CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi · Bán lẻ
Biểu đồ giá CCI
- 1 ngày
- -3,51%
- 1 tuần
- -6,78%
- 1 tháng
- +2,17%
- 3 tháng
- +6,45%
- 1 năm
- -14,02%
- 2 năm
- +10,74%
- 3 năm
- +2,61%
- 5 năm
- +6,87%
- Tất cả
- +154,24%
- Trần
- 17.650
- Sàn
- 15.350
- TC
- 16.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CCI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −1,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | −1,8 tỷ | −124 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,8 tỷ | −124 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,8 tỷ | −126 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −132 cp |
| 18/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −252 cp |
| T11/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −252 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −252 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,6 | −4,9 | 3,1 | −13,2 | 0,0 | 1,0 | −12,4 | 0,3 | 3,9 | 5,9 | −3,5 | −21,9 | |
| 2025 | −8,7 | −3,3 | −1,4 | 7,1 | −1,6 | 6,0 | 4,8 | 14,2 | −10,4 | 0,6 | 7,5 | 2,5 | 15,5 |
| 2024 | −9,6 | −0,8 | −8,7 | 2,4 | 0,0 | −0,5 | 6,2 | −10,1 | 4,7 | −2,4 | 18,8 | 3,4 | 0,1 |
| 2023 | −7,2 | 6,3 | 5,2 | −14,1 | −1,4 | −3,1 | −1,3 | −3,9 | −5,6 | −1,9 | 6,6 | 21,6 | −3,2 |
| 2022 | 6,2 | 29,6 | 0,0 | −0,9 | 1,5 | −10,7 | −10,4 | 13,2 | −16,1 | 8,9 | −15,0 | 24,0 | 20,7 |
| 2021 | −21,6 | 16,8 | 4,5 | −2,1 | −2,2 | 5,7 | 8,5 | 13,9 | 2,7 | 4,6 | 12,0 | 1,6 | 46,1 |
| 2020 | −1,3 | −0,6 | −12,3 | 8,0 | 3,7 | −4,3 | 1,8 | 2,7 | 0,0 | −2,2 | −4,3 | 41,5 | 27,7 |
| 2019 | 4,6 | 7,4 | 5,7 | −4,6 | 12,0 | 2,2 | −9,2 | 11,7 | 4,7 | −3,4 | −4,3 | 13,2 | 44,2 |
| 2018 | 0,6 | −3,2 | 10,0 | −8,0 | 0,0 | 0,0 | 6,1 | −9,1 | −2,0 | −6,6 | −1,4 | −0,3 | −14,5 |
| 2017 | −4,2 | 0,6 | 16,5 | 0,0 | 8,6 | 11,5 | 6,5 | −0,6 | 8,9 | −9,3 | −3,2 | −0,6 | 36,7 |
| TB | −4,4 | 4,8 | 2,3 | −2,5 | 2,1 | 0,8 | 0,1 | 3,2 | −0,9 | −0,6 | 1,9 | 11,9 | 19,2 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 30% | 40% | 50% | 60% | 60% | 50% | 40% | 44% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCI
Chưa có ý tưởng nào về CCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ235.909.000.000 đKỳquý 3/2026
- 236 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.500 đ · 02/11/2026
- 386 tỷ
- CP lưu hành
- 23.388.140
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.016.442
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 25,75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 15/04/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh25,97%6.075.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương9,25%2.163.730 CP
- Đoàn Minh Duy7,79%1.821.984 CP
- Đặng Thị Mai Thi5,09%1.189.840 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Gia Thy4,77%1.115.960 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh25,97%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương9,25%
- Đoàn Minh Duy7,79%
- Đặng Thị Mai Thi5,09%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Gia Thy4,77%
- Cổ đông khác47,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng phục vụ các doanh nghiệp trong khu công nghiệp.
- Kinh doanh địa ốc, bất động sản….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 235.90 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 177.43 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 133.98 tỷ đồng.
- 15/04/2010Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán TP. HCM.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 03/2006Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 05/2002Công ty có vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- 29/09/1992CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi được thành lập, tiền thân là CT Thương mại Củ Chi, trên cở sở hợp nhất 2 CT CT Vật tư và CT thương nghiệp Tổng hợp.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 114
- LNST 16,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.146
- Nợ 798
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 382
- LNST 50,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.094
- Nợ 804
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 311
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 8,0Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.053 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.733 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 27/03/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 25/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,1% (1.210đ/CP) |
| 22/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 10/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/12/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 06/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 02/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/05/2012 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 12/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |