CTCP Đầu tư Sao Thăng Long · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá DST
- 1 ngày
- +5,36%
- 1 tuần
- -10,61%
- 1 tháng
- -15,71%
- 3 tháng
- -25,32%
- 1 năm
- -35,87%
- 2 năm
- +90,32%
- 3 năm
- +55,26%
- 5 năm
- +1,72%
- Tất cả
- -85,33%
- Trần
- 6.100
- Sàn
- 5.100
- TC
- 5.600
- Mở
- 5.800
- Cao
- 5.900
- Thấp
- 5.600
- KL
- 55.800
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của DST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/12 | −2,4 tỷ | −263 nghìn cp |
| 04/04 | +1,2 tỷ | +263 nghìn cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −98 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −95 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | −2,4 tỷ | −263 nghìn cp |
| T04/2025 | +1,2 tỷ | +263 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −2,4 tỷ | −263 nghìn cp |
| Q2/2025 | +1,2 tỷ | +263 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −295 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −1,2 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −396 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,8 | 2,8 | −28,6 | −37,5 | 38,0 | 65,2 | −42,1 | 27,3 | −14,3 | −9,7 | −9,2 | −35,2 | |
| 2025 | −1,8 | 10,9 | −9,8 | −7,3 | 47,1 | 9,3 | −2,4 | 15,0 | −2,2 | 0,0 | 2,2 | −1,1 | 62,5 |
| 2024 | −2,6 | 13,2 | −7,0 | −10,0 | 2,8 | −2,7 | 0,0 | −16,7 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 80,6 | 43,6 |
| 2023 | 9,3 | −12,8 | −2,4 | 0,0 | 20,0 | 6,3 | 5,9 | −3,7 | −9,6 | −21,3 | 5,4 | 0,0 | −9,3 |
| 2022 | −4,1 | 15,4 | −2,2 | −17,4 | −17,4 | −26,7 | 27,3 | 8,3 | −25,3 | −32,4 | 6,5 | −12,2 | −64,8 |
| 2021 | 0,0 | 14,3 | 40,6 | −4,4 | −11,6 | 10,5 | −11,9 | 13,5 | 14,3 | 18,8 | 38,6 | 54,4 | 335,7 |
| 2020 | 12,5 | 11,1 | 0,0 | 80,0 | 172,2 | 2,0 | 0,0 | 2,0 | −33,3 | −20,6 | −3,7 | 7,7 | 250,0 |
| 2019 | −19,0 | 0,0 | 0,0 | −5,9 | −25,0 | −8,3 | −9,1 | −10,0 | 33,3 | −25,0 | 22,2 | −27,3 | −61,9 |
| 2018 | −40,6 | −31,7 | 17,9 | 48,5 | −4,1 | −42,6 | −22,2 | 19,0 | 24,0 | −25,8 | −8,7 | 0,0 | −69,6 |
| 2017 | −31,5 | 0,0 | 3,3 | 9,3 | 3,7 | 0,4 | 0,4 | 7,8 | 7,2 | −28,2 | −40,2 | −50,7 | −80,2 |
| TB | −5,8 | 2,3 | 1,2 | 5,5 | 22,6 | 1,3 | −5,4 | 6,3 | −0,2 | −14,4 | 2,5 | 5,7 | 45,1 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 30% | 30% | 60% | 60% | 30% | 70% | 50% | 10% | 56% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DST
Chưa có ý tưởng nào về DST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ323.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 323 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 04/11/2026
- 190 tỷ
- CP lưu hành
- 32.219.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.775.200
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu68.200 đ
- 16/10/2007
Cổ đông lớn
- CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN HOÀNG HOLDINGS20,17%6.500.000 CP
- Đặng Hoàng Tuấn4,89%1.577.000 CP
- Cao Thị Xuân Thu4,27%1.376.000 CP
- Ngô Văn Hoàng Việt1,05%338.154 CP
- Nguyễn Thị Mai Hương0,58%187.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN HOÀNG HOLDINGS20,17%
- Đặng Hoàng Tuấn4,89%
- Cao Thị Xuân Thu4,27%
- Ngô Văn Hoàng Việt1,05%
- Nguyễn Thị Mai Hương0,58%
- Cổ đông khác69,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Xuất bản sách.
- Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2017Tăng vốn điều lệ lên 323 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 16/10/2007Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 29/12/2004Bộ GD-ĐT ra quyết định số 8588/QĐ-BGD&ĐT-TCCB về việc phê duyệt phương án CPH và chuyển CTy Sách và thiết bị trường học Nam Định trực thuộc NXB Giáo dục thành CTCP Sách và thiết bị Giáo dục Nam Định, là CTy con của NXBGD.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 03 tỷ đồng.
- Đến năm 1996, do tách tỉnh đổi tên thành CT Sách và Thiết bị trường học Nam Định.
- Đến tháng 10/1992, UBND tỉnh Nam Hà ra QĐ số 427/QĐ-UB ngày 11/10/1992 thành lập DNNN với tên gọi CT Sách và Thiết bị trường học Nam Hà.
- Tiền thân của CTCP Sách và thiết bị giáo dục Nam Định là Phòng sách giáo khoa trực thuộc Sở GD-ĐT Nam Định từ năm 1983 đến năm 1992.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 404
- Nợ 0,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 2,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 402
- Nợ 1,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 96,7Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 61 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.469 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:9623 |
| 10/09/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5000:84331 |
| 22/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
