CTCP Xi măng Bỉm Sơn · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá BCC
- 1 ngày
- -1,79%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,84%
- 1 năm
- -30,38%
- 2 năm
- -27,63%
- 3 năm
- -39,56%
- 5 năm
- -75,57%
- Tất cả
- -47,97%
- Trần
- 6.100
- Sàn
- 5.100
- TC
- 5.600
- Mở
- 5.600
- Cao
- 5.600
- Thấp
- 5.500
- KL
- 32.900
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của BCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,6 tỷ
- 20 phiên
- −3,3 tỷ
Bán ròng 20 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/11 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/10 | −0,6 tỷ | −105 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −61 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −95 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −41 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 07/10 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 01/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,1 tỷ | −557 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,0 tỷ | +275 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,0 tỷ | +381 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −790 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −120 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,3 tỷ | −599 nghìn cp |
| Q1/2026 | +5,0 tỷ | +656 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −790 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −863 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,9 | −1,3 | −5,1 | −4,1 | −1,4 | 0,0 | −15,7 | 0,0 | −5,1 | 3,6 | −5,2 | −27,6 | |
| 2025 | −4,1 | 12,9 | −2,5 | −7,8 | 0,0 | 7,0 | 17,1 | −4,5 | 1,2 | −9,3 | 0,0 | −2,6 | 4,1 |
| 2024 | 2,2 | 5,3 | −5,1 | −14,9 | 3,8 | 7,2 | −9,0 | −1,2 | 1,2 | −2,5 | −5,1 | −2,7 | −20,7 |
| 2023 | 41,6 | −6,1 | 8,3 | −4,2 | 16,8 | 3,1 | 5,1 | −10,4 | −12,2 | −22,2 | 8,3 | 1,1 | 16,9 |
| 2022 | −21,7 | 20,4 | 8,0 | −28,7 | −1,2 | −13,5 | 9,3 | −0,1 | −14,8 | −38,9 | 9,1 | −2,4 | −62,5 |
| 2021 | −21,9 | 18,7 | 30,3 | −6,9 | 3,7 | −2,6 | −1,0 | 68,5 | 14,3 | 25,0 | 8,2 | −18,7 | 138,2 |
| 2020 | −5,5 | −3,1 | −21,6 | 41,4 | 6,9 | −7,9 | −7,0 | 16,8 | 9,0 | −10,6 | 7,5 | 33,2 | 51,5 |
| 2019 | 4,7 | 0,0 | 16,1 | 5,1 | 0,0 | −1,2 | −1,2 | −3,8 | −5,2 | −1,3 | −4,2 | 1,4 | 9,2 |
| 2018 | −7,9 | −4,2 | 17,8 | −16,5 | −1,5 | −1,5 | −1,5 | 6,4 | 16,4 | −12,8 | −4,5 | 0,0 | −14,4 |
| 2017 | 5,3 | 10,2 | −9,2 | −6,3 | −2,0 | 4,1 | −29,2 | −19,6 | 12,9 | −22,6 | 22,4 | −7,4 | −43,4 |
| TB | −0,3 | 5,3 | 3,7 | −4,3 | 2,5 | −0,5 | −3,3 | 5,2 | 1,8 | −9,2 | 4,6 | 0,2 | 8,8 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 20% | 40% | 40% | 30% | 30% | 60% | 20% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BCC
Chưa có ý tưởng nào về BCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.232.098.120.000 đKỳquý 3/2026
- 1.232 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.500 đ · 04/11/2026
- 678 tỷ
- CP lưu hành
- 123.209.812
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu36.962.943
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,65%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 73,15%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 24/11/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam73,15%90.124.015 CP
- Doãn Nam Khánh8,04%9.907.200 CP
- Doãn Nam Khánh8,04%9.907.200 CP
- Nguyễn Thanh Chương2,68%3.300.000 CP
- NGUYỄN HOÀNH VÂN0,03%41.798 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam73,15%
- Doãn Nam Khánh8,04%
- Doãn Nam Khánh8,04%
- Nguyễn Thanh Chương2,68%
- Cổ đông khác8,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất xi măng, clinker, sản xuất các loại vật liệu xây dựng và phụ gia xi măng, chế biến khoáng sản để sản xuất xi măng.
- Kinh doanh xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác.
Xây dựng các công trình dân dụng
- xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao: Sản xuất bê tông thương phẩm và các cấu kiện bê tông đúc sẵn.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,232.1 tỷ đồng.
- 18/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,100.1 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 956.6 tỷ đồng.
- 01/05/2006CTCP Xi măng Bỉm Sơn chính thức đi vào hoạt động với VĐL 900 tỷ đồng.
- 23/03/2006Bộ Xây dựng ra Quyết định số 486/QĐ-BXD chuyển CT Xi măng Bỉm Sơn thành CTCP Xi măng Bỉm Sơn.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 12/08/1993Bộ Xây dựng ra Quyết định số 366/BXD-TCLĐ hợp nhất CT Kinh doanh Vật tư số 4 và Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn: đổi tên thành CT Xi măng Bỉm Sơn.
- Giai đoạn 1975 - 1980: Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.093
- LNST 42,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.524
- Nợ 1.681
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 79,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.870
- LNST 30,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.412
- Nợ 1.609
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 315
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,7Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 633 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.952 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 05/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 29/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,67% (467đ/CP) |