CTCP Tập Đoàn ECI · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá ECI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +1,10%
- 2 năm
- -62,45%
- 3 năm
- -62,45%
- 5 năm
- -78,66%
- Tất cả
- +80,39%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 6.500
- TC
- 9.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của ECI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −18 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | ||||||||||
| 2025 | −9,9 | −12,9 | −21,7 | 1,1 | 1,1 | 3,3 | −52,3 | ||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,8 | |||||
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,7 |
| 2022 | 133,9 | −4,8 | −31,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,8 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 65,5 |
| 2021 | −9,4 | 0,0 | 7,0 | 0,0 | 59,2 | 59,9 | 16,3 | 6,7 | 0,0 | 0,0 | −18,9 | −53,1 | 16,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 9,1 | −18,8 | 8,9 | −0,6 | 0,0 | −5,7 | 8,6 | −3,3 | −3,4 | 14,4 | 4,8 |
| 2019 | −26,2 | 19,8 | −13,3 | 6,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,1 |
| 2018 | 4,1 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | −4,7 | 10,8 | 10,5 | −23,8 | −19,7 | 0,0 | 89,0 | 10,0 | 40,4 |
| 2017 | 0,0 | 12,6 | 7,2 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | 10,1 | 0,0 | 0,0 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 27,5 |
| TB | 12,8 | 2,3 | −3,5 | −2,5 | 7,9 | 7,6 | 5,8 | −4,6 | −0,3 | 0,1 | 8,5 | −3,2 | 8,9 |
| % năm tăng | 25% | 25% | 33% | 13% | 25% | 25% | 50% | 13% | 25% | 22% | 25% | 38% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ECI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ECI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ECI
Chưa có ý tưởng nào về ECI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.600.000.000 đKỳquý 3/2025
- 18,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.200 đ · 04/11/2026
- 16,2 tỷ
- CP lưu hành
- 1.760.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu528.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 4,79%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 21,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.300 đ
- 16/06/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam22,2%390.700 CP
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư Tài Chính Mya Capital17,97%316.251 CP
- Đỗ Thị Thu Trang17,97%316.251 CP
- Sử Duy Bin10,23%180.000 CP
- Trần Bảo Nguyên9,38%165.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam22,2%
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư Tài Chính Mya Capital17,97%
- Đỗ Thị Thu Trang17,97%
- Sử Duy Bin10,23%
- Trần Bảo Nguyên9,38%
- Cổ đông khác22,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Biên soạn, in và phát hành bản đồ, tranh ảnh giáo dục, sách giáo dục, băng đĩa CD-ROM giáo dục, sách điện tử.
- Sản xuất và Kinh doanh thiết bị giáo dục, thiết bị dạy nghề, thiết bị văn phòng….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/06/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 18.6 tỷ đồng.
- 01/01/2007Công Ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 3.4 tỷ đồng.
- 1996Đổi tên thành Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục.
- Tiền thân là Trung tâm bản đồ giáo khoa được thành lập năm 1989.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 45,7
- Nợ 13,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3,4
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 47,9
- Nợ 13,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.792 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.593 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 23/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 18/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 07/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 25/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 30/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |