CTCP Đầu tư và Thương mại DHM · Khai khoáng
Biểu đồ giá DHM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,93%
- 1 tháng
- -4,05%
- 3 tháng
- +0,31%
- 1 năm
- +6,49%
- 2 năm
- -16,23%
- 3 năm
- +2,24%
- 5 năm
- -44,64%
- Tất cả
- -56,84%
- Trần
- 6.840
- Sàn
- 5.960
- TC
- 6.400
- Mở
- 6.740
- Cao
- 6.740
- Thấp
- 6.740
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DHM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −990 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −990 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −990 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −9 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −74 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −52 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −42 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −98 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/01 | −1,4 tỷ | −145 nghìn cp |
| 11/01 | +1,5 tỷ | +145 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −74 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −52 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −162 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −126 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −262 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −131 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −337 cp |
| 2021 | −15,4 tỷ | −1,50 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,0 | 0,2 | 15,2 | 4,3 | −4,9 | −3,4 | 7,6 | 4,8 | −4,7 | −2,1 | −1,5 | 11,1 | |
| 2025 | −7,4 | −0,7 | −4,9 | −8,2 | −1,4 | −2,4 | 0,5 | −4,1 | 0,7 | 2,2 | −5,3 | 0,2 | −27,4 |
| 2024 | 3,7 | 33,9 | 0,6 | −5,2 | −5,1 | −11,3 | 10,2 | −5,7 | −0,7 | 6,4 | −4,2 | 5,3 | 23,5 |
| 2023 | 16,1 | 1,0 | 4,0 | −18,6 | −14,0 | −0,7 | 0,7 | 0,3 | −1,2 | −9,0 | 5,8 | −2,9 | −20,9 |
| 2022 | −9,2 | 9,2 | 5,0 | −12,8 | −4,1 | −3,4 | −2,0 | 8,1 | 4,3 | −2,7 | −7,9 | −4,4 | −20,4 |
| 2021 | 2,0 | 3,7 | 2,0 | 3,9 | −5,2 | 3,5 | 13,5 | −3,4 | 14,4 | 6,9 | −8,6 | −5,9 | 26,9 |
| 2020 | 10,9 | −10,9 | 14,8 | 41,9 | 27,2 | 12,1 | −8,1 | −8,7 | 6,3 | 10,3 | 8,5 | 1,9 | 149,7 |
| 2019 | −3,6 | −7,7 | 10,2 | −2,3 | 1,9 | −7,4 | 4,3 | −8,2 | −6,5 | −7,3 | −5,1 | 2,5 | −27,1 |
| 2018 | −14,7 | −7,7 | 2,8 | −10,5 | 0,0 | −5,2 | −5,0 | 38,9 | 17,6 | 20,0 | 20,1 | −9,8 | 38,6 |
| 2017 | −41,1 | 23,5 | −10,4 | 36,6 | 28,8 | −19,7 | −26,7 | −9,9 | 8,0 | −20,8 | −0,6 | −6,2 | −51,6 |
| TB | −4,6 | 4,4 | 3,9 | 2,9 | 2,3 | −3,8 | −0,5 | 1,2 | 3,8 | 0,4 | 0,3 | −2,1 | 10,1 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 80% | 40% | 30% | 20% | 60% | 40% | 60% | 50% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHM
Chưa có ý tưởng nào về DHM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ345.356.990.000 đKỳquý 3/2026
- 345 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.400 đ · 04/11/2026
- 221 tỷ
- CP lưu hành
- 34.535.699
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.360.709
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 24/07/2012
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Dung20,11%6.945.554 CP
- Trịnh Gia Tùng7,41%2.560.360 CP
- Trương Quang Thắng5,04%1.742.070 CP
- Phạm Quang Huy4,83%1.666.980 CP
- Dương Thị Thúy Hà4,26%1.470.230 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Dung20,11%
- Trịnh Gia Tùng7,41%
- Trương Quang Thắng5,04%
- Phạm Quang Huy4,83%
- Dương Thị Thúy Hà4,26%
- Cổ đông khác58,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác quặng kim loại quý hiếm ( đồng, vàng, đá ốp lát...)
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (quặng chì, kẽm, đồng...)
- Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; các loại thiết bị điện
- Bán buôn đồ uống (rượu, bia, nước giải khát…)
- Buôn bán và gia công chế biến vật liệu chịu lửa (phục vụ cho sản xuất thép và xi măng)
- Đại lý vé máy bay Vietnam Airlines và Pacific Airlines
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại DHM.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 345,356,990,000 đồng.
- 30/10/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu.
- 23/05/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Toàn cầu Dương Hiếu.
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 313.96 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 251.43 tỷ đồng.
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 234.98 tỷ đồng.
- 2012Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2012Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 05/2005Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 03/2005Tăng vốn điều lệ lên 2.4 tỷ đồng.
- 2003Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập với vốn điều lệ 1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.148
- LNST 3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 941
- Nợ 592
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.898
- LNST 5,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.271
- Nợ 910
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 225
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 27,9Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 229 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.110 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 29/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/12/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2500:1243 |
| 04/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 20/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |