CTCP Chương Dương · Bất động sản
Biểu đồ giá CDC
- 1 ngày
- -0,44%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +11,22%
- 3 tháng
- +22,58%
- 1 năm
- +11,49%
- 2 năm
- +207,28%
- 3 năm
- +159,98%
- 5 năm
- +217,11%
- Tất cả
- +576,56%
- Trần
- 24.500
- Sàn
- 21.300
- TC
- 22.900
- Mở
- 22.800
- Cao
- 22.900
- Thấp
- 22.100
- KL
- 485.700
- GT
- 10,9 tỷ
Mô hình giá của CDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +3,5 tỷ
- 60 phiên
- +11,1 tỷ
- 1 năm
- −2,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 02/11 | +1,2 tỷ | +52 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 22/10 | +0,5 tỷ | +21 nghìn cp |
| 21/10 | +1,1 tỷ | +52 nghìn cp |
| 20/10 | −0,9 tỷ | −37 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 16/10 | +0,6 tỷ | +26 nghìn cp |
| 15/10 | +0,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/10 | +0,4 tỷ | +18 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 09/10 | +0,5 tỷ | +24 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +24 nghìn cp |
| T10/2026 | +4,1 tỷ | +191 nghìn cp |
| T09/2026 | +5,4 tỷ | +270 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,7 tỷ | +88 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,4 tỷ | −75 nghìn cp |
| T06/2026 | −4,1 tỷ | −227 nghìn cp |
| T05/2026 | +4,2 tỷ | +192 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +23 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,9 tỷ | −179 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −41 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,3 tỷ | −95 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,4 tỷ | −164 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,6 tỷ | +215 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,6 tỷ | +282 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q1/2026 | −7,2 tỷ | −315 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,3 tỷ | −288 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,7 tỷ | +170 nghìn cp |
| 2025 | −8,3 tỷ | −288 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +52,8 tỷ
- 20 phiên
- −7,0 tỷ
- 60 phiên
- +8,2 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/04 | +19,6 tỷ | +800 nghìn cp |
| 14/04 | +6,7 tỷ | +293 nghìn cp |
| 13/04 | +14,9 tỷ | +650 nghìn cp |
| 10/04 | +11,5 tỷ | +500 nghìn cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −134 cp |
| 20/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/08 | −40,4 tỷ | −2,18 triệu cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −71 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 13/01 | −6,9 tỷ | −400 nghìn cp |
| 21/11 | +6,8 tỷ | +400 nghìn cp |
| 14/11 | −19,3 tỷ | −1,02 triệu cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −76 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2026 | +52,8 tỷ | +2,24 triệu cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −134 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2025 | −40,4 tỷ | −2,18 triệu cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −71 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T01/2025 | −6,9 tỷ | −400 nghìn cp |
| T11/2024 | −12,5 tỷ | −620 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T05/2024 | −0,5 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +52,8 tỷ | +2,24 triệu cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +66 cp |
| Q3/2025 | −40,4 tỷ | −2,18 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q1/2025 | −6,9 tỷ | −400 nghìn cp |
| Q4/2024 | −12,5 tỷ | −620 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q2/2024 | −0,5 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +52,8 tỷ | +2,24 triệu cp |
| 2025 | −47,3 tỷ | −2,58 triệu cp |
| 2024 | −9,7 tỷ | −350 nghìn cp |
| 2023 | +12,8 tỷ | +749 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | −2,4 | −8,8 | 26,5 | 10,1 | −3,4 | −7,5 | 7,6 | 6,0 | 6,9 | 1,1 | 34,0 | |
| 2025 | 2,7 | 25,6 | 2,6 | 4,7 | −6,7 | −14,6 | 31,8 | 53,9 | 10,0 | 4,2 | −1,8 | −8,6 | 130,5 |
| 2024 | 0,7 | −0,9 | 0,0 | −2,5 | 1,5 | −0,2 | −3,3 | −4,7 | −4,2 | −1,3 | −1,2 | 0,3 | −15,0 |
| 2023 | 2,4 | −1,6 | 0,9 | 1,6 | −0,9 | −2,3 | −0,5 | 5,2 | 4,5 | −0,3 | 0,8 | 0,0 | 9,9 |
| 2022 | −7,3 | −3,7 | 17,7 | −8,1 | 2,7 | −2,0 | 9,3 | 0,0 | −3,4 | −2,3 | 4,0 | −1,1 | 3,1 |
| 2021 | −13,3 | −6,2 | 1,7 | −1,6 | −9,1 | 0,7 | −3,6 | 2,2 | 6,5 | 9,0 | 6,2 | 4,1 | −5,9 |
| 2020 | −8,9 | 7,2 | −20,7 | 7,6 | 11,0 | 43,8 | −1,0 | 33,1 | −12,9 | 1,6 | −9,4 | 26,2 | 77,0 |
| 2019 | −3,4 | 7,1 | −0,6 | 6,6 | −6,2 | 7,8 | 0,0 | 5,9 | −4,4 | −21,3 | 36,1 | 9,0 | 31,1 |
| 2018 | 5,2 | −0,8 | 6,9 | −7,0 | 7,5 | 4,4 | −2,5 | −5,1 | 2,9 | 0,0 | −12,2 | 3,5 | 0,9 |
| 2017 | 1,2 | 6,6 | 1,1 | 3,3 | −0,7 | 9,5 | 5,5 | 4,3 | 5,9 | −1,1 | −0,3 | −2,2 | 37,5 |
| TB | −2,3 | 3,1 | 0,1 | 3,1 | 0,9 | 4,4 | 2,8 | 10,2 | 1,1 | −0,5 | 2,5 | 3,5 | 29,9 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 60% | 60% | 50% | 50% | 30% | 70% | 60% | 40% | 44% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CDC
Chưa có ý tưởng nào về CDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.055.453.220.000 đKỳquý 3/2026
- 1.055 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.800 đ · 04/11/2026
- 2.406 tỷ
- CP lưu hành
- 105.545.322
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu52.772.661
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,4%
- 0,6%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu282.700 đ
- 01/11/2007
Cổ đông lớn
- Phạm Bảo Tùng Ly5,77%6.087.520 CP
- Bùi Tuấn Khanh4,77%5.032.700 CP
- Nguyễn Thị Trang3,22%3.400.000 CP
- Phùng Khánh Ly2,91%3.068.760 CP
- Văn Minh Hoàng2,59%2.731.544 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Bảo Tùng Ly5,77%
- Bùi Tuấn Khanh4,77%
- Nguyễn Thị Trang3,22%
- Phùng Khánh Ly2,91%
- Văn Minh Hoàng2,59%
- Cổ đông khác80,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.
Xây dựng các công trình giao thông
- cầu, đường, bến cảng, sân bay.
- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện từ 0.4kv đến 110kv….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,055.45 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 527.72 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 439.77 tỷ đồng.
- 02/2021Tăng vốn điều lệ lên 219.88 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 157.06 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 149.58 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 124.65 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 13.66 tỷ đồng.
- 1977Eiffel Asia được chuyển giao cho Chính phủ Việt Nam để trở thành một trong những công ty xây dựng hàng đầu ở khu vực phía Nam.
- CTCP Đầu Tư và xây lắp Chương Dương (viết tắt là Chương Dương ACIC) tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp).
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 345
- LNST 4,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.173
- Nợ 2.033
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 409
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.240
- LNST 15,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.878
- Nợ 2.071
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −612
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 73,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 312 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.801 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/04/2026 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 16/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/03/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 24/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 15/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 30/09/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |