CTCP Địa ốc 11 · Bất động sản
Biểu đồ giá D11
- 1 ngày
- +9,45%
- 1 tuần
- +19,83%
- 1 tháng
- +21,93%
- 3 tháng
- +25,56%
- 1 năm
- +46,47%
- 2 năm
- +72,03%
- 3 năm
- +36,27%
- 5 năm
- -48,73%
- Tất cả
- -0,86%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 11.500
- TC
- 12.700
- Mở
- 13.500
- Cao
- 13.900
- Thấp
- 13.500
- KL
- 54.200
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của D11 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −51 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −78 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −103 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,6 | −6,2 | 0,0 | 10,3 | 4,2 | 9,0 | −6,0 | −5,1 | 9,5 | 0,9 | 19,8 | 43,7 | |
| 2025 | −1,0 | 5,0 | −1,9 | 2,0 | −4,7 | 2,9 | 2,0 | 6,7 | 3,0 | 3,9 | −1,8 | 4,8 | 21,9 |
| 2024 | −3,9 | 2,5 | 2,3 | −13,8 | 2,6 | 0,0 | −2,5 | 3,5 | 0,0 | −10,3 | 2,0 | −4,7 | −21,6 |
| 2023 | 14,6 | −7,2 | 2,6 | 3,3 | 17,0 | 4,1 | −0,7 | −2,0 | −4,1 | −9,2 | −0,7 | 1,5 | 17,3 |
| 2022 | −19,9 | 8,3 | −2,0 | −20,8 | −11,6 | −13,5 | −3,2 | 3,3 | −15,1 | −8,1 | −9,7 | −1,8 | −64,4 |
| 2021 | 14,9 | −1,9 | 5,0 | −1,4 | −5,2 | −7,3 | 0,8 | 7,0 | −3,5 | 49,8 | 2,9 | −10,6 | 47,3 |
| 2020 | 2,3 | −11,1 | −6,2 | 17,3 | 60,8 | −22,3 | −20,4 | 3,4 | 7,7 | 12,7 | −1,4 | 14,6 | 41,0 |
| 2019 | 16,1 | −4,0 | −8,2 | 2,3 | −12,5 | 3,3 | 37,2 | 24,1 | 1,1 | −5,5 | 5,2 | −12,0 | 42,5 |
| 2018 | 0,7 | 2,1 | 13,2 | −4,9 | −8,4 | −5,0 | 0,0 | −0,8 | 1,5 | −1,5 | 9,8 | −3,9 | 1,0 |
| 2017 | 1,0 | 4,9 | 17,0 | 3,7 | 1,7 | 9,5 | −15,6 | −2,6 | 16,5 | −1,6 | 23,2 | −3,5 | 60,3 |
| TB | 2,9 | −0,8 | 2,2 | −0,2 | 4,4 | −1,9 | −0,9 | 3,7 | 1,7 | 3,1 | 3,3 | −1,7 | 16,1 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 50% | 60% | 50% | 50% | 30% | 60% | 60% | 40% | 56% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về D11. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về D11
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về D11
Chưa có ý tưởng nào về D11. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.184.560.000 đKỳquý 3/2026
- 82,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.900 đ · 04/11/2026
- 126 tỷ
- CP lưu hành
- 9.040.058
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.520.029
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 20%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu67.000 đ
- 25/02/2011
Cổ đông lớn
- Lê Thành Nhơn21,51%1.944.356 CP
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV18,18%1.643.765 CP
- Nguyễn Khắc Giang3,01%272.069 CP
- Trần Thị Kim Huệ2,7%243.709 CP
- Đinh Thị Việt Hương2,43%220.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thành Nhơn21,51%
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV18,18%
- Nguyễn Khắc Giang3,01%
- Trần Thị Kim Huệ2,7%
- Đinh Thị Việt Hương2,43%
- Cổ đông khác52,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh nhà, xây dựng các công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở.
- Trang trí nội thất, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Cho thuê kho bãi, cửa hàng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 90.40 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 82.18 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 73.38 tỷ đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- Quý 4 năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 43 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 20/06/2007: Công ty đổi tên thành CTCP Địa ốc 11.
- 10/2004Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 31/12/2003: Công ty chính thức chuyển thành CTCP Kinh doanh Nhà quận 11.
- 28/08/1994: Công ty đổi tên thành Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà quận 11.
- Tiền thân là Công ty Quản lý và phát triển Nhà quận 11 được thành lập năm 1992.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,3
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 318
- Nợ 122
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 212
- LNST 8,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 355
- Nợ 159
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,5Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 960 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.900 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 24/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 22/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/07/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 09/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |