CTCP Than Cao Sơn - TKV · Khai khoáng
Biểu đồ giá CST
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,65%
- 1 tháng
- +23,00%
- 3 tháng
- +20,59%
- 1 năm
- -3,15%
- 2 năm
- -38,13%
- 3 năm
- +0,08%
- 5 năm
- -5,09%
- Tất cả
- +54,91%
- Trần
- 13.500
- Sàn
- 11.100
- TC
- 12.300
- Mở
- 12.200
- Cao
- 12.400
- Thấp
- 12.100
- KL
- 11.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP10.900+1,87%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −1,1 tỷ | −67 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −1,2 tỷ | −79 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −52 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | −80 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −52 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/04 | 0 tỷ | −85 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −140 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −140 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −140 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −225 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −30 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | −0,7 | 19,8 | −12,8 | −3,7 | −12,0 | −8,2 | 1,0 | 1,0 | 19,4 | 0,0 | 0,6 | |
| 2025 | −6,2 | 0,0 | 1,3 | −28,9 | 1,2 | 0,0 | −1,3 | −4,5 | −4,1 | −3,6 | −1,4 | −4,5 | −43,8 |
| 2024 | 5,7 | 14,4 | 26,2 | −20,0 | 15,8 | 9,6 | 10,3 | −6,1 | −2,7 | −11,4 | −1,8 | 10,4 | 50,0 |
| 2023 | 40,3 | 0,0 | 2,0 | −4,8 | 3,9 | 0,5 | −4,1 | −7,6 | −5,9 | −6,8 | 8,0 | 9,3 | 30,5 |
| 2022 | −16,3 | 37,5 | −7,1 | −10,8 | 9,8 | −11,5 | 20,5 | 6,3 | −17,7 | −3,2 | −3,4 | 1,5 | −7,3 |
| 2021 | −9,7 | 45,0 | −17,0 | 35,6 | 53,4 | −18,0 | −7,4 | −2,8 | |||||
| TB | 5,2 | 10,2 | 8,4 | −15,4 | 2,9 | 5,3 | 0,0 | 4,1 | 4,0 | −3,9 | −1,2 | 2,8 | 7,4 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 80% | 0% | 67% | 50% | 33% | 50% | 33% | 17% | 20% | 60% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CST
Chưa có ý tưởng nào về CST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ428.467.730.000 đKỳquý 3/2026
- 428 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.300 đ · 04/11/2026
- 527 tỷ
- CP lưu hành
- 42.846.773
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.996.370
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 3,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,14%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.000 đ
- 26/04/2021
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65,14%27.909.807 CP
- Đinh Văn Chiến0,13%57.100 CP
- Phạm Phú Mỹ0,02%10.000 CP
- Vũ Văn Khẩn0,02%8.000 CP
- Nguyễn Thị Bích Hải0,01%2.450 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65,14%
- Đinh Văn Chiến0,13%
- Cổ đông khác34,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và thu gom than chính.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Vận tải hàng hóa đường sắt.
- Xây dựng công trình công ích khác.
- Xây dựng nhà để ở.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/02/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 23,000 đ/CP
- 24/01/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 26/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPcoM với giá 17,100 đ/CP .
- 05/08/2020Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- 12/12/2017Tiền thân là hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.039
- LNST −4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.289
- Nợ 1.328
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 197
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.499
- LNST 82,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.494
- Nợ 1.466
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 170
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,0Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.756 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.436 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |