CTCP Tập đoàn CIC · Bất động sản
Biểu đồ giá CKG
- 1 ngày
- -1,96%
- 1 tuần
- -7,58%
- 1 tháng
- -10,71%
- 3 tháng
- -14,38%
- 1 năm
- -56,90%
- 2 năm
- -74,97%
- 3 năm
- -69,66%
- 5 năm
- -72,57%
- Tất cả
- +14,94%
- Trần
- 5.450
- Sàn
- 4.750
- TC
- 5.100
- Mở
- 5.090
- Cao
- 5.100
- Thấp
- 5.000
- KL
- 24.900
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CKG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −864 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −724 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −8,3 tỷ
- 60 phiên
- −16,3 tỷ
Bán ròng 53 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −188 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −83 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −88 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −20 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −208 cp |
| 18/08 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/08 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/08 | −0,7 tỷ | −28 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 08/08 | −1,3 tỷ | −52 nghìn cp |
| 07/08 | −0,5 tỷ | −22 nghìn cp |
| 04/08 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/08 | −1,5 tỷ | −63 nghìn cp |
| 02/08 | −1,9 tỷ | −80 nghìn cp |
| 01/08 | −0,9 tỷ | −38 nghìn cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −114 cp |
| 24/07 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −188 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −83 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −182 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2023 | −7,7 tỷ | −319 nghìn cp |
| T07/2023 | −2,1 tỷ | −91 nghìn cp |
| T06/2023 | −4,4 tỷ | −184 nghìn cp |
| T05/2023 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −110 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −380 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −188 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −83 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −182 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2023 | −9,9 tỷ | −413 nghìn cp |
| Q2/2023 | −4,7 tỷ | −197 nghìn cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2022 | −1,6 tỷ | −81 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −271 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −202 cp |
| 2023 | −14,7 tỷ | −612 nghìn cp |
| 2022 | −1,8 tỷ | −88 nghìn cp |
| 2021 | −1,1 tỷ | −41 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,1 | −1,3 | −7,1 | −6,0 | −14,1 | −8,8 | −15,6 | 3,5 | −5,1 | −8,9 | −2,0 | −50,0 | |
| 2025 | −15,9 | 7,9 | −7,8 | −10,0 | 7,7 | −4,6 | 11,5 | −4,7 | −6,3 | −11,9 | −3,4 | −12,3 | −42,5 |
| 2024 | −7,3 | 2,7 | 7,7 | −13,9 | 10,1 | 19,7 | −3,9 | 2,7 | 8,0 | −1,8 | −14,1 | −1,1 | 3,4 |
| 2023 | 8,5 | −4,2 | 6,5 | 4,5 | 6,7 | −4,3 | 6,5 | 21,4 | −21,6 | −14,0 | 6,5 | −0,7 | 9,2 |
| 2022 | −22,1 | −1,2 | 10,6 | −26,5 | −12,2 | −38,2 | 50,7 | 52,8 | −4,6 | 10,0 | −11,8 | −18,7 | −41,2 |
| 2021 | 24,8 | 0,4 | −5,5 | 2,3 | 10,0 | 5,7 | 3,1 | 33,4 | 5,9 | 7,8 | 46,3 | −2,5 | 215,8 |
| 2020 | 3,9 | 20,5 | 16,0 | −4,1 | 10,1 | 6,6 | −8,6 | 8,9 | 32,4 | ||||
| TB | −2,0 | 0,7 | 0,7 | −6,5 | 4,1 | −2,1 | 6,9 | 17,0 | −2,4 | −3,9 | 5,4 | −0,5 | 29,0 |
| % năm tăng | 33% | 50% | 50% | 43% | 71% | 43% | 57% | 86% | 43% | 29% | 50% | 17% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CKG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CKG
Chưa có ý tưởng nào về CKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.618.075.260.000 đKỳquý 3/2026
- 1.618 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.000 đ · 04/11/2026
- 809 tỷ
- CP lưu hành
- 161.807.526
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu129.446.020
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,32%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 25/03/2020
Cổ đông lớn
- Nguyễn Xuân Dũng9,63%15.576.182 CP
- Đinh Thanh Tâm5,59%9.050.000 CP
- Trần Thọ Thắng5,49%8.884.921 CP
- Công ty TNHH MTV Phương Nam Kiên Giang0,91%1.474.924 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kiên Giang0,78%1.269.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Xuân Dũng9,63%
- Đinh Thanh Tâm5,59%
- Trần Thọ Thắng5,49%
- Công ty TNHH MTV Phương Nam Kiên Giang0,91%
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kiên Giang0,78%
- Cổ đông khác77,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Thi công xây dựng.
- Tư vấn, thiết kế và giám sát xây dựng.
- Kinh doanh nhà hàng.
- Đầu tư tài chính.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,618.07 tỷ đồng.
- 06/2025CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang đổi tên thành CTCP Tập đoàn CIC.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 952.5 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 865.9 tỷ đồng.
- 26/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 824.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 12/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 524.9 tỷ đồng.
- 25/03/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 11,000 đ/CP.
- 06/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 25/04/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang.
- 15/01/2016Tăng vốn điều lệ lên 276 tỷ đồng.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 147.8 tỷ đồng.
- 03/2012Tăng vốn điều lệ lên 115.1 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 80.9 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 69.3 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 57.8 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 40.6 tỷ đồng.
- Đầu năm 2006: Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình CTCP, với vốn điều lệ là 23.92 tỷ đồng.
- 1992Tiền thân là Công ty Tư vấn Xây dựng Kiên giang được thành lập.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 56,4
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.984
- Nợ 2.935
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −35,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 864
- LNST 90,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.919
- Nợ 2.886
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −122
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 412 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.490 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 05/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2857 |
| 24/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 22/06/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2500:2029 |
| 08/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 10/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 04/02/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 04/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |