CTCP Đại Thiên Lộc · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá DTL
- 1 ngày
- +0,44%
- 1 tuần
- +0,44%
- 1 tháng
- +4,13%
- 3 tháng
- +11,27%
- 1 năm
- -22,79%
- 2 năm
- -6,97%
- 3 năm
- -26,77%
- 5 năm
- -69,73%
- Tất cả
- -35,11%
- Trần
- 12.000
- Sàn
- 10.500
- TC
- 11.250
- Mở
- 11.300
- Cao
- 11.500
- Thấp
- 11.250
- KL
- 1.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +400 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −19 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 18/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −12 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −28 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −22 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −67 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −26 cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −118 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −123 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2019 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −118 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −223 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −130 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −19 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −259 cp |
| 2019 | 0 tỷ | −20 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,1 | −8,9 | −3,5 | 4,6 | −3,5 | −12,7 | 4,7 | 4,5 | 3,8 | 3,7 | 0,4 | −14,0 | |
| 2025 | −4,9 | 1,6 | 3,6 | 2,5 | 2,9 | −13,6 | 13,5 | 9,5 | 21,3 | −1,8 | −9,5 | 6,5 | 30,0 |
| 2024 | −15,8 | 3,5 | −1,4 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | 1,1 | −4,8 | −6,2 | 4,1 | −19,7 | −0,5 | −39,4 |
| 2023 | 1,9 | 1,9 | 0,4 | 17,8 | 2,2 | 9,5 | −30,7 | −6,0 | −8,0 | −34,4 | 11,2 | 5,3 | −36,8 |
| 2022 | 6,7 | −6,9 | 20,8 | −14,8 | −18,5 | −31,2 | −5,2 | 8,8 | −6,0 | −16,4 | 17,2 | 8,2 | −41,1 |
| 2021 | 12,8 | 0,0 | 5,7 | 14,2 | 137,7 | −2,8 | 2,0 | −0,6 | 3,4 | 5,0 | −6,1 | 26,8 | 312,8 |
| 2020 | −41,7 | −23,5 | 63,8 | 0,0 | −47,1 | 5,4 | 9,4 | 2,7 | −25,1 | −28,2 | −1,0 | 80,5 | −56,0 |
| 2019 | −9,0 | 7,5 | 4,2 | 0,0 | −30,5 | 3,0 | −12,6 | 5,5 | −5,2 | 5,8 | 23,9 | −26,3 | −38,3 |
| 2018 | 6,7 | 7,3 | 7,0 | −11,1 | −2,0 | 0,6 | −13,0 | 2,1 | 9,6 | −0,4 | −13,9 | −0,2 | −10,7 |
| 2017 | −15,0 | 7,7 | 0,7 | 2,8 | −8,6 | −9,4 | −25,0 | 44,4 | 22,7 | 14,1 | 4,9 | 17,8 | 47,1 |
| TB | −6,4 | −1,0 | 10,1 | 1,0 | 3,3 | −5,1 | −5,6 | 6,6 | 1,0 | −4,9 | 0,8 | 13,1 | 18,6 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 80% | 50% | 30% | 40% | 50% | 70% | 50% | 50% | 44% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTL
Chưa có ý tưởng nào về DTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ614.356.040.000 đKỳquý 3/2026
- 614 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.350 đ · 04/11/2026
- 688 tỷ
- CP lưu hành
- 60.630.984
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.425.239
- 4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.900 đ
- 04/06/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thanh Nghĩa48,19%29.220.313 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất Thép Tâm Đức16,67%10.108.189 CP
- Nguyễn Thị Bích Liên13,03%7.899.952 CP
- Nguyễn Thanh Loan10,3%6.244.378 CP
- Nguyễn Thanh Dung4,25%2.573.990 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thanh Nghĩa48,19%
- Công ty TNHH Sản Xuất Thép Tâm Đức16,67%
- Nguyễn Thị Bích Liên13,03%
- Nguyễn Thanh Loan10,3%
- Nguyễn Thanh Dung4,25%
- Cổ đông khác7,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, thép cán nóng, thép cán nguội, thép tấm, thép hình, thép ống, xà gồ thép
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho
- Mua bán sắt thép các loại, vật tư nhiên liệu, ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 614.36 tỉ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 501.36 tỷ đồng.
- 08/2010Cổ phiếu được chính thức niêm yết trên HOSE.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 484.97 tỷ đồng.
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 388 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 23/12/2008Thành lập Khu sản xuất Thép Đại Thiên Lộc tại KCN Sóng Thần 3, tỉnh Bình Dương với diện tích đất 105,285m2.
- 22/12/2008Thành lập 3 công ty con chuyên về sản xuất và kinh doanh thép tại Bình Dương.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 253 tỷ đồng.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- 08/2008Tăng vốn điều lệ lên 192 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 152 tỷ đồng.
- 12/04/2007Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP Đại Thiên Lộc với vốn điều lệ là 99 tỷ đồng.
- 11/07/2001Công ty được thành lập với tên Công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 437
- LNST −13,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.738
- Nợ 1.232
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.863
- LNST −162
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.947
- Nợ 1.349
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −72,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.553 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.242 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -26,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -8,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/02/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/02/2014 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 28/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 29/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |