Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP · Tiện ích
Biểu đồ giá DTK
- 1 ngày
- +0,94%
- 1 tuần
- +3,88%
- 1 tháng
- +0,94%
- 3 tháng
- -2,73%
- 1 năm
- -11,93%
- 2 năm
- +0,28%
- 3 năm
- +12,04%
- 5 năm
- -11,20%
- Tất cả
- +19,15%
- Trần
- 11.600
- Sàn
- 9.600
- TC
- 10.600
- Mở
- 10.600
- Cao
- 10.700
- Thấp
- 10.500
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DTK dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −60 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,1 | 0,0 | −4,4 | 3,6 | 3,5 | −0,9 | −4,5 | 2,8 | −1,8 | 0,9 | −0,9 | −6,1 | |
| 2025 | −4,4 | −1,5 | 3,9 | −10,4 | 9,1 | −5,5 | 12,5 | −8,8 | 0,0 | −2,5 | −5,8 | 6,2 | −9,5 |
| 2024 | −3,6 | 3,7 | 3,7 | −3,6 | 22,0 | 6,9 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 4,4 | 15,9 | 29,5 |
| 2023 | 8,6 | −6,1 | −4,2 | 8,8 | 17,3 | 1,8 | −3,0 | 8,3 | −9,4 | −1,0 | 3,8 | 0,9 | 25,4 |
| 2022 | −8,5 | −2,0 | 2,7 | −10,6 | −5,9 | 4,8 | −1,5 | −7,2 | −5,2 | −20,0 | 3,4 | 1,2 | −41,2 |
| 2021 | −13,5 | −3,2 | 0,0 | 3,3 | −1,6 | 4,1 | −0,8 | 0,0 | 12,8 | 3,8 | 11,0 | 7,9 | 23,0 |
| 2020 | −5,6 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | 2,5 | 4,6 | 0,0 | 2,5 | −6,3 | 6,7 | 37,6 | 28,3 | 72,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,9 | 0,0 | 0,0 | −35,0 | 6,3 | 0,0 | 8,6 | 0,0 | −21,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,6 | 0,0 | −12,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| TB | −3,1 | −0,9 | 0,2 | −1,5 | 3,8 | 1,6 | −0,2 | −3,7 | −0,4 | −2,6 | 7,3 | 6,7 | 7,3 |
| % năm tăng | 10% | 10% | 30% | 30% | 60% | 50% | 10% | 30% | 20% | 30% | 78% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTK
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTK
Chưa có ý tưởng nào về DTK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.827.674.750.000 đKỳquý 3/2026
- 6.828 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.700 đ · 04/11/2026
- 7.306 tỷ
- CP lưu hành
- 682.767.475
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.958.975
- 0,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần35%Room còn lại34,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 99,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.800 đ
- 15/12/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam99,27%677.808.500 CP
- Ngô Trí Thịnh0,01%36.200 CP
- Nghiêm Xuân Chiến0%23.200 CP
- Lê Ngọc Nam0%12.300 CP
- Bùi Minh Tân0%10.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam99,27%
- Cổ đông khác0,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư Khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện, các nhà máy thủy điện, các nhà máy sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và lưới điện, hệ thống cung cấp điện
- Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện
- Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy
- Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, cảng biển, kết cấu hạ tầng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 6,827.67 tỷ đồng.
- 25/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá 10,800 đ/CP.
- 17/12/2020Ngày hủy giao dịch trên UPCoM .
- 15/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,000 đ/cp.
- 16/04/2015Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 19/01/2015Tiến hành cổ phần hóa Công ty mẹ-Tổng Công ty Điện lực - Vinacomin.
- 19/08/2010Đổi tên thành Tổng Công ty Điện lực – Vinacomin.
- 21/10/2009Tổng Công Ty Điện lực - TKV được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6,800 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.688
- LNST −160
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.399
- Nợ 6.486
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 313
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12.755
- LNST 655
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.337
- Nợ 6.568
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.013
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.016 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.042 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 13/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |