CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương · Tiện ích
Biểu đồ giá BWE
- 1 ngày
- +6,94%
- 1 tuần
- +4,07%
- 1 tháng
- +9,56%
- 3 tháng
- +2,05%
- 1 năm
- -0,84%
- 2 năm
- +7,43%
- 3 năm
- +25,25%
- 5 năm
- +32,17%
- Tất cả
- +288,70%
- Trần
- 44.700
- Sàn
- 38.900
- TC
- 41.800
- Mở
- 41.450
- Cao
- 42.250
- Thấp
- 41.450
- KL
- 21.500
- GT
- 0,9 tỷ
Mô hình giá của BWE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,5 tỷ
- 20 phiên
- −3,0 tỷ
- 60 phiên
- −18,0 tỷ
- 1 năm
- −530,5 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −700 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −690 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/10 | −1,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −24 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/10 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,5 tỷ | −83 nghìn cp |
| T09/2026 | −9,7 tỷ | −239 nghìn cp |
| T08/2026 | −9,8 tỷ | −227 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,5 tỷ | −107 nghìn cp |
| T06/2026 | −12,8 tỷ | −296 nghìn cp |
| T05/2026 | −25,1 tỷ | −579 nghìn cp |
| T04/2026 | −97,5 tỷ | −2,25 triệu cp |
| T03/2026 | −14,0 tỷ | −340 nghìn cp |
| T02/2026 | −6,5 tỷ | −149 nghìn cp |
| T01/2026 | +16,3 tỷ | +356 nghìn cp |
| T12/2025 | −347,8 tỷ | −8,68 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,7 tỷ | −88 nghìn cp |
| Q3/2026 | −24,0 tỷ | −573 nghìn cp |
| Q2/2026 | −135,5 tỷ | −3,13 triệu cp |
| Q1/2026 | −4,3 tỷ | −133 nghìn cp |
| Q4/2025 | −369,3 tỷ | −9,13 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −167,5 tỷ | −3,92 triệu cp |
| 2025 | −369,3 tỷ | −9,13 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,7 tỷ
- 60 phiên
- −5,9 tỷ
- 1 năm
- −79,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 18/08 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 11/08 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/07 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/07 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 12/06 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| 05/06 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 01/06 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/05 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 21/05 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 20/05 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 13/05 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 07/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 06/05 | +0,8 tỷ | +18 nghìn cp |
| 05/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 04/05 | 0 tỷ | −400 cp |
| 01/04 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 27/01 | −0,7 tỷ | −16 nghìn cp |
| 22/01 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/01 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,5 tỷ | +34 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T11/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −900 cp |
| T07/2025 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +23 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2025 | −35,9 tỷ | −823 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2024 | +416,5 tỷ | +9,37 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| 2025 | −36,9 tỷ | −846 nghìn cp |
| 2024 | −43,6 tỷ | −1,18 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,3 | −0,7 | −3,8 | 1,1 | −3,0 | 6,6 | −1,5 | −2,4 | −3,5 | 4,9 | 4,4 | −0,8 | |
| 2025 | −1,3 | −1,3 | −3,3 | 12,4 | 3,3 | −5,1 | 3,2 | −4,6 | 2,7 | 1,0 | −3,6 | 0,3 | 2,6 |
| 2024 | 3,6 | 0,7 | 4,6 | −6,5 | 16,6 | 6,3 | −6,9 | 4,0 | 2,6 | −0,9 | 6,8 | −1,1 | 31,4 |
| 2023 | −1,6 | −5,5 | −4,5 | 0,7 | 4,5 | −2,1 | 4,1 | 8,1 | −6,7 | −5,8 | −3,0 | −2,4 | −14,3 |
| 2022 | 3,0 | 10,3 | 6,5 | 2,7 | −3,2 | −1,2 | −6,5 | 5,4 | −2,6 | −7,1 | −3,3 | 12,5 | 15,4 |
| 2021 | −15,2 | 11,2 | 3,1 | −9,0 | 3,8 | 18,0 | 4,0 | 10,6 | 0,1 | 9,1 | 5,9 | −6,2 | 35,2 |
| 2020 | −10,7 | 1,5 | −23,3 | 27,4 | 8,3 | 6,5 | 4,5 | 3,7 | 3,9 | −6,8 | 25,5 | 9,0 | 46,9 |
| 2019 | −2,6 | 5,2 | 6,0 | −2,8 | 0,2 | 1,1 | −1,1 | 1,7 | −0,2 | −2,6 | −5,5 | −1,2 | −2,5 |
| 2018 | 23,3 | 0,3 | −9,7 | −8,0 | −15,7 | −14,6 | 6,4 | 4,8 | 8,8 | −2,5 | 18,5 | 9,6 | 13,5 |
| 2017 | −8,6 | 7,6 | −5,9 | −8,0 | −1,5 | ||||||||
| TB | −0,4 | 2,4 | −2,7 | 2,0 | 1,6 | 1,7 | 0,7 | 2,3 | 1,3 | −1,7 | 3,7 | 2,1 | 16,0 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 44% | 56% | 67% | 56% | 56% | 70% | 60% | 30% | 44% | 44% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BWE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BWE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BWE
Chưa có ý tưởng nào về BWE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.513.470.210.000 đKỳquý 3/2026
- 2.513 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng44.700 đ · 04/11/2026
- 11.235 tỷ
- CP lưu hành
- 251.347.021
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu62.836.755
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,96%
- 2,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 17,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.300 đ
- 20/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một37,42%94.049.999 CP
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP17,01%42.750.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco10,3%25.882.542 CP
- Nguyễn Văn Thiền4,72%11.862.670 CP
- Công ty Cổ Phần Tân Thanh2,39%6.017.371 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một37,42%
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP17,01%
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco10,3%
- Nguyễn Văn Thiền4,72%
- Công ty Cổ Phần Tân Thanh2,39%
- Cổ đông khác28,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.
- Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại và không độc hại.
- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất; sản xuất nước khoáng.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán buôn vật tư ngành nước.
- Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường; sản xuất phân compost...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,513.47 tỷ đồng.
- 12/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,199 tỷ đồng.
- 30/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,929 tỷ đồng.
- 04/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,875 tỷ đồng.
- 20/07/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 14,300 đ/ CP.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 30/09/2016chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Nước - Môi trường Bình Dương.
- 21/12/2005đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương (BIWASE).
- 13/06/1997Công ty Cấp thoát nước Bình Dương chịu sự chỉ đạo của UBND Tỉnh Bình Dương trực thuộc Sở Xây dựng quản lý Nhà Nước ra đời.
- 1996đổi tên thành Công ty Cấp nước Sông Bé.
- 1991đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Sông Bé.
- 1979đổi thành Xí nghiệp điện nước nhà ở và công trình công cộng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sông Bé.
- 5/1975đổi tên thành Nhà Máy Nước Thủ Dầu Một trực thuộc Sở GTVT Tỉnh Sông Bé.
- Trước năm 1975: tên tiền thân công ty là Trung Tâm Cấp Thủy Bình Dương.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.269
- LNST 408
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.181
- Nợ 9.190
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 355
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.543
- LNST 991
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.148
- Nợ 8.859
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.088
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng44.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng44.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.896 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.463 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1429 |
| 03/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 11/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 30/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 20/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
