CTCP Điện Gia Lai · Tiện ích
Biểu đồ giá GEG
- 1 ngày
- +0,87%
- 1 tuần
- -2,94%
- 1 tháng
- -2,12%
- 3 tháng
- -5,33%
- 1 năm
- -21,75%
- 2 năm
- +13,91%
- 3 năm
- -0,52%
- 5 năm
- -27,72%
- Tất cả
- +82,75%
- Trần
- 12.250
- Sàn
- 10.650
- TC
- 11.450
- Mở
- 11.500
- Cao
- 11.650
- Thấp
- 11.450
- KL
- 69.000
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của GEG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,4 tỷ
- 60 phiên
- −1,7 tỷ
- 1 năm
- −6,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 28/10 | −0,5 tỷ | −41 nghìn cp |
| 27/10 | −0,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 26/10 | −0,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −136 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,2 tỷ | −101 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +27 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +68 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,1 tỷ | −191 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,4 tỷ | −149 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,3 tỷ | +155 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,2 tỷ | −105 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,0 tỷ | −72 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,8 tỷ | −97 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,2 tỷ | −209 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,2 tỷ | −270 nghìn cp |
| 2025 | −3,2 tỷ | −209 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- +0,3 tỷ
- 1 năm
- −7,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 21/09 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 16/09 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 04/09 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| 28/08 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 25/08 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| 24/07 | −1,2 tỷ | −97 nghìn cp |
| 08/07 | −1,0 tỷ | −72 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −698 cp |
| 25/06 | 0 tỷ | +200 cp |
| 10/06 | +0,9 tỷ | +72 nghìn cp |
| 28/05 | +1,3 tỷ | +92 nghìn cp |
| 13/05 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 04/05 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 28/04 | −1,3 tỷ | −91 nghìn cp |
| 07/04 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| 01/04 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 27/03 | +1,5 tỷ | +91 nghìn cp |
| 10/03 | +1,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| 27/01 | −0,7 tỷ | −49 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −0,6 tỷ | −49 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,6 tỷ | +49 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,1 tỷ | −169 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,9 tỷ | +71 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,9 tỷ | +62 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,3 tỷ | −162 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,0 tỷ | +192 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −44 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +44 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −580 cp |
| T07/2025 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −2,1 tỷ | −169 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q1/2026 | +2,4 tỷ | +147 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,7 tỷ | +44 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −96 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −660 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 2025 | +0,6 tỷ | +43 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −31 nghìn cp |
| 2022 | −1,2 tỷ | −53 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,2 | 0,6 | 11,5 | −13,6 | −1,8 | 9,9 | −17,7 | 5,0 | −6,3 | −1,7 | −1,3 | −21,3 | |
| 2025 | −4,6 | 14,9 | 7,7 | −3,6 | 15,4 | 2,5 | 2,1 | −5,4 | 4,4 | −2,1 | −10,3 | 7,7 | 28,3 |
| 2024 | 1,9 | 0,8 | 0,4 | −7,2 | 13,4 | 0,4 | 6,5 | −13,7 | −4,9 | −3,1 | −1,8 | 8,1 | −2,0 |
| 2023 | 3,1 | −15,2 | 0,3 | 13,9 | 7,5 | −4,7 | −0,1 | −7,4 | 11,2 | −23,6 | 9,1 | −3,0 | −14,8 |
| 2022 | 0,8 | 13,4 | −1,2 | −18,8 | 11,6 | 8,2 | −11,9 | 0,9 | −16,5 | −29,9 | −3,1 | 29,5 | −27,7 |
| 2021 | −16,7 | 2,8 | 18,0 | −13,0 | −12,1 | 13,1 | −8,4 | 21,5 | 3,4 | 14,2 | −4,3 | 17,2 | 28,9 |
| 2020 | −5,7 | −17,5 | −4,7 | 4,0 | 0,9 | 4,8 | −25,3 | 4,3 | 8,7 | −11,9 | 16,7 | 21,1 | −14,0 |
| 2019 | 0,0 | 6,5 | 32,5 | 5,6 | −3,6 | 6,6 | 18,5 | 1,8 | 0,0 | 1,5 | −0,4 | −2,5 | 82,0 |
| 2018 | −1,3 | −2,7 | −9,7 | 2,3 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 8,6 | 2,8 | 4,2 | 2,1 | 24,7 |
| 2017 | −24,0 | 9,7 | 17,5 | 1,4 | −4,8 | 1,4 | 0,7 | −0,7 | 7,1 | ||||
| TB | −3,0 | 0,4 | 6,1 | −5,4 | 4,4 | 5,8 | −3,5 | 1,7 | 1,0 | −5,3 | 1,0 | 9,7 | 13,2 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 67% | 40% | 70% | 80% | 40% | 60% | 60% | 40% | 33% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GEG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GEG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GEG
Chưa có ý tưởng nào về GEG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.327.165.250.000 đKỳquý 3/2026
- 4.327 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.550 đ · 04/11/2026
- 4.345 tỷ
- CP lưu hành
- 376.220.525
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu94.055.131
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại5,13%
- 44,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.490 đ
- 21/03/2017
Cổ đông lớn
- Jera Asia Vietnam Holdings Pte. Ltd.33,43%125.756.637 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công19,98%75.170.077 CP
- DEG – Deutsche Investitions - Und Entwicklungsgesellschaft MBH15,02%56.496.000 CP
- Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa6,85%25.766.775 CP
- Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bến Tre6,03%22.668.931 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Jera Asia Vietnam Holdings Pte. Ltd.33,43%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công19,98%
- DEG – Deutsche Investitions - Und Entwicklungsgesellschaft MBH15,02%
- Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa6,85%
- Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bến Tre6,03%
- Cổ đông khác18,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Truyền tải và phân phối điện.
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
- Tái chế phế liệu.
- Xây dựng nhà để ở, công trình đường bộ, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
- Cho thuê xe có động cơ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,327,165,250,000 đồng.
- 12/2025Giảm vốn điều lệ xuống 4,148,043,710,000 đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,225,083,710,000 đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 4,054,494,010,000 đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,861,369,020,000 đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 7/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,219,369,020,000 đồng.
- 11/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,037,155,260,000 đồng.
- 13/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,711,751,880,000 đồng.
- 04/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,202,022,690,000 đồng.
- 19/09/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 27,490 đ/CP.
- 11/09/2019Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 21/03/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,000 đ/CP.
- 11/11/2015Tăng vốn điều lệ lên 744,903,390,000 đồng.
- 11/08/2015Tăng vốn điều lệ lên 721,560,970,000 đồng.
- 29/08/2014Tăng vốn điều lệ lên 601,302,280,000 đồng.
- 06/06/2012Tăng vốn điều lệ lên 522,871,860,000 đồng.
- Ngày 09/09/2010 GEC cổ phần hóa đổi tên là CTCP Điện Gia Lai theo giấy CNĐKKD số 5900181213.
- 24/10/1995CT được đổi tên là CT Điện Gia Lai.
- 20/04/1994Xí nghiệp được đổi tên là CT Thủy điện Gia Lai.
- 01/06/1989Công ty Cổ phần Điện Gia Lai: tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum: được thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 722
- LNST 89,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.850
- Nợ 8.999
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 449
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.999
- LNST 709
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.111
- Nợ 8.613
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 933
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 958 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.179 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 16/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 23/08/2021 | Quyền mua | Quyền mua 50:3 |
| 23/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 23/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/09/2020 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 18/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/08/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 30/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 11/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |