CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá ELC
- 1 ngày
- +2,83%
- 1 tuần
- -2,68%
- 1 tháng
- -11,02%
- 3 tháng
- -29,08%
- 1 năm
- -46,49%
- 2 năm
- -44,67%
- 3 năm
- -14,91%
- 5 năm
- -18,54%
- Tất cả
- +1,49%
- Trần
- 11.300
- Sàn
- 9.860
- TC
- 10.600
- Mở
- 10.600
- Cao
- 10.700
- Thấp
- 10.400
- KL
- 234.600
- GT
- 2,5 tỷ
Mô hình giá của ELC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,8 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +1,1 tỷ
- 1 năm
- +3,0 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,6 tỷ | +56 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −76 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| 21/10 | +1,1 tỷ | +98 nghìn cp |
| 20/10 | −0,8 tỷ | −70 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 15/10 | +0,7 tỷ | +65 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 09/10 | −0,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,0 tỷ | +94 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,8 tỷ | −64 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,3 tỷ | +165 nghìn cp |
| T08/2026 | +13,9 tỷ | +875 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,9 tỷ | −29 nghìn cp |
| T06/2026 | +5,7 tỷ | +353 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,2 tỷ | −76 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,9 tỷ | −108 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,3 tỷ | +138 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,4 tỷ | −184 nghìn cp |
| T01/2026 | −17,5 tỷ | −655 nghìn cp |
| T12/2025 | +9,5 tỷ | +433 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| Q3/2026 | +15,3 tỷ | +1,01 triệu cp |
| Q2/2026 | +2,6 tỷ | +170 nghìn cp |
| Q1/2026 | −19,6 tỷ | −700 nghìn cp |
| Q4/2025 | +8,6 tỷ | +379 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,4 tỷ | +511 nghìn cp |
| 2025 | +8,6 tỷ | +379 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- +10,4 tỷ
- 60 phiên
- +65,1 tỷ
- 1 năm
- +34,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/08 | +6,1 tỷ | +370 nghìn cp |
| 05/08 | −6,1 tỷ | −370 nghìn cp |
| 14/07 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 10/07 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 17/06 | +1,0 tỷ | +60 nghìn cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/06 | +1,7 tỷ | +105 nghìn cp |
| 12/06 | +1,2 tỷ | +77 nghìn cp |
| 11/06 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 10/06 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/06 | +0,7 tỷ | +44 nghìn cp |
| 08/06 | +1,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| 05/06 | +0,7 tỷ | +46 nghìn cp |
| 04/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/05 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 25/05 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 22/05 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2026 | +8,0 tỷ | +505 nghìn cp |
| T05/2026 | +4,8 tỷ | +295 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| T02/2026 | +13,8 tỷ | +620 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −1,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| T11/2025 | +9,4 tỷ | +460 nghìn cp |
| T10/2025 | +5,8 tỷ | +272 nghìn cp |
| T08/2025 | +22,5 tỷ | +970 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +12,9 tỷ | +805 nghìn cp |
| Q1/2026 | +17,4 tỷ | +820 nghìn cp |
| Q4/2025 | +13,8 tỷ | +672 nghìn cp |
| Q3/2025 | +22,5 tỷ | +970 nghìn cp |
| Q2/2025 | +13,1 tỷ | +606 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −126 cp |
| Q4/2024 | +9,5 tỷ | +390 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +30,2 tỷ | +1,62 triệu cp |
| 2025 | +49,3 tỷ | +2,25 triệu cp |
| 2024 | −7,6 tỷ | −86 nghìn cp |
| 2023 | +19,6 tỷ | +1,06 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | −16,4 | −11,8 | −2,2 | −9,1 | 6,9 | −13,5 | −0,3 | −5,0 | −16,0 | −0,9 | −52,6 | |
| 2025 | 3,5 | 7,4 | −7,6 | −11,8 | 5,9 | 0,8 | 5,3 | −9,6 | 5,5 | 0,6 | −5,7 | 18,8 | 9,6 |
| 2024 | −2,8 | 7,2 | 9,0 | −7,2 | 26,6 | −13,1 | −0,4 | −0,2 | 3,3 | 0,8 | 4,8 | 2,6 | 29,0 |
| 2023 | 32,0 | −3,9 | 11,1 | −3,4 | 4,6 | −2,6 | 23,1 | 52,6 | −8,0 | −15,2 | 32,4 | 11,8 | 201,1 |
| 2022 | −12,8 | 4,7 | 18,5 | −20,2 | −14,2 | −18,4 | 3,9 | −2,5 | −13,2 | −31,6 | 18,8 | 1,9 | −56,0 |
| 2021 | 4,5 | 13,3 | 22,7 | −10,7 | 5,5 | 25,9 | 3,6 | 23,8 | 36,9 | 2,0 | −8,7 | 2,8 | 189,2 |
| 2020 | 13,2 | −12,9 | −29,4 | 26,3 | 0,4 | 8,3 | −13,8 | 44,0 | −1,2 | −10,0 | 10,4 | 33,3 | 55,3 |
| 2019 | −4,0 | −5,0 | −5,6 | −1,0 | 4,0 | −0,6 | −4,9 | 2,0 | −5,0 | −5,6 | −4,1 | 5,8 | −22,2 |
| 2018 | 1,4 | −1,7 | −1,4 | −20,8 | −6,2 | 0,0 | −10,7 | 0,0 | 6,4 | −19,9 | 0,0 | 1,2 | −43,8 |
| 2017 | −7,9 | −3,7 | 0,4 | 0,1 | −1,3 | 1,4 | −5,3 | −5,0 | −18,0 | −13,4 | 16,4 | −13,6 | −42,6 |
| TB | 2,6 | −1,1 | 0,6 | −5,1 | 1,6 | 0,9 | −1,3 | 10,5 | 0,2 | −10,8 | 7,2 | 7,2 | 35,5 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 20% | 60% | 50% | 40% | 40% | 40% | 30% | 56% | 89% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ELC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ELC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ELC
Chưa có ý tưởng nào về ELC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.177.897.930.000 đKỳquý 3/2026
- 1.178 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.900 đ · 04/11/2026
- 1.283 tỷ
- CP lưu hành
- 117.748.108
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu70.648.864
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,75%
- 3,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.500 đ
- 13/10/2010
Cổ đông lớn
- Phan Chiến Thắng5,07%5.967.938 CP
- Nguyễn Mạnh Hải4,63%5.455.259 CP
- Trần Hùng Giang4,45%5.239.518 CP
- Nguyễn Thị Mai Phương4,04%4.757.632 CP
- Ngô Ngọc Hà3,75%4.413.813 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phan Chiến Thắng5,07%
- Nguyễn Mạnh Hải4,63%
- Trần Hùng Giang4,45%
- Nguyễn Thị Mai Phương4,04%
- Ngô Ngọc Hà3,75%
- Cổ đông khác78,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện tử, tin học.
- Đại lý mua bán ký gửi hàng hoá.
- Các dịch vụ khoa học kỹ thuật.
- Lắp ráp bảo dưỡng các thiết bị viễn thông, tổng đài điện thoại, thiết bị phụ trợ, nguồn điện,..
- Xây dựng công trình giao thông, kinh doanh BĐS, xây lắp hệ thống chiếu sáng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,177.89 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,100.88 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,048.47 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 999.4 tỷ đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 874.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 832.9 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 822.9 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 587.7 tỷ đồng.
- 20/09/2017Tăng vốn điều lệ lên 509.2 tỷ đồng.
- 21/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 475.9 tỷ đồng.
- 06/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 423.7 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 409.7 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 379.3 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 373.3 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 366.2 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 293 tỷ đồng.
- 13/10/2010Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 211.25 tỷ đồng.
- 01/2010 - 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 177 tỷ đồng.
- 08/2007 - 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 122.7 tỷ đồng.
- 02/2007 - 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 97.5 tỷ đồng.
- 18/07/2003Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng.
- 1995Tiền thân là CT TNHH Đầu tư và Phát triển Công nghệ điện tử - viễn thông thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 666
- LNST 37,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.756
- Nợ 1.162
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 308
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.518
- LNST 128
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.495
- Nợ 949
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −305
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.163 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.745 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/02/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/02/2025 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 06/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 14/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/09/2022 | Quyền mua | Quyền mua 50:11 |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 20/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 24/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 02/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 05/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 20/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
| 21/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |