CTCP Bất động sản Thế Kỷ · Bất động sản
Biểu đồ giá CRE
- 1 ngày
- -0,48%
- 1 tuần
- -10,34%
- 1 tháng
- -32,90%
- 3 tháng
- -41,82%
- 1 năm
- -57,11%
- 2 năm
- -40,57%
- 3 năm
- -43,63%
- 5 năm
- -76,38%
- Tất cả
- -47,07%
- Trần
- 4.470
- Sàn
- 3.890
- TC
- 4.180
- Mở
- 4.220
- Cao
- 4.220
- Thấp
- 4.010
- KL
- 82.000
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của CRE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −5,6 tỷ
- 60 phiên
- −7,4 tỷ
- 1 năm
- −18,1 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 20/10 | −0,8 tỷ | −166 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | −1,0 tỷ | −191 nghìn cp |
| 15/10 | −1,1 tỷ | −197 nghìn cp |
| 14/10 | −1,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| 09/10 | −0,5 tỷ | −89 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +37 nghìn cp |
| T10/2026 | −5,9 tỷ | −1,06 triệu cp |
| T09/2026 | −1,5 tỷ | −232 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −67 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,0 tỷ | −280 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,6 tỷ | −476 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −96 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,0 tỷ | −110 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −5,8 tỷ | −1,02 triệu cp |
| Q3/2026 | −2,1 tỷ | −319 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,4 tỷ | −851 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,8 tỷ | −508 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −14,4 tỷ | −2,21 triệu cp |
| 2025 | −4,8 tỷ | −508 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −2,7 tỷ
- 60 phiên
- −1,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −282 cp |
| 11/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 08/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/12 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 08/12 | +0,4 tỷ | +37 nghìn cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −97 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −124 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −158 cp |
| 10/12 | 0 tỷ | −27 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −55 cp |
| 23/04 | −21,3 tỷ | −2,52 triệu cp |
| 16/04 | +4,4 tỷ | +516 nghìn cp |
| 15/04 | +9,5 tỷ | +1,06 triệu cp |
| 12/04 | −8,1 tỷ | −932 nghìn cp |
| 11/04 | +5,7 tỷ | +638 nghìn cp |
| 10/04 | +5,3 tỷ | +592 nghìn cp |
| 09/04 | +5,6 tỷ | +650 nghìn cp |
| 19/03 | −6,4 tỷ | −740 nghìn cp |
| 15/03 | +2,6 tỷ | +302 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −282 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −6 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −97 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −282 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −27 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| T04/2024 | +1,0 tỷ | 0 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2024 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T01/2024 | −0,1 tỷ | −180 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −288 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −97 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −282 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −106 cp |
| Q2/2024 | +1,0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2024 | −0,2 tỷ | −180 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −250 cp |
| Q3/2023 | −18,6 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −288 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −379 cp |
| 2024 | +0,8 tỷ | −286 cp |
| 2023 | −1,9 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2022 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,5 | −0,9 | 5,8 | −3,8 | 3,0 | −9,6 | −2,0 | −1,4 | −8,7 | −28,4 | −7,8 | −51,6 | |
| 2025 | −12,1 | 5,2 | −5,8 | 8,1 | 5,6 | 8,4 | 4,2 | 22,1 | −1,9 | −4,9 | −2,9 | −11,4 | 10,1 |
| 2024 | −2,3 | 2,4 | 4,4 | −9,9 | −0,1 | −1,0 | −13,9 | 2,5 | −2,0 | 1,2 | −1,4 | 13,0 | −9,3 |
| 2023 | −13,2 | −27,5 | 8,6 | 7,1 | 21,1 | −5,9 | 19,9 | −1,5 | −15,8 | −19,9 | 9,6 | 14,5 | −16,5 |
| 2022 | −11,6 | 4,3 | 4,5 | −20,5 | 3,4 | −32,2 | 17,7 | 3,9 | −8,5 | −13,4 | −11,6 | −7,2 | −57,3 |
| 2021 | −18,1 | 1,8 | 33,0 | 24,4 | 4,9 | 6,8 | 13,8 | 12,7 | −4,7 | −0,7 | 6,0 | 26,0 | 150,3 |
| 2020 | −5,1 | −3,5 | −33,9 | 2,0 | 5,4 | 12,1 | 1,9 | 27,2 | 0,5 | 13,2 | 28,1 | 5,8 | 45,6 |
| 2019 | 0,4 | 2,4 | −0,1 | −3,7 | −4,5 | 4,5 | −2,7 | −0,1 | −1,5 | −0,8 | −2,0 | 2,8 | −5,6 |
| 2018 | −3,3 | 4,6 | −3,4 | ||||||||||
| TB | −9,2 | −2,0 | 2,1 | 0,5 | 4,8 | −2,1 | 4,9 | 8,2 | −5,3 | −6,3 | 3,8 | 5,0 | 16,7 |
| % năm tăng | 13% | 63% | 63% | 50% | 75% | 50% | 63% | 63% | 13% | 22% | 50% | 63% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CRE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CRE
Chưa có ý tưởng nào về CRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.636.785.340.000 đKỳquý 3/2026
- 4.637 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.160 đ · 04/11/2026
- 1.929 tỷ
- CP lưu hành
- 463.678.426
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu185.471.370
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại46,61%
- 3,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 05/09/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thế Kỷ49,93%231.511.373 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A10,91%50.600.000 CP
- Phạm Thanh Hưng3,36%15.576.522 CP
- Nguyễn Trung Vũ1,84%8.540.203 CP
- Nguyễn Minh Hồi0,68%3.139.552 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thế Kỷ49,93%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A10,91%
- Phạm Thanh Hưng3,36%
- Nguyễn Trung Vũ1,84%
- Nguyễn Minh Hồi0,68%
- Cổ đông khác33,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,637 tỷ đồng.
- 02/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,016 tỷ đồng.
- 19/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 960 tỷ đồng.
- 19/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 05/09/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 50,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 27/02/2018Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 21/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 29/12/2015Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng.
- 2009Mở chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh và thành lập Sàn giao dịch Bất động sản Thế Kỷ - CEN Phú Mỹ Hưng, tiền thân của Công ty Cổ phần Bất động sản CEN Sài Gòn.
- 2008Sàn giao dịch Bất động sản Thế Kỷ được thành lập và là một trong 15 thành viên đầu tiên của Mạng các sàn giao dịch BĐS Việt Nam - tiền thân của Hội Môi giới BĐS Việt Nam hiện nay.
- 25/09/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ và tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 20/08/2001Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ Trường Thành được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101160306 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 201
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.160
- Nợ 1.928
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −543
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.323
- LNST 73,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.545
- Nợ 1.598
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 297
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.160 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 68,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.160 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 61 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.252 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 14/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 20:19 |
| 14/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/02/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 27/02/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 21/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 21/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |