Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá DVN
- 1 ngày
- +0,58%
- 1 tuần
- +1,17%
- 1 tháng
- +0,58%
- 3 tháng
- -2,64%
- 1 năm
- -10,73%
- 2 năm
- -15,28%
- 3 năm
- +8,67%
- 5 năm
- -19,83%
- Tất cả
- +55,44%
- Trần
- 19.700
- Sàn
- 14.700
- TC
- 17.200
- Mở
- 17.200
- Cao
- 17.200
- Thấp
- 17.200
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DVN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −50 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −45,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/07 | +54,4 tỷ | +3,00 triệu cp |
| 02/06 | +30,2 tỷ | +1,65 triệu cp |
| 27/06 | +79,8 tỷ | +3,97 triệu cp |
| 19/12 | −210,3 tỷ | −10,23 triệu cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 31/05 | +199,6 tỷ | +10,23 triệu cp |
| 14/03 | 0 tỷ | +10 cp |
| 01/03 | −63,5 tỷ | −3,97 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | +54,4 tỷ | +3,00 triệu cp |
| T06/2026 | +30,2 tỷ | +1,65 triệu cp |
| T06/2025 | +79,8 tỷ | +3,97 triệu cp |
| T12/2023 | −210,3 tỷ | −10,23 triệu cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2023 | +199,6 tỷ | +10,23 triệu cp |
| T03/2023 | −63,5 tỷ | −3,97 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +54,4 tỷ | +3,00 triệu cp |
| Q2/2026 | +30,2 tỷ | +1,65 triệu cp |
| Q2/2025 | +79,8 tỷ | +3,97 triệu cp |
| Q4/2023 | −210,3 tỷ | −10,23 triệu cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2023 | +199,6 tỷ | +10,23 triệu cp |
| Q1/2023 | −63,5 tỷ | −3,97 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +84,6 tỷ | +4,65 triệu cp |
| 2025 | +79,8 tỷ | +3,97 triệu cp |
| 2023 | −74,1 tỷ | −3,97 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,7 | 0,0 | −7,2 | −1,0 | 5,4 | −6,5 | −7,4 | −3,2 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | −14,1 | |
| 2025 | −7,6 | 24,6 | −9,3 | −17,9 | 6,9 | 2,2 | −3,0 | 0,0 | −0,9 | −6,5 | 2,5 | 2,9 | −11,2 |
| 2024 | 3,9 | −1,6 | 0,6 | −2,7 | 11,1 | 12,4 | 20,8 | −2,9 | −9,7 | −1,7 | 10,9 | −1,2 | 42,5 |
| 2023 | −8,5 | 2,9 | −5,0 | −0,6 | 3,6 | 8,6 | 13,7 | −7,4 | −7,5 | −6,5 | 5,8 | −0,6 | −4,3 |
| 2022 | −15,3 | 23,6 | −3,4 | −17,1 | −8,6 | −2,6 | 0,6 | 0,5 | −0,5 | −8,3 | 3,7 | 10,6 | −21,1 |
| 2021 | −5,1 | 4,8 | 1,7 | −7,9 | 3,7 | 11,7 | 6,3 | 53,0 | −20,4 | 8,3 | 9,1 | −10,8 | 47,3 |
| 2020 | 19,9 | −2,4 | −24,2 | 12,8 | 11,3 | −9,4 | 4,9 | 19,5 | 5,4 | −0,8 | 8,9 | 19,7 | 72,4 |
| 2019 | −1,2 | −2,5 | 6,3 | −5,3 | −6,3 | 2,1 | −9,4 | −3,7 | −2,2 | −7,1 | −7,5 | −3,7 | −34,4 |
| 2018 | 19,8 | −13,7 | −11,3 | −15,8 | −10,6 | 4,2 | −5,4 | 17,0 | 3,7 | 1,1 | −10,4 | 6,4 | −20,3 |
| 2017 | −11,8 | −24,1 | −2,4 | −4,2 | 5,7 | 11,9 | 10,1 | ||||||
| TB | 1,2 | 4,0 | −5,8 | −6,2 | 1,8 | 1,1 | −0,3 | 7,0 | −3,5 | −1,6 | 3,9 | 3,7 | 8,8 |
| % năm tăng | 44% | 44% | 33% | 11% | 67% | 60% | 50% | 40% | 30% | 30% | 78% | 56% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DVN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DVN
Chưa có ý tưởng nào về DVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.370.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.370 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.300 đ · 04/11/2026
- 4.100 tỷ
- CP lưu hành
- 237.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu82.950.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 19/05/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH65%154.050.000 CP
- Công ty Cổ phần SAM Holdings4,98%11.800.000 CP
- Quỹ Đầu tư Cơ Hội PVI2,75%6.506.818 CP
- Nguyễn Văn Khái0%1.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH65%
- Công ty Cổ phần SAM Holdings4,98%
- Quỹ Đầu tư Cơ Hội PVI2,75%
- Cổ đông khác27,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ dược
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/05/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,400 đ/CP.
- 08/03/2017TCT được VSD Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
- 17/02/2017TCT được UBCK Nhà nước chấp thuận hồ sơ đăng ký CT Đại chúng.
- 12/2016Vốn điều lệ của công ty là 2.370 tỷ đồng.
- 27/01/2011TCT đã được Sở kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp CTCP.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 30/06/2010Bộ trưởng Bộ Y tế đã có Quyết định số 2335/QĐ-BYT về việc chuyển TCT Dược Việt Nam thành Công ty TNHH MTV do Nhà nước sở hữu theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con.
- 30/03/1995Bộ trưởng Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 467B/BYT-QĐ về việc thành lập TCT Dược Việt Nam trên cơ sở Liên hiệp các xí nghiệp Dược Việt Nam.
- 04/05/1982TCT Dược được tổ chức lại thành Liên hiệp các Xí nghiệp Dược Việt Nam.
- 4/1971TCT Dược được thành lập.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.424
- LNST 109
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.600
- Nợ 3.424
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 217
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.675
- LNST 739
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.652
- Nợ 3.621
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −256
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.053 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.332 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 05/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |