CTCP Dược Hậu Giang · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DHG
- 1 ngày
- -0,95%
- 1 tuần
- -4,93%
- 1 tháng
- -7,16%
- 3 tháng
- -6,32%
- 1 năm
- -10,48%
- 2 năm
- -2,64%
- 3 năm
- +4,30%
- 5 năm
- +13,64%
- Tất cả
- +674,25%
- Trần
- 89.600
- Sàn
- 78.000
- TC
- 83.800
- Mở
- 83.500
- Cao
- 83.600
- Thấp
- 83.500
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DHG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,3 tỷ
- 60 phiên
- −1,4 tỷ
- 1 năm
- +8,8 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +297 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −2,0 tỷ | −23 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 09/10 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/10 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | −1,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,5 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,8 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | −3,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,0 tỷ | +30 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,8 tỷ | −8 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | +5,2 tỷ | +50 nghìn cp |
| T12/2025 | +7,0 tỷ | +69 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,7 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,5 tỷ | +43 nghìn cp |
| Q4/2025 | +9,9 tỷ | +95 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,6 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2025 | +9,9 tỷ | +95 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- +5,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/02 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 14/07 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/06 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −16 cp |
| 08/04 | −0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| 27/03 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| 26/03 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −40 cp |
| 26/11 | −0,1 tỷ | −700 cp |
| 25/11 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/11 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −44 cp |
| 12/08 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 09/08 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T04/2025 | −0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2025 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2024 | −0,4 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T08/2024 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,7 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2024 | −0,4 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2024 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2024 | −0,8 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | −1,0 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2024 | −0,8 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2023 | +1,4 tỷ | +13 nghìn cp |
| 2022 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | 0,6 | −3,5 | −0,9 | −1,5 | −0,5 | −0,6 | 3,2 | −0,8 | −3,3 | −4,5 | −10,0 | |
| 2025 | −2,2 | −0,1 | −1,5 | −2,6 | 6,6 | 1,7 | 2,3 | −0,3 | −0,2 | 4,0 | −2,8 | −0,3 | 4,3 |
| 2024 | 1,9 | 2,8 | 6,8 | −2,0 | 8,1 | −5,1 | 0,4 | −2,2 | −0,7 | −2,3 | −3,4 | 6,7 | 10,6 |
| 2023 | 11,2 | 2,0 | −3,7 | 14,1 | 7,4 | 16,7 | −4,3 | −4,1 | −0,8 | −14,5 | 3,7 | 0,3 | 26,4 |
| 2022 | −8,9 | 9,3 | −1,2 | −6,1 | −7,1 | −6,5 | 5,1 | −1,4 | −6,0 | 0,6 | 0,0 | −1,3 | −22,4 |
| 2021 | −2,9 | −0,5 | −0,8 | 0,1 | −1,9 | 1,6 | −2,1 | 19,1 | −10,4 | 3,9 | −0,8 | 9,7 | 13,1 |
| 2020 | 8,7 | −3,5 | −17,7 | 18,1 | 2,1 | −0,9 | 0,6 | 15,8 | 0,0 | −3,3 | 1,5 | 0,5 | 18,6 |
| 2019 | 7,6 | 39,4 | 1,5 | −2,0 | −0,3 | −5,6 | −8,7 | −5,6 | 0,3 | −1,3 | 0,6 | −1,8 | 18,4 |
| 2018 | −13,5 | 4,8 | 6,4 | −9,5 | 4,5 | −2,4 | −0,6 | −8,1 | 8,4 | −16,0 | −2,4 | −3,7 | −30,3 |
| 2017 | 12,2 | 3,6 | 21,4 | 4,8 | 14,5 | 15,1 | −6,4 | −6,4 | −1,3 | −5,8 | 6,7 | 8,9 | 84,5 |
| TB | 1,6 | 5,9 | 0,8 | 1,4 | 3,2 | 1,4 | −1,4 | 1,0 | −1,2 | −3,8 | 0,3 | 2,1 | 13,7 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 40% | 40% | 60% | 40% | 40% | 30% | 20% | 30% | 44% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHG
Chưa có ý tưởng nào về DHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.307.460.710.000 đKỳquý 3/2026
- 1.307 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng83.000 đ · 04/11/2026
- 10.852 tỷ
- CP lưu hành
- 130.746.071
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.844.764
- 6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại46,05%
- 53,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 43,31%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu320.000 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.51,01%66.697.052 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH43,31%56.626.237 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang0,21%271.167 CP
- Asia Value Investment Limited0,15%196.220 CP
- Nguyễn Như Song0,07%91.531 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.51,01%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH43,31%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang0,21%
- Asia Value Investment Limited0,15%
- Nguyễn Như Song0,07%
- Cổ đông khác5,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và dược mỹ phẩm.
- Gia công, kinh doanh nguyên liệu, OEM,….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2020Đạt tiêu chuẩn Japan-GMP dây chuyền viên nén bao phim và được tái cấp chứng nhận Japan-GMP dây chuyền viên nén.
- 2019Đánh dấu chặng đường lịch sử 45 năm và là năm đầu tiên trở thành thành viên của Công ty Dược đa quốc gia khi Taisho chính thức sở hữu 51.01% cổ phần.
- 2016Năm khởi đầu của chiến lược 05 năm giai đoạn 2016 - 2020, khởi đầu cho sự phát triển bền vững và hiệu quả.
- 2015Năm bản lề Dược Hậu Giang thực hiện tái cấu trúc, củng cố lại mọi hoạt động của Công ty để chuẩn bị cho một chu kỳ tăng trưởng mới.
- 2014Kỷ niệm 40 năm thành lập Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang và kỷ niệm 10 năm cổ phần hóa.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2010Thực hiện thành công chiến lược “kiềng 3 chân”: Cổ đông, khách hàng và người lao động.
- 2009Thực hiện thành công chiến lược 20/80 sản phẩm, khách hàng, nhân sự.
- 2004Cổ phần hóa Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang thành Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang.
- 1974Thành lập Công ty, tiền thân của DHG Pharma là Xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.133
- LNST 98,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.410
- Nợ 893
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 48,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.137
- LNST 852
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.174
- Nợ 1.037
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.213
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng83.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng83.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.520 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.900 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 24/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 08/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 10/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 01/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 07/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 02/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 04/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 18/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 15/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:7 |
| 04/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 04/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/11/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:833 |
| 11/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |