CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá BED
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -1,16%
- 2 năm
- -10,83%
- 3 năm
- -15,70%
- 5 năm
- -30,89%
- Tất cả
- +206,73%
- Trần
- 21.500
- Sàn
- 17.700
- TC
- 19.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BED dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/07 | 0 tỷ | −27 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| 10/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −13 cp |
| 09/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −27 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −13 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −27 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −27 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,2 | ||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 |
| 2024 | 130,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 130,6 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −59,0 | −62,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,5 | −3,9 | 0,0 | −9,3 |
| 2021 | −3,0 | −9,4 | 0,0 | −9,7 | 8,3 | 0,0 | 38,7 | 39,5 | −8,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 51,5 |
| 2020 | 0,0 | −9,7 | −9,1 | 10,1 | 5,4 | −5,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,3 |
| 2019 | 0,0 | 45,6 | 28,4 | 33,3 | 6,3 | −25,7 | −26,1 | −7,1 | 26,9 | 3,0 | 14,7 | 0,0 | 102,5 |
| 2018 | −8,0 | −6,4 | −4,8 | 2,4 | 5,8 | 26,6 | 7,9 | 9,3 | −10,7 | −56,0 | 30,7 | 0,0 | −31,9 |
| 2017 | 9,9 | 8,5 | −9,8 | 13,5 | 4,7 | −1,2 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | −5,3 | 0,0 | 15,1 |
| TB | 12,9 | 2,7 | 0,5 | 4,0 | 3,1 | −1,6 | 2,0 | 2,8 | 0,7 | −4,8 | 4,0 | −6,6 | 19,5 |
| % năm tăng | 20% | 20% | 10% | 40% | 50% | 10% | 20% | 20% | 10% | 20% | 22% | 0% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BED. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BED
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BED
Chưa có ý tưởng nào về BED. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.600 đ · 30/10/2026
- 58,8 tỷ
- CP lưu hành
- 3.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu450.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.500 đ
- 21/10/2009
Cổ đông lớn
- Lê Trường Kỹ37,06%1.111.880 CP
- Nguyễn Văn Cần35,54%1.066.085 CP
- Huỳnh Phước Huyền Vy16,67%500.000 CP
- Khương Tịnh1,61%48.260 CP
- Kiều Thị Khánh Phương0,77%23.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Trường Kỹ37,06%
- Nguyễn Văn Cần35,54%
- Huỳnh Phước Huyền Vy16,67%
- Khương Tịnh1,61%
- Kiều Thị Khánh Phương0,77%
- Cổ đông khác8,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng.
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe nhìn, đồ chơi trẻ em….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/10/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 04/2009Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 02/2004Tăng vốn điều lệ lên 14.1 tỷ đồng.
- Ngày 24/02/2004 chính thức CPH thành CTCP Sách & Thiết Bị Trường học Đà Nẵng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Công ty Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng (DNNN) được thành lập ngày 10/06/1982.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 25,4
- LNST 15,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 71,4
- Nợ 18,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 73,6
- LNST 5,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 51,9
- Nợ 10,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.600 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 3,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.600 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.967 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.542 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 38,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 27,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 27,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 93% (9.300đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,5% (1.850đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 38% (3.800đ/CP) |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,28% (1.428đ/CP) |
| 17/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 11/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,6% (1.260đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,24% (324đ/CP) |
| 18/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,05% (505đ/CP) |
| 06/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 06/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 30/04/2009 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/03/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |