CTCP Xi măng La Hiên VVMI · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá CLH
- 1 ngày
- +0,48%
- 1 tuần
- -0,95%
- 1 tháng
- +2,97%
- 3 tháng
- +2,97%
- 1 năm
- +10,17%
- 2 năm
- +15,62%
- 3 năm
- +18,38%
- 5 năm
- +26,29%
- Tất cả
- +444,50%
- Trần
- 22.700
- Sàn
- 18.700
- TC
- 20.700
- Mở
- 20.600
- Cao
- 20.800
- Thấp
- 20.600
- KL
- 6.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CLH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,7 tỷ | −32 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +26 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −35 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 2025 | +0,6 tỷ | +27 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −51 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −71 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,5 | 1,4 | 2,7 | 0,0 | 0,8 | 7,9 | −7,8 | 1,5 | −0,5 | 2,5 | −0,5 | 8,1 | |
| 2025 | 4,6 | 2,2 | 3,0 | −2,1 | −3,8 | 0,5 | 3,9 | 0,5 | 5,6 | −4,9 | −0,5 | 0,9 | 9,9 |
| 2024 | 4,8 | 0,4 | −1,1 | −7,5 | −4,8 | 6,5 | 3,4 | −3,3 | −1,8 | −1,3 | −2,2 | −0,5 | −8,0 |
| 2023 | −0,4 | −4,1 | 1,8 | 5,0 | 1,7 | −1,8 | −5,5 | −0,4 | −4,2 | −2,0 | 0,8 | 7,5 | −2,4 |
| 2022 | 2,6 | 13,9 | 25,1 | −9,8 | −1,5 | −1,5 | 6,8 | 3,7 | −5,8 | −8,5 | −2,3 | 0,2 | 19,5 |
| 2021 | −11,9 | 1,6 | 15,5 | 3,7 | −0,2 | 2,4 | −6,0 | 14,4 | 13,9 | 10,6 | 3,5 | −6,2 | 43,9 |
| 2020 | −26,5 | 12,9 | 42,6 | −14,5 | 6,9 | 1,2 | 2,2 | 11,6 | 7,2 | 3,1 | 19,5 | 8,9 | 79,7 |
| 2019 | 19,3 | −19,7 | 27,5 | −9,4 | −11,7 | −5,3 | −8,3 | 11,5 | −8,1 | −3,7 | 7,0 | 20,7 | 8,0 |
| 2018 | −11,7 | −6,1 | −5,8 | 9,9 | 43,9 | −9,7 | −5,9 | −10,1 | −9,8 | 9,3 | 0,0 | 20,7 | 12,3 |
| 2017 | −0,8 | −1,6 | 5,3 | 4,3 | 7,2 | 0,0 | −3,4 | 2,1 | −2,0 | 2,1 | 1,4 | 16,6 | 34,0 |
| TB | −1,9 | 0,1 | 11,6 | −2,0 | 3,9 | 0,0 | −2,1 | 3,1 | −0,6 | 0,7 | 3,0 | 7,6 | 21,9 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 80% | 40% | 50% | 50% | 40% | 70% | 30% | 50% | 56% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CLH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CLH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CLH
Chưa có ý tưởng nào về CLH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.800 đ · 04/11/2026
- 250 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,8%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.300 đ
- 07/06/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần51,38%6.165.960 CP
- Nguyễn Thị Thanh Hà1,84%220.740 CP
- Lê Quang Bình0,52%62.400 CP
- Bùi Minh Tuấn0,42%50.400 CP
- Nguyễn Xuân Hậu0,24%28.720 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần51,38%
- Nguyễn Thị Thanh Hà1,84%
- Lê Quang Bình0,52%
- Bùi Minh Tuấn0,42%
- Nguyễn Xuân Hậu0,24%
- Cổ đông khác45,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất xi măng, clinker.
- Khai thác đá vôi, đất sét.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 07/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên của CLH trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 13,800 đồng/CP.
- 22/04/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán CLH.
- 18/03/2016Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
- 2008Công ty đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/01/2008CTCP Xi măng La Hiên VVMI chính thức chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy xi măng La Hiên được thành lập theo Quyết định số 925/NL-BCCB-LĐ ngày 31/12/1994.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 193
- LNST 10,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 330
- Nợ 135
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 706
- LNST 41,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 315
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,6Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.565 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.240 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 26/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 15/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |