CTCP Khoáng sản Bắc Kạn · Khai khoáng
Biểu đồ giá BKC
- 1 ngày
- +3,17%
- 1 tuần
- -11,56%
- 1 tháng
- -10,34%
- 3 tháng
- -3,70%
- 1 năm
- -31,14%
- 2 năm
- +193,45%
- 3 năm
- +364,29%
- 5 năm
- +298,77%
- Tất cả
- +30,00%
- Trần
- 13.800
- Sàn
- 11.400
- TC
- 12.600
- Mở
- 12.600
- Cao
- 12.900
- Thấp
- 12.600
- KL
- 27.300
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của BKC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −290 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/07 | 0 tỷ | −22 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −62 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −59 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −55 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −93 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −51 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −59 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −157 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −251 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −408 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −59 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −473 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 54,4 | −18,8 | −10,9 | −5,2 | −2,8 | −5,3 | −12,0 | −5,1 | 1,6 | 2,3 | −3,0 | −18,0 | |
| 2025 | 46,0 | 263,7 | −29,7 | −16,1 | −12,5 | 2,8 | 21,8 | 12,0 | 3,3 | −13,7 | −7,8 | −9,7 | 185,1 |
| 2024 | 3,0 | 0,0 | −2,9 | −3,0 | 0,0 | 1,5 | −5,7 | 1,6 | −1,6 | 79,5 | −4,5 | 30,2 | 107,5 |
| 2023 | 50,4 | −13,2 | −24,3 | −7,9 | 6,9 | 32,5 | −4,5 | −1,3 | −10,0 | 0,0 | −1,4 | −2,9 | 4,7 |
| 2022 | 1,2 | 30,1 | 13,7 | −8,9 | −22,1 | −26,0 | −3,2 | 69,8 | −27,2 | −7,6 | 13,9 | −19,7 | −20,5 |
| 2021 | −5,8 | 21,8 | −5,5 | 13,1 | −16,7 | 8,2 | −14,8 | 6,1 | 69,5 | 1,2 | −3,4 | 2,2 | 69,5 |
| 2020 | −1,7 | 0,0 | 3,6 | −1,7 | −4,8 | 6,9 | −3,4 | −10,2 | 5,9 | 7,0 | −10,0 | −7,8 | −17,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −9,9 | −17,2 | −14,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | −14,5 | 11,2 | −35,3 |
| 2018 | 9,9 | 0,0 | −3,4 | 0,0 | −11,4 | 0,0 | 8,9 | −29,4 | 51,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,9 |
| 2017 | 0,0 | −15,6 | 0,0 | 1,7 | 14,8 | −12,9 | 1,7 | −12,9 | 51,9 | −9,7 | −4,2 | 16,7 | 16,7 |
| TB | 15,8 | 26,8 | −6,9 | −4,5 | −6,3 | 0,8 | −1,1 | 3,1 | 14,5 | 6,6 | −3,5 | 2,2 | 35,6 |
| % năm tăng | 60% | 30% | 20% | 20% | 20% | 50% | 30% | 40% | 60% | 50% | 11% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BKC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BKC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BKC
Chưa có ý tưởng nào về BKC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ234.754.560.000 đKỳquý 2/2026
- 235 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 04/11/2026
- 393 tỷ
- CP lưu hành
- 30.206.637
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.613.650
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.200 đ
- 18/08/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Tập Đoàn Thiên Mã19,86%6.000.000 CP
- Công ty TNHH Dịch Vụ Anb6,83%2.063.745 CP
- Đặng Thanh Vân4,19%1.266.566 CP
- Phan Hoàng Phương Thảo3,84%1.160.549 CP
- Nguyễn Huy Hoàn1,93%584.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Tập Đoàn Thiên Mã19,86%
- Công ty TNHH Dịch Vụ Anb6,83%
- Đặng Thanh Vân4,19%
- Phan Hoàng Phương Thảo3,84%
- Nguyễn Huy Hoàn1,93%
- Cổ đông khác63,34%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và chế biến quặng chì, kẽm.
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại đen, kim loại màu và kim loại quý hiếm.
- Khai thác đá, cát, sỏi và kinh doanh vật liệu xây dựng.
Khai thác khoáng sản phi kim loại
- Thạch anh, Ba ret, Fen fát, Cao lanh...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 302.06 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 234.75 tỷ đồng.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 117.4 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 60.3 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 37.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 01/04/2006Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP.
- Tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ-UB ngày 05/04/2000 của UBND Tỉnh Bắc Kạn.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 74,2
- LNST 14,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 596
- Nợ 231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 382
- LNST 67,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 548
- Nợ 209
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −119
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.441 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.987 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:717 |
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 26/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 16/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:61 |