CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá GDT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,91%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -11,50%
- 2 năm
- -23,70%
- 3 năm
- +0,95%
- 5 năm
- -48,90%
- Tất cả
- +389,30%
- Trần
- 17.100
- Sàn
- 14.900
- TC
- 16.000
- Mở
- 16.000
- Cao
- 16.000
- Thấp
- 16.000
- KL
- 1.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của GDT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- +2,4 tỷ
- 1 năm
- +7,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T10/2026 | +1,1 tỷ | +69 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,4 tỷ | +87 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −599 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +53 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,4 tỷ | +173 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,9 tỷ | +94 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,1 tỷ | +69 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,3 tỷ | +80 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | +5,4 tỷ | +274 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +7,5 tỷ | +412 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −85 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −13 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −52 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −96 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −78 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −42 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −43 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −6 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −22 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −85 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −52 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −96 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −43 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −65 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −96 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −67 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −143 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −93 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −248 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −67 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −453 cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | 3,1 | −4,8 | −0,5 | −5,8 | 3,5 | −6,0 | 0,0 | 0,3 | 1,3 | 0,0 | −11,9 | |
| 2025 | −6,3 | −5,7 | −3,5 | −11,9 | 9,6 | 8,6 | −10,2 | 1,7 | −1,4 | 0,4 | −0,9 | 1,5 | −18,8 |
| 2024 | 5,6 | 8,9 | 7,6 | −10,3 | 15,5 | −1,2 | 7,2 | −4,3 | −2,2 | 2,0 | 0,9 | 6,1 | 38,7 |
| 2023 | −1,7 | 9,5 | −16,3 | 10,6 | −1,5 | 3,7 | −7,6 | 0,9 | −2,3 | −15,5 | −4,8 | 4,0 | −22,3 |
| 2022 | −5,8 | −0,7 | 4,6 | −7,8 | −4,7 | −6,9 | −2,6 | −2,3 | −10,0 | −12,1 | 2,4 | 4,2 | −35,8 |
| 2021 | −7,6 | 16,4 | 25,4 | −5,0 | −4,2 | 15,7 | −5,0 | 5,3 | 1,3 | 4,4 | 11,9 | −1,7 | 65,2 |
| 2020 | −1,0 | −4,5 | −21,8 | 25,8 | 10,1 | 3,9 | 2,0 | 14,1 | 10,5 | 1,5 | 8,3 | 8,2 | 62,8 |
| 2019 | −4,3 | −0,5 | 4,6 | −3,4 | 0,3 | −0,4 | −1,0 | 0,1 | −8,2 | −13,5 | 8,3 | −4,1 | −21,5 |
| 2018 | 8,5 | −3,0 | −6,1 | 7,3 | −1,7 | 1,8 | 7,4 | −4,7 | 5,4 | −0,9 | −1,1 | −2,1 | 9,9 |
| 2017 | 3,4 | 7,7 | −1,5 | 4,9 | 1,0 | −1,0 | −0,7 | −2,0 | 7,3 | 1,9 | −4,1 | −15,3 | −0,6 |
| TB | −1,2 | 3,1 | −1,2 | 1,0 | 1,9 | 2,8 | −1,6 | 0,9 | 0,1 | −3,0 | 2,3 | 0,1 | 8,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 40% | 50% | 60% | 30% | 50% | 50% | 60% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GDT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GDT
Chưa có ý tưởng nào về GDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ273.917.210.000 đKỳquý 3/2026
- 274 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.000 đ · 06/11/2026
- 433 tỷ
- CP lưu hành
- 27.053.011
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.879.156
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại42,59%
- 7,41%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 17/11/2009
Cổ đông lớn
- Lê Hải Liễu27,32%7.389.915 CP
- Nguyễn Hà Ngọc Diệp5,8%1.568.908 CP
- America Limited Liability Company3,82%1.032.240 CP
- AFC Vietnam Fund3,74%1.011.324 CP
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund3,28%888.411 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Hải Liễu27,32%
- Nguyễn Hà Ngọc Diệp5,8%
- America Limited Liability Company3,82%
- AFC Vietnam Fund3,74%
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund3,28%
- Cổ đông khác56,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Chuyên sản xuất các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ.
- Trồng trọt cây cao su, các loại cây lấy gỗ.
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu: vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, gạo, thực phẩm, ô tô, kim loại.
- Chế biến lâm sản.
- Kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 273.91 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 249.30 tỷ đồng.
- 10/2025Giảm vốn điều lệ xuống 238.56 tỷ đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 238.83 tỷ đồng.
- 07/2024Giảm vốn điều lệ xuống 217.38 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 30 mốc ↓
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 218.73 tỷ đồng.
- 04/2023Giảm vốn điều lệ xuống 215.61 tỷ đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 216.83 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 197.47 tỷ đồng.
- 01/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 179.8 tỷ đồng.
- 18/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 171.36 tỷ đồng.
- 06/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 163.94 tỷ đồng.
- 11/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 149.09 tỷ đồng.
- 19/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 142.61 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 129.65 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 124.46 tỷ đồng.
- 2014Hoàn thành việc xây dựng nhà xưởng mở rộng ở Tân Uyên, Bình Dương, nâng tổng diện tích nhà xưởng lên 38,000m2.
- 09/2013Quỹ Elite (Phần Lan) chính thức đầu tư vào GDT, trở thành cổ đông lớn của GDT.
- 17/11/2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/01/2009Tăng vốn điều lệ lên 103.72 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 74.1 tỷ đồng.
- 8/5/2007Quỹ đầu tư Bankinvest đã chính thức đầu tư vào Đức Thành 2 triệu USD.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 71.46 tỷ đồng.
- 19/05/2006Quỹ Mekong đầu tư vào Đức Thành 400,000 Đô la Mỹ, nâng vốn điều lệ lên 64.11 tỷ đồng.
- 03/2005Tăng vốn điều lệ lên 49.53 tỷ đồng.
- 07/2004Tăng vốn điều lệ lên 40.05 tỷ đồng.
- 12/2002Tăng vốn điều lệ lên 25.05 tỷ đồng.
- 07/2002Tăng vốn điều lệ lên 15.05 tỷ đồng.
- 08/08/2000CT TNHH Chế biến Gỗ Đức Thành đã chính thức cổ phần hóa thành CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành với vốn điều lệ là 5.05 tỷ đồng.
- 19/05/1991Tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp do ông Lê Ba sáng lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 149
- LNST 19,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 677
- Nợ 304
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 334
- LNST 73,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 553
- Nợ 198
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 87,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.695 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.641 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,7% (1.270đ/CP) |