CTCP Tập đoàn EverLand · Bất động sản
Biểu đồ giá EVG
- 1 ngày
- +2,51%
- 1 tuần
- -4,42%
- 1 tháng
- -3,41%
- 3 tháng
- -16,36%
- 1 năm
- -53,94%
- 2 năm
- -38,05%
- 3 năm
- -17,86%
- 5 năm
- -62,45%
- Tất cả
- -55,93%
- Trần
- 3.840
- Sàn
- 3.340
- TC
- 3.590
- Mở
- 3.570
- Cao
- 3.680
- Thấp
- 3.500
- KL
- 680.800
- GT
- 2,5 tỷ
Mô hình giá của EVG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- +0,4 tỷ
- 1 năm
- −4,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +35 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −58 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| 21/10 | +0,4 tỷ | +96 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −28 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −53 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +56 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +33 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +26 nghìn cp |
| 09/10 | +0,2 tỷ | +43 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +87 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +70 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,4 tỷ | −91 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +107 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −37 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,4 tỷ | −367 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,4 tỷ | −494 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,0 tỷ | +817 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T12/2025 | −5,0 tỷ | −541 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,5 tỷ | +157 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +117 nghìn cp |
| Q2/2026 | −6,0 tỷ | −898 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,9 tỷ | +801 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,1 tỷ | −536 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +177 nghìn cp |
| 2025 | −5,1 tỷ | −536 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −318 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −90 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −21 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −21 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −62 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −177 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −700 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −127 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −109 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −15 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −318 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −85 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −260 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −318 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −260 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −333 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −175 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,7 | −8,2 | −10,8 | 4,1 | −11,8 | −3,2 | −23,8 | 4,8 | −10,4 | −6,2 | 1,1 | −52,9 | |
| 2025 | −1,3 | 11,1 | −6,6 | −7,7 | 7,7 | −3,2 | 21,6 | 42,3 | −9,6 | −13,4 | −4,0 | 3,0 | 31,9 |
| 2024 | −9,5 | 3,3 | 10,3 | −15,9 | 35,1 | 2,1 | −1,4 | 6,0 | −2,2 | −4,0 | −2,4 | −3,9 | 10,2 |
| 2023 | 15,9 | −13,5 | −1,6 | 3,5 | 108,7 | −19,6 | 31,9 | −13,6 | −13,2 | −22,9 | 23,8 | 5,7 | 71,3 |
| 2022 | −19,9 | 10,7 | −13,1 | −16,6 | −24,2 | −20,6 | 1,7 | 10,6 | −14,7 | −26,7 | −8,0 | −19,7 | −79,9 |
| 2021 | −1,7 | 5,0 | 59,1 | −13,3 | −8,0 | 6,0 | −19,6 | 10,4 | 19,0 | 15,6 | 21,0 | 29,4 | 165,8 |
| 2020 | −4,7 | 2,5 | −12,6 | 8,2 | 24,7 | 38,1 | −22,8 | 38,6 | 7,9 | −3,5 | 28,4 | 51,2 | 243,9 |
| 2019 | −8,6 | 0,6 | 8,2 | 4,9 | −6,2 | −2,2 | 3,4 | −6,0 | −2,3 | 5,9 | −2,2 | −2,3 | −8,1 |
| 2018 | −6,7 | −6,0 | 3,3 | 3,5 | −7,8 | 1,7 | −1,0 | −8,1 | −4,0 | −17,9 | −3,7 | −10,6 | −45,6 |
| 2017 | −33,1 | −27,1 | −6,5 | −17,7 | −5,1 | −7,8 | |||||||
| TB | −4,6 | 0,6 | 4,0 | −3,2 | 13,1 | −0,1 | −4,3 | 5,8 | −3,6 | −9,1 | 5,3 | 5,0 | 48,7 |
| % năm tăng | 11% | 67% | 44% | 56% | 44% | 44% | 40% | 60% | 20% | 20% | 33% | 44% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EVG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EVG
Chưa có ý tưởng nào về EVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.260.117.370.000 đKỳquý 3/2026
- 2.260 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.680 đ · 04/11/2026
- 832 tỷ
- CP lưu hành
- 226.011.737
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu124.306.455
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,64%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.800 đ
- 08/06/2017
Cổ đông lớn
- Lê Đình Vinh26,97%60.957.855 CP
- Nguyễn Thúc Cẩn7,14%16.143.750 CP
- Công ty TNHH Dream House Asia5,17%11.685.000 CP
- Lê Đình Tuấn2,88%6.514.525 CP
- Dương Thị Vân Anh0,7%1.575.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Đình Vinh26,97%
- Nguyễn Thúc Cẩn7,14%
- Công ty TNHH Dream House Asia5,17%
- Lê Đình Tuấn2,88%
- Dương Thị Vân Anh0,7%
- Cổ đông khác57,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình đường sắt, đường bộ
- Lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Khai thác, xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng
- Bán buôn máy móc thiết bị, hàng nông lâm sản, sản xuất đồ gỗ
- Tư vấn thiết kế kiến trúc, mặt bằng tổng quan, cảnh quan...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,260.11 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,152.49 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,102.49 tỷ đồng.
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,050 tỷ đồng.
- 03/06/2020Đổi tên từ CTCP Đầu tư Everland thành CTCP Tập đoàn EverLand.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 08/06/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 11,800 đ/CP.
- 15/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 27/12/2013Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 31/01/2013Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 01/11/2011Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 2009CTCP Đầu tư Everland được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 251
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.766
- Nợ 3.794
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −93,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.119
- LNST 77,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.385
- Nợ 3.475
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 174
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.680 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,8Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.680 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 419 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.587 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 15/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 09/07/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 09/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/04/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 18/12/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 21/01/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 25/10/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:9 |