CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá HCC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,52%
- 1 tháng
- +0,43%
- 3 tháng
- +2,47%
- 1 năm
- +19,16%
- 2 năm
- +158,35%
- 3 năm
- +241,18%
- 5 năm
- +204,86%
- Tất cả
- +782,13%
- Trần
- 25.500
- Sàn
- 20.900
- TC
- 23.200
- Mở
- 23.200
- Cao
- 23.200
- Thấp
- 23.200
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −110 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −57 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −88 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −96 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −54 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −88 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −433 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −184 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −487 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −671 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,8 | −5,5 | −3,8 | 6,0 | −3,8 | 5,9 | 4,1 | 0,4 | −0,4 | 3,5 | −1,7 | −6,2 | |
| 2025 | 4,8 | 3,8 | 2,1 | 17,2 | 12,2 | −2,2 | 27,7 | 10,0 | 6,7 | 4,4 | −9,6 | 29,7 | 162,4 |
| 2024 | −2,9 | 4,0 | 0,8 | 1,0 | 1,9 | 5,4 | 3,4 | 9,1 | −5,0 | 5,3 | −0,8 | 5,8 | 30,8 |
| 2023 | 12,0 | −3,9 | 10,1 | 0,9 | 10,9 | −4,1 | 2,6 | 5,8 | −9,8 | −7,0 | 7,5 | 4,9 | 30,6 |
| 2022 | 2,4 | −4,0 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | −6,8 | −6,4 | 1,0 | 8,2 | −9,1 | −5,0 | −3,2 | −22,1 |
| 2021 | −3,8 | −1,0 | 7,1 | −1,9 | −0,8 | 0,8 | −3,8 | 5,0 | 10,5 | 12,2 | 0,7 | −6,8 | 17,4 |
| 2020 | 4,5 | −5,1 | −13,7 | 3,1 | 7,3 | 9,5 | −2,6 | 9,8 | 9,9 | −4,3 | −12,4 | 6,0 | 8,1 |
| 2019 | −1,3 | −0,7 | 0,0 | 3,5 | 2,6 | 4,1 | −2,0 | 10,4 | −11,8 | −5,6 | −6,7 | 0,9 | −8,1 |
| 2018 | −12,5 | 5,2 | 4,2 | 9,0 | −5,0 | −6,2 | −5,6 | 0,7 | 5,5 | 4,3 | 3,5 | −2,1 | −1,1 |
| 2017 | 1,0 | −5,9 | 10,4 | 2,8 | −4,8 | 14,9 | 8,6 | −0,8 | 4,6 | −22,7 | −9,9 | −7,8 | −14,6 |
| TB | −0,6 | −1,3 | 1,7 | 4,2 | 2,0 | 2,1 | 2,6 | 5,1 | 1,8 | −1,9 | −3,6 | 3,1 | 22,6 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 60% | 80% | 50% | 60% | 50% | 90% | 60% | 50% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HCC
Chưa có ý tưởng nào về HCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ71.703.230.000 đKỳquý 3/2026
- 71,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.200 đ · 04/11/2026
- 166 tỷ
- CP lưu hành
- 7.170.284
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.226.627
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 13,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 24/12/2007
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Intimex46,8%3.355.979 CP
- Reverie LTD7,51%538.552 CP
- Peter Eric Dennis4,33%310.252 CP
- America Limited Liability Company4,21%302.000 CP
- Asean Deep Value Fund2,45%175.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Intimex46,8%
- Reverie LTD7,51%
- Peter Eric Dennis4,33%
- America Limited Liability Company4,21%
- Asean Deep Value Fund2,45%
- Cổ đông khác34,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh bê tông thương phẩm và các loại đá, cát xây dựng từ việc khai thác, chế biến tại mỏ đá, cát của Công ty.
Kinh doanh các ngành nghề
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng thủy lợi, thủy điện, các công trình giao thông, xây dựng đường dây điện và trạm biến áp tới 35KV, xây dựng khác.
- Xuất nhập khẩu trực tiếp các loại máy móc thiết bị.
- Kinh doanh nhà và đất, kinh doanh xăng dầu...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 71.70 tỷ đồng.
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 65.18 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 44.04 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 36.7 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 28.23 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 19.47 tỷ đồng.
- 24/12/2007Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HNX.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 16.22 tỷ đồng.
- 24/12/2001Công ty chính thức chuyển thành CTCP với vốn điều lệ là 15.51 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp Bê tông thương phẩm và Đá xây dựng thuộc Công ty Xây dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & xây dựng đô thị Quảng Nam cũ) được thành lập từ năm 1998.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 178
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 249
- Nợ 124
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 421
- LNST 30,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 170
- Nợ 67,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 39,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,4Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.768 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.428 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 43,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 22,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 22/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 15/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 13/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 19/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:12 |
| 19/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 10/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 08/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 17/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 15/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 05/02/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,35% (435đ/CP) |
| 13/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |