CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long · Bất động sản
Biểu đồ giá CCL
- 1 ngày
- -0,34%
- 1 tuần
- -3,92%
- 1 tháng
- -11,18%
- 3 tháng
- -19,89%
- 1 năm
- -48,24%
- 2 năm
- -57,08%
- 3 năm
- -45,76%
- 5 năm
- -75,60%
- Tất cả
- -63,75%
- Trần
- 3.150
- Sàn
- 2.750
- TC
- 2.950
- Mở
- 2.900
- Cao
- 2.960
- Thấp
- 2.870
- KL
- 46.100
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CCL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −122 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −62 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −56 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 27/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −96 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −51 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −24 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −174 cp |
| 17/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −256 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −102 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −268 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −724 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −401 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,7 | −2,1 | −13,1 | 0,2 | −13,3 | 5,9 | −12,6 | 0,3 | −8,0 | −10,8 | −1,3 | −47,6 | |
| 2025 | −10,5 | 3,5 | −10,0 | −18,2 | 11,6 | −0,2 | 7,2 | −4,3 | −2,2 | −8,3 | −0,2 | −1,9 | −31,5 |
| 2024 | −0,8 | 30,2 | −0,5 | −18,9 | 41,3 | −5,6 | −3,7 | −5,1 | 0,4 | −8,0 | 0,0 | 13,0 | 32,5 |
| 2023 | 8,8 | −8,8 | 0,0 | 18,9 | 20,4 | −3,7 | 8,8 | 4,5 | −8,1 | −9,6 | 11,0 | 7,9 | 54,9 |
| 2022 | −21,2 | 10,6 | 4,0 | −23,2 | −9,9 | −7,8 | 3,3 | 2,8 | −17,9 | −25,3 | 0,0 | −10,9 | −66,5 |
| 2021 | 6,1 | 34,0 | 2,9 | −8,5 | −2,3 | 3,9 | −9,0 | 11,2 | 4,9 | 28,9 | 3,5 | −1,2 | 90,3 |
| 2020 | −18,6 | −11,9 | −32,2 | 67,8 | 11,9 | −9,3 | −1,8 | 14,5 | 10,9 | −4,7 | 6,7 | 26,0 | 32,3 |
| 2019 | 6,4 | 1,8 | 0,0 | 21,8 | 14,0 | 39,0 | 8,8 | 39,5 | 8,8 | −22,9 | 10,0 | 2,8 | 201,3 |
| 2018 | 3,8 | 5,0 | −3,9 | −6,4 | −9,7 | 3,2 | −0,5 | −8,4 | 4,0 | −4,9 | −5,2 | −4,3 | −25,2 |
| 2017 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | −3,4 | 13,2 | 125,2 | −40,1 | 17,7 | −8,5 | −17,3 | 2,0 | 5,0 | 42,9 |
| TB | −3,2 | 6,4 | −5,3 | 3,0 | 7,7 | 15,1 | −3,9 | 7,3 | −1,6 | −8,3 | 3,1 | 4,0 | 36,8 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 20% | 40% | 60% | 50% | 40% | 70% | 50% | 10% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCL
Chưa có ý tưởng nào về CCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ655.382.830.000 đKỳquý 3/2026
- 655 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.940 đ · 04/11/2026
- 193 tỷ
- CP lưu hành
- 65.538.283
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu52.430.626
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,34%
- 1,66%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.000 đ
- 03/03/2011
Cổ đông lớn
- Nguyễn Triệu Dõng17,9%11.728.640 CP
- Trịnh Sướng8,54%5.600.000 CP
- Dương Thế Nghiêm6,32%4.139.117 CP
- Trương Bích Đào4,37%2.867.100 CP
- Trần Thanh Tân3,05%2.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Triệu Dõng17,9%
- Trịnh Sướng8,54%
- Dương Thế Nghiêm6,32%
- Trương Bích Đào4,37%
- Trần Thanh Tân3,05%
- Cổ đông khác59,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Tư vấn đầu tư, thiết kế, quản lý dự án.
- Đầu tư các dự án khu dân cư.
- Tư vấn, kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng chuyên nghiệp, hạ tầng khu đô thị và công nghiệp.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Cho thuê showroom, mặt bằng kinh doanh để tổ chức các sự kiện.
- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.
- Mua bán các thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 655.382 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 595.418 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 531.99 tỷ đồng.
- 13/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 474.99 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 354.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 262.49 tỷ đồng.
- 03/03/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 30/07/2010Cổ đông sáng lập góp vốn và được chi trả cổ tức bằng cổ phiếu, các cổ đông khác góp vốn tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 17/05/2010Trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 193.26 tỷ đồng.
- 31/12/2009Cổ đông sáng lập góp thêm vốn đăng ký theo kỳ hạn tăng vốn điều lệ lên 188.55 tỷ đồng.
- 31/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 113.55 tỷ đồng thông qua đợt điều chỉnh vốn góp của Cổ đông sáng lập lên 63.75 tỷ đồng, các cổ đông khác góp 49.8 tỷ đồng.
- 29/11/2007Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dầu khí Cửu Long được thành lập để tiếp tục làm chủ đầu tư mới của dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 53,2
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.251
- Nợ 523
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 311
- LNST 28,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.190
- Nợ 470
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −37,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.940 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 45,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.940 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 65 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.109 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 14/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 22/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |