CTCP Tập đoàn Cotana · Bất động sản
Biểu đồ giá CSC
- 1 ngày
- -2,33%
- 1 tuần
- -6,67%
- 1 tháng
- -10,64%
- 3 tháng
- -20,75%
- 1 năm
- -52,38%
- 2 năm
- -59,50%
- 3 năm
- -57,21%
- 5 năm
- -87,68%
- Tất cả
- +174,51%
- Trần
- 9.400
- Sàn
- 7.800
- TC
- 8.600
- Mở
- 8.700
- Cao
- 8.700
- Thấp
- 8.400
- KL
- 81.000
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của CSC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +30,0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −120 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −69 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 13/10 | +30,0 tỷ | +970 nghìn cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −63 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −11 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −97 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −116 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −109 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +2 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| T10/2023 | +30,0 tỷ | +970 nghìn cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −164 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −109 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +2 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −203 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q4/2023 | +30,0 tỷ | +970 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −311 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −280 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −310 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| 2023 | +30,0 tỷ | +970 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −690 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,4 | 4,9 | −12,9 | −2,7 | −4,8 | −1,2 | −16,9 | −2,9 | −10,0 | −4,4 | −2,3 | −47,5 | |
| 2025 | −7,0 | 1,2 | −1,6 | −22,6 | 16,9 | −0,1 | 9,7 | −0,4 | −7,5 | −6,7 | −11,3 | 1,7 | −28,8 |
| 2024 | −0,4 | 0,0 | 7,4 | −6,6 | 24,3 | −5,8 | 8,0 | −6,0 | 0,0 | −6,4 | −2,7 | 6,2 | 14,9 |
| 2023 | 14,0 | −25,2 | 4,5 | 14,4 | 17,4 | −12,3 | 21,4 | −7,1 | −12,4 | −14,2 | 7,5 | −0,7 | −5,0 |
| 2022 | −13,4 | −8,2 | 14,3 | −26,6 | −8,2 | −19,7 | 5,8 | 33,5 | −20,6 | −30,5 | 11,4 | −24,0 | −67,5 |
| 2021 | −10,4 | 41,1 | 1,7 | 9,8 | 17,4 | 40,2 | 22,0 | −0,1 | 0,4 | 50,8 | 19,4 | −3,2 | 396,2 |
| 2020 | −9,4 | 4,9 | −24,7 | 5,2 | −8,2 | 11,3 | −12,2 | 11,3 | −1,3 | −7,1 | −0,5 | 28,7 | −11,7 |
| 2019 | −9,6 | 1,3 | 2,4 | −2,4 | 6,8 | 5,5 | −2,4 | 6,5 | −7,2 | 8,5 | 19,3 | 48,2 | 90,7 |
| 2018 | −3,6 | −6,6 | −5,9 | −4,9 | 1,5 | 0,0 | 8,0 | 2,9 | 5,3 | 21,1 | −6,0 | 20,3 | 31,0 |
| 2017 | 7,2 | 3,7 | 28,4 | −8,0 | −7,3 | 0,6 | 4,0 | 9,7 | −0,8 | 0,7 | 0,5 | −3,3 | 35,5 |
| TB | −4,0 | 1,7 | 1,4 | −4,4 | 5,6 | 1,8 | 4,7 | 4,7 | −5,4 | 1,2 | 4,2 | 8,2 | 50,6 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 60% | 30% | 60% | 40% | 70% | 50% | 20% | 40% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CSC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CSC
Chưa có ý tưởng nào về CSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ452.635.820.000 đKỳquý 3/2026
- 453 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.400 đ · 04/11/2026
- 380 tỷ
- CP lưu hành
- 45.263.582
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.158.149
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 04/11/2009
Cổ đông lớn
- Đào Ngọc Thanh26,74%12.102.817 CP
- Huỳnh Thị Mai Dung8,49%3.840.802 CP
- Đào Thu Thủy4,32%1.953.544 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương2,86%1.294.466 CP
- Đinh Thị Minh Hằng1,12%505.173 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đào Ngọc Thanh26,74%
- Huỳnh Thị Mai Dung8,49%
- Đào Thu Thủy4,32%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương2,86%
- Đinh Thị Minh Hằng1,12%
- Cổ đông khác56,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
- Lắp đặt điện nước, điện lạnh, trang trí nội ngoại thất công trình.
- Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
- Sản xuất buôn bán vật liệu xây dựng.
- Đầu tư bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 452.63 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 411.49 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 374.08 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 311.74 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 255.53 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 31/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 228.16 tỷ đồng.
- 14/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng.
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên thành 205 tỷ đồng.
- 19/09/2017Đổi tên từ CTCP Đầu tư và Xây dựng Thành Nam thành CTCP Tập đoàn COTANA.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 04/11/2009Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên HNX.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 2004Công ty chính thức được cổ phần hoá với vốn điều lệ ban đầu là 10.62 tỷ đồng.
- 01/06/1993Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thành Nam được thành lập theo Quyết định số 2162/QĐ-UB của Chủ tịch UBND TP.Hà Nội, sau đó được chuyển đổi thành CTCP Đầu tư và Xây dựng Thành Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0103003621 ngày 04/02/2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hà Nội cấp.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 318
- LNST 3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.091
- Nợ 1.170
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 46,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 880
- LNST 61,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.135
- Nợ 1.203
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 164
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 842 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.200 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:11 |
| 27/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 29/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 17/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 25/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 28/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 18/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 29/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |