CTCP Hóa An · Khai khoáng
Biểu đồ giá DHA
- 1 ngày
- +1,61%
- 1 tuần
- +0,53%
- 1 tháng
- +3,27%
- 3 tháng
- +18,09%
- 1 năm
- +6,43%
- 2 năm
- +59,86%
- 3 năm
- +52,52%
- 5 năm
- +61,87%
- Tất cả
- +912,48%
- Trần
- 59.800
- Sàn
- 52.000
- TC
- 55.900
- Mở
- 55.400
- Cao
- 57.000
- Thấp
- 55.400
- KL
- 24.800
- GT
- 1,4 tỷ
Mô hình giá của DHA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −2,8 tỷ
- 60 phiên
- −5,5 tỷ
- 1 năm
- +3,8 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | −1,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 23/10 | −0,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,0 tỷ | −55 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,7 tỷ | −33 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,7 tỷ | −55 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| T04/2026 | −6,7 tỷ | −146 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| T02/2026 | +4,0 tỷ | +69 nghìn cp |
| T01/2026 | +6,9 tỷ | +117 nghìn cp |
| T12/2025 | +3,9 tỷ | +62 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q3/2026 | −4,9 tỷ | −98 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,8 tỷ | −189 nghìn cp |
| Q1/2026 | +12,2 tỷ | +209 nghìn cp |
| Q4/2025 | +23,9 tỷ | +430 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,9 tỷ | −138 nghìn cp |
| 2025 | +23,9 tỷ | +430 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- −11,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/02 | −1,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 30/01 | −1,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 12/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/09 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/08 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 21/08 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/08 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 06/08 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| 05/08 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 13/06 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | +915 cp |
| 24/04 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/04 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 18/04 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/04 | +0,9 tỷ | +23 nghìn cp |
| 04/02 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | −1,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T09/2025 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,0 tỷ | +41 nghìn cp |
| T06/2025 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | +915 cp |
| T04/2025 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +394 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −2,8 tỷ | −47 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2025 | +2,3 tỷ | +47 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2024 | −1,0 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q2/2024 | +1,2 tỷ | +25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,8 tỷ | −47 nghìn cp |
| 2025 | +2,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| 2024 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −392 cp |
| 2022 | −12,5 tỷ | −320 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,0 | −7,6 | −13,2 | −5,8 | 6,7 | 5,7 | 1,1 | 4,0 | 6,0 | 5,1 | 1,4 | −9,9 | |
| 2025 | −2,7 | 1,0 | −4,6 | −2,3 | 11,8 | 3,1 | 8,2 | 2,5 | 3,7 | 16,5 | 2,6 | 14,1 | 65,6 |
| 2024 | 3,6 | −2,4 | −0,2 | −12,9 | 4,2 | 2,7 | −5,5 | −0,5 | −1,7 | 0,3 | 2,2 | 3,5 | −7,8 |
| 2023 | 10,6 | −2,1 | −1,6 | −0,9 | 6,4 | 17,3 | 14,5 | 8,0 | −2,4 | −14,4 | 10,2 | 6,8 | 60,2 |
| 2022 | −2,3 | 9,2 | −2,1 | −4,2 | −13,0 | −17,0 | −0,5 | 4,6 | −6,5 | −18,9 | 7,1 | 17,9 | −27,8 |
| 2021 | −2,3 | 8,2 | 1,8 | −3,9 | −5,2 | −0,6 | −5,2 | 11,1 | 5,9 | 15,3 | −3,8 | 4,1 | 25,6 |
| 2020 | 0,3 | 1,4 | −9,9 | 12,8 | 1,9 | −8,4 | 5,2 | 23,2 | 3,7 | 0,8 | 19,0 | 5,1 | 63,8 |
| 2019 | 6,0 | 6,2 | 2,6 | 4,4 | −1,0 | 2,5 | 3,1 | −8,0 | −8,1 | −1,0 | 7,4 | 3,3 | 17,3 |
| 2018 | −6,3 | −5,2 | −2,1 | 2,4 | −5,1 | 6,7 | −0,4 | −3,2 | 8,5 | −1,7 | 6,6 | −1,0 | −1,9 |
| 2017 | −0,7 | 5,9 | −3,9 | 5,4 | −1,2 | 12,2 | 13,8 | −0,5 | −6,7 | 0,0 | 0,9 | −3,8 | 21,1 |
| TB | −0,5 | 1,5 | −3,3 | −0,5 | 0,6 | 2,4 | 3,4 | 4,1 | 0,2 | 0,2 | 5,8 | 5,5 | 24,0 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 20% | 40% | 50% | 70% | 60% | 60% | 50% | 50% | 89% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHA
Chưa có ý tưởng nào về DHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ151.199.460.000 đKỳquý 3/2026
- 151 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng56.800 đ · 04/11/2026
- 836 tỷ
- CP lưu hành
- 14.721.073
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.624.482
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 13,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 22,61%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.500 đ
- 14/04/2004
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần24,63%3.626.243 CP
- Công ty TNHH Khai Thác Tài Nguyên Lợi Lộc7,51%1.105.900 CP
- Yang, Tsung-Lung5,05%744.000 CP
- Vương Ngọc Tuyết4,92%724.250 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund4,9%720.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần24,63%
- Công ty TNHH Khai Thác Tài Nguyên Lợi Lộc7,51%
- Yang, Tsung-Lung5,05%
- Vương Ngọc Tuyết4,92%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund4,9%
- Cổ đông khác52,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và chế biến khoáng sản.
- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu vật liệu xây dựng.
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho tàng.
- Nhận thầu xây lắp công trình dân dụng công nghiệp giao thông thủy lợi.
- Dịch vụ vận chuyển, du lịch, dịch vụ khai thác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 151.1 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng.
- 2004Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số vốn điều lệ là 38.5 tỷ đồng.
- 01/06/2000Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 27/03/1995Đổi tên thành Công ty Khai thác Đá và Vật liệu Xây dựng Hóa An, trực thuộc Tổng Công ty xây dựng số 1.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 01/09/1980Tiền thân là Xí nghiệp Đá Hóa An được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 151
- LNST 79,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 637
- Nợ 71,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 121
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 404
- LNST 110
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 543
- Nợ 54,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng56.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng56.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.036 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 37.419 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 26,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 31,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 19/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 28/11/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 28/11/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/10/2006 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 05/07/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 21/04/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/10/2005 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/04/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/11/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/09/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/08/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |