CTCP Tập đoàn Sao Mai · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá ASM
- 1 ngày
- -0,45%
- 1 tuần
- -1,32%
- 1 tháng
- -6,68%
- 3 tháng
- -24,87%
- 1 năm
- -34,84%
- 2 năm
- -44,54%
- 3 năm
- -37,57%
- 5 năm
- -57,75%
- Tất cả
- +27,35%
- Trần
- 4.750
- Sàn
- 4.130
- TC
- 4.440
- Mở
- 4.470
- Cao
- 4.520
- Thấp
- 4.450
- KL
- 214.600
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của ASM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- −11,5 tỷ
- 60 phiên
- −17,2 tỷ
- 1 năm
- −18,4 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +29 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +29 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +34 nghìn cp |
| 20/10 | −4,5 tỷ | −999 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | −1,9 tỷ | −402 nghìn cp |
| 15/10 | −1,9 tỷ | −400 nghìn cp |
| 14/10 | −1,8 tỷ | −384 nghìn cp |
| 13/10 | −0,9 tỷ | −199 nghìn cp |
| 12/10 | −1,0 tỷ | −198 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +56 nghìn cp |
| T10/2026 | −12,8 tỷ | −2,74 triệu cp |
| T09/2026 | −4,0 tỷ | −723 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −69 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +41 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +36 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,6 tỷ | −110 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −38 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +59 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −41 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −12,5 tỷ | −2,69 triệu cp |
| Q3/2026 | −4,3 tỷ | −789 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,0 tỷ | −433 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −17,0 tỷ | −3,51 triệu cp |
| 2025 | −3,0 tỷ | −433 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,6 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −163 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −61 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −388 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −60 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −41 cp |
| 24/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/04 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −61 cp |
| 19/02 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 06/02 | 0 tỷ | +400 cp |
| 21/01 | 0 tỷ | +400 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/01 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 31/12 | 0 tỷ | +400 cp |
| 26/12 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −163 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −388 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −41 cp |
| T04/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −163 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2024 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| Q3/2024 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q2/2024 | −12,6 tỷ | −912 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −163 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2024 | −1,7 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2023 | +0,4 tỷ | +55 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,9 | −0,3 | −9,8 | −0,9 | 3,9 | 2,6 | −1,3 | −1,7 | −14,6 | −8,9 | −1,3 | −30,6 | |
| 2025 | −8,4 | 7,0 | −7,3 | −14,2 | 8,5 | 2,7 | 8,1 | 1,6 | 8,4 | −13,3 | −0,7 | −7,5 | −17,6 |
| 2024 | −0,6 | 12,2 | 12,5 | −15,4 | 10,4 | −10,2 | −3,3 | −2,5 | −0,6 | −5,9 | −1,1 | −0,9 | −9,1 |
| 2023 | 27,4 | −15,3 | −2,8 | 6,0 | 12,2 | 10,5 | 10,8 | −7,6 | −7,4 | −20,5 | 13,2 | 15,0 | 35,2 |
| 2022 | −15,5 | 18,9 | 40,5 | −21,4 | −7,6 | −16,7 | 2,6 | 2,0 | −5,8 | −24,8 | −14,9 | −9,1 | −51,0 |
| 2021 | 0,8 | −9,4 | −1,9 | −5,6 | −3,8 | 1,0 | −8,6 | 25,6 | −4,7 | 23,0 | 14,8 | 6,5 | 35,2 |
| 2020 | −11,1 | −2,4 | −41,2 | 36,1 | 15,5 | 0,7 | −5,9 | 20,1 | 43,5 | 2,8 | 24,4 | 50,9 | 152,9 |
| 2019 | 4,4 | −1,1 | −1,9 | 1,1 | −1,3 | −4,4 | −8,5 | −3,1 | 19,6 | 2,4 | −5,2 | 5,3 | 4,7 |
| 2018 | 0,0 | −6,3 | 11,7 | 33,5 | −14,9 | 1,2 | 6,2 | −6,2 | 1,2 | −17,6 | −3,7 | −23,6 | −26,4 |
| 2017 | 2,7 | 0,3 | 1,6 | −0,6 | −8,5 | 0,7 | −8,9 | −5,3 | −1,4 | −2,4 | 0,0 | −0,4 | −20,7 |
| TB | −0,2 | 0,4 | 0,1 | 1,9 | 1,4 | −1,2 | −0,9 | 2,3 | 3,8 | −6,5 | 3,0 | 4,0 | 11,5 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 40% | 50% | 70% | 40% | 40% | 40% | 30% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ASM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ASM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ASM
Chưa có ý tưởng nào về ASM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.071.941.830.000 đKỳquý 3/2026
- 4.072 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.470 đ · 06/11/2026
- 1.820 tỷ
- CP lưu hành
- 407.194.183
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu223.956.800
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại37,31%
- 11,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.600 đ
- 18/01/2010
Cổ đông lớn
- Lê Thanh Thuấn19,31%78.628.740 CP
- Lê Tuấn Anh11,26%45.860.558 CP
- PYN Elite Fund10,97%44.655.048 CP
- Lê Thị Nguyệt Thu5,33%21.720.572 CP
- Võ Thị Thanh Tâm5,2%21.172.280 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thanh Thuấn19,31%
- Lê Tuấn Anh11,26%
- PYN Elite Fund10,97%
- Lê Thị Nguyệt Thu5,33%
- Võ Thị Thanh Tâm5,2%
- Cổ đông khác47,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng.
- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, du lịch.
- Kinh doanh thủy sản.
- Kinh doanh điện năng lượng mặt trời.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,071.94 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,701.78 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,365.26 tỷ đồng.
- 04/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,588.67 tỷ đồng.
- 27/10/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,419.33 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,199.39 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,126.52 tỷ đồng.
- 05/2014Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai và tăng vốn điều lệ lên 1,072.87 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 476.83 tỷ đồng.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 397.36 tỷ đồng.
- 2010Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 99.12 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 49.56 tỷ đồng.
- 05/03/1997Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 905 triệu đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 064828 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
- 05/02/1997Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang được thành lập theo Quyết định số 000450/GP/TLDN-03 cấp bởi UBND tỉnh An Giang.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.791
- LNST 15,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.220
- Nợ 14.777
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 225
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.340
- LNST 37,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.477
- Nợ 15.263
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −329
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.470 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,5Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.470 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 357 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.779 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 29/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/03/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 25/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/09/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/11/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 18/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 10/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |