CTCP COKYVINA · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá CKV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -1,95%
- 1 năm
- +10,33%
- 2 năm
- +15,60%
- 3 năm
- +14,34%
- 5 năm
- +22,45%
- Tất cả
- +90,91%
- Trần
- 13.800
- Sàn
- 11.400
- TC
- 12.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CKV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −7 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −39 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −27 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | −10,5 | 0,0 | −18,9 | −5,8 | 1,5 | 0,3 | 0,0 | −14,0 | |
| 2025 | 3,9 | 2,9 | −6,5 | 4,7 | −6,8 | 0,0 | 5,8 | −6,2 | −1,7 | 1,7 | 26,6 | 1,3 | 24,2 |
| 2024 | 0,0 | 13,8 | 1,4 | 6,7 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | −14,9 | 6,8 | −14,2 | 6,6 | 1,5 | 7,1 |
| 2023 | −13,4 | −16,0 | −12,8 | −2,4 | 14,7 | 9,5 | −13,0 | 8,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,8 |
| 2022 | 45,2 | −9,4 | 15,1 | 4,6 | −8,7 | 0,0 | 10,0 | −5,9 | −10,1 | 7,6 | 7,5 | −9,8 | 40,1 |
| 2021 | 4,5 | 4,4 | 14,6 | 0,0 | −7,1 | 6,2 | 0,0 | 0,7 | 8,4 | −1,4 | −8,0 | 15,0 | 40,6 |
| 2020 | 10,9 | −13,6 | 15,1 | −14,8 | 0,0 | −16,2 | −4,7 | 8,0 | 0,0 | −11,5 | 14,8 | −9,7 | −25,6 |
| 2019 | −1,0 | 0,0 | −2,0 | −11,8 | −11,2 | 3,7 | 5,7 | 3,7 | −6,5 | 10,6 | −10,7 | 4,4 | −16,6 |
| 2018 | −23,7 | 40,8 | 15,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,3 | −4,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 23,2 |
| 2017 | −5,7 | 13,5 | −8,0 | 1,5 | 28,5 | 7,7 | 0,0 | −2,2 | 5,6 | −2,1 | 2,2 | −6,9 | 33,0 |
| TB | 1,9 | 6,1 | 3,3 | −1,2 | 0,2 | 1,1 | −1,1 | −1,9 | 0,4 | −0,9 | 4,3 | −0,5 | 11,0 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 40% | 30% | 40% | 40% | 40% | 40% | 40% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CKV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CKV
Chưa có ý tưởng nào về CKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 40,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.600 đ · 04/11/2026
- 50,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.012.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.203.600
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,64%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.200 đ
- 11/03/2010
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam49,46%1.984.500 CP
- Nguyễn Thị Mùi9,83%394.300 CP
- Nguyễn Mạnh Hải6,49%260.200 CP
- Nguyễn Thị Mai Hương6,4%256.600 CP
- Trần Quốc Phong5,28%212.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam49,46%
- Nguyễn Thị Mùi9,83%
- Nguyễn Mạnh Hải6,49%
- Nguyễn Thị Mai Hương6,4%
- Trần Quốc Phong5,28%
- Cổ đông khác22,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông.
- Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xuất nhập khẩu các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất và kinh doanh các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình.
- Sản xuất và kinh doanh các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/03/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 40.5 tỷ đồng.
- 2005Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 27 tỷ đồng.
- Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà Nước được thành lập năm 1990 thuộc ngành Bưu chính viễn thông.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 77,8
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 189
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 259
- LNST 3,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 163
- Nợ 85,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,6Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.002 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.111 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,4% (640đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,8% (580đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 24/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 17/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 03/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |