng.
- 12/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 579.24 tỷ đồng.
- 09/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 504.31 tỷ đồng.
- 13/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 450.78 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 411 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 274.09 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 238.99 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 154.75 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 107.79 tỷ đồng.
- 08/10/2007Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 81.28 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 40.69 tỷ đồng.
- 01/2002Tăng vốn điều lệ lên 20.68 tỷ đồng.
- 26/09/2001Thủ tướng chính phủ ra quyết định số 1274/QĐ-TTg về việc chuyển doanh nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu thành Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu.
- 03/12/1997Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu có quyết định số 17/QĐ-UBT về việc thành lập lại Doanh Nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (theo quyết định 388 của Chính Phủ).
- 29/10/1990UBND Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo có quyết định số 450/QĐ - UB về việc sáp nhập Xí Nghiệp Dịch Vụ Nhà đất Và Xí Nghiệp Xây Dựng Nhà thuộc Sở Xây Dựng Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo vào Công Ty Phát Triển Nhà.
- 29/05/1990Tiền thân là Công ty Phát triển Nhà Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là doanh nghiệp nhà nước được thành lập.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 121
- LNST 62,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.766
- Nợ 2.746
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −123
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 456
- LNST 639
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.082
- Nợ 3.145
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.017
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 15,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 840 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.936 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 16/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/04/2024 | Quyền mua | Quyền mua 250:37 |
| 16/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 21/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 28/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 28/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 05/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 15/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 06/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 16/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2287 |
| 12/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 10/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 14/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |