CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá BTS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +2,22%
- 1 tháng
- +4,55%
- 3 tháng
- -8,00%
- 1 năm
- -13,21%
- 2 năm
- -11,54%
- 3 năm
- -17,86%
- 5 năm
- -60,75%
- Tất cả
- -72,26%
- Trần
- 5.000
- Sàn
- 4.200
- TC
- 4.600
- Mở
- 4.400
- Cao
- 4.600
- Thấp
- 4.300
- KL
- 28.900
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của BTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +400 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +500 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −45 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 10/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 18/03 | 0 tỷ | +1 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −56 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −63 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −69 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −45 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −45 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −156 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −61 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −305 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −156 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −132 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −45 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −159 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −498 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,9 | 1,9 | −5,6 | 2,0 | 0,0 | −1,9 | −3,9 | 0,0 | −8,2 | 2,2 | 0,0 | −14,8 | |
| 2025 | 4,1 | 3,9 | 1,9 | −5,6 | 0,0 | 0,0 | 7,8 | −3,6 | 1,9 | 0,0 | −1,9 | 1,9 | 10,2 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,8 | 1,9 | −1,8 | −1,9 | 1,9 | −1,9 | −1,9 | −1,9 | −3,9 | −10,9 |
| 2023 | 18,1 | −26,9 | 0,0 | 3,5 | 6,8 | 4,8 | −3,0 | −3,3 | −6,8 | 0,0 | 1,8 | −1,8 | −12,6 |
| 2022 | −1,7 | 11,5 | 23,0 | −30,3 | −9,3 | −21,3 | 9,0 | 1,2 | −11,1 | −20,8 | 15,8 | 0,0 | −39,8 |
| 2021 | −10,5 | 2,4 | 34,8 | 6,8 | 3,2 | 12,6 | −18,0 | 28,9 | 59,0 | 0,8 | 4,2 | −9,4 | 144,7 |
| 2020 | 0,0 | −6,9 | −5,1 | −2,7 | 8,3 | −7,6 | 24,5 | 6,4 | −5,3 | −2,2 | −2,2 | 9,2 | 12,7 |
| 2019 | 0,0 | −17,1 | 0,0 | 2,3 | −2,3 | 0,0 | 2,3 | −2,3 | −2,3 | 0,0 | 7,1 | −6,7 | −19,0 |
| 2018 | 8,8 | 8,3 | −5,8 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | −6,0 | −4,0 | 15,3 | 13,0 | −16,6 | 6,1 | 17,9 |
| 2017 | −3,1 | −9,4 | −2,3 | −4,7 | −3,7 | −6,6 | −4,2 | 0,0 | −12,3 | 7,2 | −6,7 | −18,1 | −49,5 |
| TB | 1,4 | −3,2 | 4,1 | −3,1 | 0,7 | −2,2 | 0,7 | 2,5 | 2,8 | −0,2 | −0,1 | −2,5 | 6,0 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 30% | 40% | 50% | 20% | 40% | 40% | 30% | 40% | 44% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTS
Chưa có ý tưởng nào về BTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.235.598.580.000 đKỳquý 3/2026
- 1.236 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.600 đ · 04/11/2026
- 568 tỷ
- CP lưu hành
- 123.559.858
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.355.985
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 79,52%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.500 đ
- 05/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam79,52%98.248.939 CP
- Công ty TNHH Chứng khoán ACB5,61%6.932.016 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu4,99%6.170.627 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Tài Chính Á Châu Hà Nội3,17%3.916.894 CP
- Công ty Cổ Phần Địa Ốc A.c.b0,24%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam79,52%
- Công ty TNHH Chứng khoán ACB5,61%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu4,99%
- Công ty TNHH Đầu Tư Tài Chính Á Châu Hà Nội3,17%
- Công ty Cổ Phần Địa Ốc A.c.b0,24%
- Cổ đông khác6,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,235.59 tỷ đồng.
- 01/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,199.61 tỷ đồng.
- 09/2010Công ty thay đổi giấy đăng ký kinh doanh và nâng vốn điều lệ lên 1,090.56 tỷ đồng, trong đó Nhà nước chiếm 79.5% cổ phần doanh nghiệp.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 908.8 tỷ đồng.
- 05/12/2006Công ty niêm yết cổ phiếu tại HNX.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/05/2006Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam đã cấp Giấy chứng nhận ĐKKD số 0603000105, Công ty Xi măng Bút Sơn chính thức chuyển thành CTCP Xi măng Bút Sơn và hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 899.63 tỷ đồng.
- 28/01/1997Công ty Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lý công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn, được thành lập theo Quyết định số 54/BXD/TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 857
- LNST 16,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.072
- Nợ 1.944
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.818
- LNST 31,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.049
- Nợ 1.951
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 196
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,4Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 549 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.131 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 08/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 12/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 27/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 04/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/02/2008 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 26/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,66% (466đ/CP) |