CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương · Bất động sản
Biểu đồ giá BCE
- 1 ngày
- -1,48%
- 1 tuần
- -0,33%
- 1 tháng
- +11,71%
- 3 tháng
- +9,47%
- 1 năm
- -29,38%
- 2 năm
- +26,00%
- 3 năm
- +28,97%
- 5 năm
- -67,05%
- Tất cả
- +36,90%
- Trần
- 6.520
- Sàn
- 5.680
- TC
- 6.100
- Mở
- 6.100
- Cao
- 6.200
- Thấp
- 5.680
- KL
- 74.600
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của BCE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,5 tỷ
- 1 năm
- −0,9 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −41 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −39 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,6 tỷ | −51 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −72 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −67 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,3 tỷ | −163 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −70 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −70 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −7 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −39 cp |
| 10/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −15 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −32 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −139 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −239 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −83 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −17 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −359 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −930 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,3 | −3,8 | −1,0 | −3,5 | −1,0 | −6,1 | −34,9 | 0,5 | −1,8 | 21,1 | −8,1 | −33,8 | |
| 2025 | 11,8 | 5,3 | 3,0 | −4,4 | 0,4 | 0,6 | 13,6 | −0,4 | −0,9 | −5,4 | 7,3 | −1,0 | 31,8 |
| 2024 | −1,1 | 3,8 | 0,6 | −3,3 | 3,6 | −3,3 | 1,1 | −1,3 | −2,7 | 2,2 | 19,6 | 22,6 | 45,7 |
| 2023 | 15,8 | −11,2 | −5,8 | 8,1 | 9,8 | 7,0 | 4,8 | −11,4 | −8,8 | 1,3 | −4,1 | 2,4 | 3,7 |
| 2022 | −23,9 | 11,4 | 6,5 | −23,6 | −12,1 | −20,4 | 3,6 | 2,3 | −9,7 | −27,7 | −0,6 | −7,9 | −69,4 |
| 2021 | −23,0 | 26,5 | −3,0 | −7,0 | −5,5 | 9,8 | −7,1 | 29,4 | 3,0 | 42,3 | −6,5 | −1,6 | 47,6 |
| 2020 | 1,3 | −0,7 | −8,4 | 19,3 | 2,2 | 1,6 | −4,3 | 24,2 | −6,1 | 1,9 | 4,1 | 66,1 | 124,9 |
| 2019 | 5,9 | 5,3 | 6,2 | 3,7 | 5,1 | −1,2 | −1,7 | 16,7 | −4,3 | −1,6 | 0,5 | 1,4 | 40,3 |
| 2018 | 6,6 | −2,1 | 2,8 | 5,8 | −2,9 | 3,6 | −2,6 | 1,3 | −0,3 | 1,3 | 0,0 | 2,6 | 16,8 |
| 2017 | 8,1 | −3,9 | 1,9 | 2,6 | 7,1 | −2,0 | −1,7 | −3,8 | 2,2 | −1,8 | −1,8 | 0,0 | 6,2 |
| TB | 1,0 | 3,1 | 0,3 | −0,2 | 0,7 | −1,0 | −2,9 | 5,8 | −2,9 | 3,4 | 2,0 | 9,4 | 27,5 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 60% | 50% | 60% | 50% | 40% | 60% | 20% | 60% | 44% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BCE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BCE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BCE
Chưa có ý tưởng nào về BCE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ419.998.460.000 đKỳquý 3/2026
- 420 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.010 đ · 04/11/2026
- 252 tỷ
- CP lưu hành
- 41.999.846
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.099.915
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,38%
- 2,62%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 44,42%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 28/06/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP37,02%15.547.258 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB3,46%1.452.700 CP
- Nguyễn Kim Tiên0,92%386.014 CP
- Trần Thiện Thể0,48%200.000 CP
- Lê Phan Minh Vũ0,33%136.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP37,02%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB3,46%
- Nguyễn Kim Tiên0,92%
- Trần Thiện Thể0,48%
- Lê Phan Minh Vũ0,33%
- Cổ đông khác57,8%
Ngành nghề kinh doanh
Thi công xây dựng, tư vấn thiết kế các công trình
- dân dụng, công nghiệp, giao thông, san lấp mặt bằng, điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, trang trí nội, ngoại thất.
- Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bằng thép, khung nhà tiền chế, cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn.
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 419.99 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 28/06/2010Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 98.72 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 25/02/2002CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký KD số 3700408992 với vốn điều lệ ban đầu là 7 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 406
- LNST 47,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.165
- Nợ 2.696
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −215
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 880
- LNST 102
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.567
- Nợ 2.092
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −295
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.010 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.010 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.647 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.167 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 25/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 22/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 06/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 08/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:47 |