CTCP Thống Nhất · Bất động sản
Biểu đồ giá BAX
- 1 ngày
- +6,67%
- 1 tuần
- +6,67%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -0,69%
- 1 năm
- -18,67%
- 2 năm
- -15,22%
- 3 năm
- -27,33%
- 5 năm
- -44,93%
- Tất cả
- +190,62%
- Trần
- 31.600
- Sàn
- 26.000
- TC
- 28.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BAX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/03 | 0 tỷ | −24 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −55 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −64 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 3,0 | −7,1 | 2,4 | 0,9 | −9,3 | −3,3 | 0,0 | 0,0 | −6,9 | 6,7 | −14,0 | |
| 2025 | −2,0 | −1,8 | 0,3 | −5,1 | 1,1 | −3,2 | 1,9 | −2,7 | 1,7 | 5,3 | −7,9 | 2,6 | −10,1 |
| 2024 | 1,5 | 1,7 | −0,5 | −7,1 | 7,2 | 0,9 | −5,2 | 1,0 | −3,5 | −2,6 | 3,2 | 9,9 | 5,3 |
| 2023 | −6,5 | −0,1 | −14,3 | 3,4 | −5,3 | 2,4 | 7,0 | −1,0 | −15,5 | −4,4 | −7,3 | −3,8 | −38,8 |
| 2022 | 5,6 | 2,6 | 7,7 | 8,3 | −9,1 | 4,5 | −4,3 | 2,6 | −3,5 | −5,3 | 9,3 | −6,1 | 10,5 |
| 2021 | −18,8 | 24,2 | 3,0 | 2,7 | −8,4 | 0,6 | −3,0 | 12,7 | 3,5 | −6,5 | 2,0 | −1,9 | 4,0 |
| 2020 | −5,0 | −10,2 | −9,3 | 9,5 | 5,9 | −1,6 | −6,4 | 19,0 | 13,4 | 11,9 | 6,2 | 33,1 | 76,4 |
| 2019 | −4,2 | 3,7 | 23,2 | 16,0 | 40,0 | 9,1 | 15,0 | −4,3 | −27,3 | −11,3 | 12,7 | 11,9 | 94,0 |
| 2018 | 12,2 | 0,0 | 17,4 | −10,0 | 0,0 | −0,9 | 0,0 | 13,5 | 4,7 | −9,4 | 4,1 | 20,8 | 59,2 |
| 2017 | 7,6 | 13,3 | −10,5 | −6,0 | −10,0 | 8,3 | 10,3 | −6,9 | 2,4 | ||||
| TB | −1,9 | 2,6 | 2,3 | 2,8 | 4,6 | −0,8 | −0,4 | 3,1 | −1,8 | −1,9 | 1,7 | 7,7 | 25,1 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 56% | 70% | 60% | 50% | 30% | 50% | 50% | 30% | 67% | 67% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BAX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BAX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BAX
Chưa có ý tưởng nào về BAX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 82 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.800 đ · 02/11/2026
- 236 tỷ
- CP lưu hành
- 8.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.460.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại33,07%
- 16,93%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 24/03/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai36,07%2.957.760 CP
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa29,52%2.420.400 CP
- America Limited Liability Company16,7%1.369.400 CP
- Quách Trọng Nguyên6,47%530.480 CP
- Phan Văn Yên0,15%12.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai36,07%
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa29,52%
- America Limited Liability Company16,7%
- Quách Trọng Nguyên6,47%
- Phan Văn Yên0,15%
- Cổ đông khác11,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp.
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu dân cư, khu dịch vụ.
- Xây dựng các hạng mục công trình trong khu công nghiệp, khu dân cư và khu dịch vụ.
- Dịch vụ tư vấn đầu tư và các dịch vụ kinh doanh khác phục vụ khách hàng đầu tư.
- Kinh doanh nước sạch...
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/03/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 17,000 đ/cp.
- 28/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng.
- 31/12/2009Tăng vốn điều lệ lên 65.6 tỷ đồng.
- 04/10/2007Trở thành công ty đại chúng.
- 24/02/2004CTCP Thống Nhất chính thức đi vào hoạt động với sự góp vốn của 03 cổ đông sáng lập: CT TNHH MTV TCT Tín nghĩa, CT TNHH MTV TCT Cao Su Đồng Nai, Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 30,7
- LNST 11,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 733
- Nợ 482
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 111
- LNST 35,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 725
- Nợ 503
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.800 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 5,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.800 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.545 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.669 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 38,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 09/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 23/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 90% (9.000đ/CP) |
| 29/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 15/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 01/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |