CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá DAE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -10,00%
- 1 tháng
- -10,00%
- 3 tháng
- -19,31%
- 1 năm
- -4,80%
- 2 năm
- -9,93%
- 3 năm
- -13,40%
- 5 năm
- -11,03%
- Tất cả
- +137,80%
- Trần
- 12.800
- Sàn
- 10.600
- TC
- 11.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DAE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −47 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −99 cp |
| 05/01 | 0 tỷ | −28 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | +31 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −53 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −64 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −49 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −44 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −28 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −49 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −344 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −393 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −108 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −479 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,8 | 7,5 | 0,0 | 0,7 | −14,0 | 9,8 | 0,0 | −2,1 | −8,5 | −10,0 | −9,4 | ||
| 2025 | −7,6 | 4,5 | 4,6 | −3,7 | −5,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | −15,4 | 13,4 | −9,8 |
| 2024 | −2,8 | −1,4 | 3,7 | 1,4 | 4,8 | 3,6 | −2,1 | −0,8 | 6,4 | 10,0 | −6,1 | 10,3 | 29,0 |
| 2023 | 8,6 | 0,0 | −9,8 | 0,5 | −2,6 | 41,6 | −18,6 | −10,8 | −1,3 | 16,0 | −16,1 | −1,4 | −6,6 |
| 2022 | 2,1 | 10,3 | −4,3 | 6,0 | −2,5 | −1,6 | −9,6 | 6,4 | −3,0 | −16,1 | −1,6 | 7,0 | −9,6 |
| 2021 | 5,9 | 22,2 | 3,4 | 10,5 | −0,4 | −1,9 | −7,3 | 12,6 | 0,5 | 7,0 | 8,2 | −7,6 | 62,1 |
| 2020 | 3,0 | 2,8 | −14,7 | −0,8 | 1,5 | 2,1 | −5,6 | 4,4 | 1,5 | 0,0 | 2,7 | 3,3 | −1,3 |
| 2019 | −2,5 | 0,0 | 2,5 | 8,8 | −9,3 | −1,8 | 3,2 | 0,6 | 1,3 | 0,0 | 3,0 | 1,1 | 6,2 |
| 2018 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 7,9 | −7,3 | −5,0 | 5,8 | 0,0 | 2,5 | −7,8 | 9,0 | 2,9 | 7,9 |
| 2017 | −2,2 | 7,6 | −1,1 | 1,2 | −1,2 | 3,0 | 1,2 | 4,1 | −4,5 | 0,0 | 6,6 | −1,2 | 13,6 |
| TB | 1,6 | 5,3 | −1,6 | 3,2 | −3,7 | 5,0 | −3,3 | 1,5 | −0,2 | −0,1 | −1,1 | 3,1 | 10,2 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 80% | 20% | 50% | 30% | 50% | 60% | 30% | 56% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DAE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DAE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DAE
Chưa có ý tưởng nào về DAE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ19.256.580.000 đKỳquý 3/2026
- 19,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.700 đ · 30/10/2026
- 22,5 tỷ
- CP lưu hành
- 1.925.658
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu770.263
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 29,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 28/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam29,41%566.377 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng15,97%307.500 CP
- Hồ Văn Lĩnh12,18%234.640 CP
- Lý Xuân Hoàn11,01%212.025 CP
- Mekong Portfolio Investments Limited10,78%207.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam29,41%
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng15,97%
- Hồ Văn Lĩnh12,18%
- Lý Xuân Hoàn11,01%
- Mekong Portfolio Investments Limited10,78%
- Cổ đông khác20,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Liên kết xuất bản, in & phát hành sách tham khảo, bản đồ tranh ảnh, báo, tạp chí, đĩa CD room cho các cấp học từ mầm non đến đại học.
Kinh doanh các sản phẩm như
- Văn phòng phẩm, thiết bị dạy và học, hàng lưu niệm, lịch….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 19.25 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 14.98 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 6.5 tỷ đồng.
- 2006Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 29/03/2004Tổng Giám đốc NXBGD đã ký Quyết định số 395/QĐ-TC thành lập CTCP Sách giáo dục tại TP.Đà Nẵng với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 28,6
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 61,5
- Nợ 19,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 59,8
- LNST 2,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 47,8
- Nợ 5,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 8,2Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.425 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.735 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:33 |
| 18/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 06/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 27/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 14/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 100:131 |
| 23/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:11 |