CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá EID
- 1 ngày
- +8,11%
- 1 tuần
- +12,99%
- 1 tháng
- +12,36%
- 3 tháng
- +1,01%
- 1 năm
- -11,35%
- 2 năm
- -15,15%
- 3 năm
- +27,47%
- 5 năm
- +12,74%
- Tất cả
- +366,20%
- Trần
- 21.300
- Sàn
- 17.500
- TC
- 19.400
- Mở
- 21.300
- Cao
- 21.300
- Thấp
- 18.800
- KL
- 13.600
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của EID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +17,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/12 | +7,3 tỷ | +325 nghìn cp |
| 04/12 | +8,9 tỷ | +400 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 12/07 | −17,0 tỷ | −730 nghìn cp |
| 28/06 | +18,3 tỷ | +730 nghìn cp |
| 20/12 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 26/07 | −12,5 tỷ | −720 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −55 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/06 | +15,1 tỷ | +720 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2023 | +16,2 tỷ | +725 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T07/2023 | −17,0 tỷ | −730 nghìn cp |
| T06/2023 | +18,3 tỷ | +730 nghìn cp |
| T12/2022 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2022 | −12,5 tỷ | −720 nghìn cp |
| T06/2022 | +15,1 tỷ | +720 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | +16,2 tỷ | +725 nghìn cp |
| Q3/2023 | −17,0 tỷ | −730 nghìn cp |
| Q2/2023 | +18,3 tỷ | +730 nghìn cp |
| Q4/2022 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q3/2022 | −12,5 tỷ | −720 nghìn cp |
| Q2/2022 | +15,1 tỷ | +720 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | +17,5 tỷ | +725 nghìn cp |
| 2022 | +3,0 tỷ | +14 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | 1,3 | −1,7 | −1,7 | −1,9 | 0,5 | −2,9 | −5,5 | −10,1 | 23,7 | −4,3 | −7,9 | |
| 2025 | 1,5 | 5,9 | −2,8 | −3,7 | 1,2 | 1,2 | 7,1 | −2,2 | −3,0 | −4,2 | −9,3 | 4,0 | −5,4 |
| 2024 | −1,9 | 10,2 | 8,8 | 0,4 | 3,4 | 6,7 | 8,5 | −1,4 | −0,4 | 1,5 | −5,4 | 1,5 | 35,3 |
| 2023 | −3,2 | 13,2 | −12,9 | 0,4 | 7,2 | 4,2 | −3,7 | −1,9 | 0,5 | −12,4 | 12,0 | 2,4 | 2,1 |
| 2022 | 5,3 | −2,8 | −2,9 | −2,6 | −3,5 | −6,0 | 2,9 | 7,6 | −6,1 | −3,3 | 1,0 | 4,8 | −6,6 |
| 2021 | 0,7 | 16,3 | 1,1 | −4,1 | −5,3 | 4,4 | −3,0 | 35,0 | 13,0 | 1,6 | 2,4 | −2,8 | 68,0 |
| 2020 | 0,0 | −1,1 | −9,7 | −5,3 | 0,0 | 1,8 | 0,0 | 8,3 | 3,3 | 3,3 | 7,9 | 16,2 | 25,0 |
| 2019 | 1,4 | −1,4 | 4,8 | −1,5 | −3,1 | 0,0 | 0,8 | 15,7 | 0,7 | −6,1 | −5,0 | 5,2 | 10,3 |
| 2018 | 0,7 | 2,7 | −1,4 | −7,9 | 6,3 | 1,5 | −2,9 | 3,0 | −2,9 | 15,7 | −5,8 | −3,5 | 3,4 |
| 2017 | −3,9 | 7,8 | −0,7 | 1,3 | 8,1 | 12,9 | −1,6 | −6,6 | −10,8 | 4,6 | 7,1 | −12,0 | 2,9 |
| TB | −0,2 | 5,2 | −1,7 | −2,5 | 1,2 | 2,7 | 0,5 | 5,2 | −1,6 | 2,4 | 0,6 | 1,8 | 15,0 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 30% | 30% | 50% | 80% | 40% | 50% | 40% | 60% | 56% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EID
Chưa có ý tưởng nào về EID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 04/11/2026
- 300 tỷ
- CP lưu hành
- 15.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 12,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,16%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 11/08/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam40,16%6.024.600 CP
- Lê Xuân Lương9,51%1.425.900 CP
- Peter Eric Dennis5,62%843.300 CP
- AFC Vietnam Fund4,92%737.600 CP
- Lê Thị Quý2,51%376.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam40,16%
- Lê Xuân Lương9,51%
- Peter Eric Dennis5,62%
- AFC Vietnam Fund4,92%
- Lê Thị Quý2,51%
- Cổ đông khác37,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát hành xuất bản phẩm, in và các dịch vụ liên quan đến in.
- In & phát hành bổ trợ sách giáo khoa, sách tham khảo chất lượng cao, các sản phẩm giáo dục theo hướng đổi mới phương pháp dạy học, tự học và các loại sản phẩm giáo dục khác.
- Kinh doanh các sản phẩm thiết bị giáo dục, thiết bị văn phòng, các phần mềm giáo dục, văn phòng phẩm, vở học sinh, quần áo, đồng phục cho học sinh và lịch các loại.
- Dịch vụ tư vấn, đầu tư, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, tư vấn du học, lập dự án đào tạo..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- CTCP Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội là Công ty thành viên của NXB Giáo dục và thành lập theo Quyết định số 310/QĐ-TCNS ngày 23/03/2007 của CT HĐQT NXB Giáo dục và được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu vào ngày 17/4/2007.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 769
- LNST 34,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.229
- Nợ 703
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −72,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.052
- LNST 63,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 664
- Nợ 170
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 48,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.146 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.974 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 24/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 26/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 28/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 01/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 22/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 20:17 |
| 25/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 16/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |