CTCP Khoáng sản Á Châu · Khai khoáng
Biểu đồ giá AMC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,76%
- 1 tháng
- +1,56%
- 3 tháng
- +8,33%
- 1 năm
- +13,04%
- 2 năm
- +43,17%
- 3 năm
- +41,92%
- 5 năm
- +18,40%
- Tất cả
- +430,61%
- Trần
- 14.300
- Sàn
- 11.700
- TC
- 13.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của AMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +270 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,2 | −10,3 | −8,6 | −5,5 | 1,6 | 9,1 | 0,0 | 4,8 | −1,5 | 1,6 | 7,3 | ||
| 2025 | 0,0 | 18,8 | −10,0 | −2,9 | 14,5 | −2,6 | 1,1 | −3,0 | 3,6 | 5,7 | 1,7 | 3,7 | 31,0 |
| 2024 | 2,9 | 1,7 | −2,7 | 8,5 | −8,4 | 7,4 | −6,4 | −1,3 | 4,4 | −3,6 | −1,2 | 0,5 | 0,4 |
| 2023 | 0,0 | 2,2 | 10,1 | −28,9 | 14,0 | 4,4 | 2,3 | 7,8 | −20,8 | −1,8 | 0,0 | 0,0 | −18,4 |
| 2022 | 3,3 | 4,0 | −2,3 | 3,2 | −15,0 | 29,4 | −12,9 | 10,9 | −7,9 | −3,8 | −0,4 | 0,0 | 1,5 |
| 2021 | −11,1 | 13,1 | 21,8 | −10,4 | −20,8 | 22,6 | −1,1 | 2,6 | 27,2 | −4,4 | 7,6 | −5,8 | 33,0 |
| 2020 | 5,5 | −4,8 | −3,3 | 3,0 | 6,5 | 3,1 | −2,9 | 0,5 | −2,3 | −2,9 | −0,6 | 20,1 | 21,5 |
| 2019 | 12,0 | −1,3 | 1,0 | 2,8 | −6,4 | 4,2 | 5,6 | 0,0 | −3,9 | −5,0 | −7,0 | 3,0 | 3,3 |
| 2018 | −17,8 | 4,3 | 5,0 | −2,8 | 10,3 | −21,4 | 3,7 | 1,7 | 2,5 | −3,0 | 8,3 | −8,6 | −21,4 |
| 2017 | 0,2 | −1,6 | −2,6 | 0,6 | 9,9 | −5,4 | −3,2 | 1,1 | −0,7 | −4,1 | 8,5 | 0,0 | 1,7 |
| TB | 1,4 | 2,6 | 0,8 | −3,2 | 0,6 | 5,1 | −1,4 | 2,5 | 0,1 | −2,1 | 1,9 | 1,4 | 5,9 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 50% | 60% | 70% | 40% | 70% | 40% | 20% | 44% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AMC
Chưa có ý tưởng nào về AMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.749.900.000 đKỳquý 3/2026
- 42,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 29/10/2026
- 55,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.274.990
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.137.495
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,77%
- 2,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 15/02/2012
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Hợp Tác Kinh Tế26,67%1.140.000 CP
- Hoàng Trọng Diên10,88%465.000 CP
- Lê Xuân Nghĩa2,94%125.600 CP
- Nguyễn Thị Ngân2,25%96.100 CP
- Lê Đình Danh1,43%61.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Hợp Tác Kinh Tế26,67%
- Hoàng Trọng Diên10,88%
- Lê Xuân Nghĩa2,94%
- Nguyễn Thị Ngân2,25%
- Lê Đình Danh1,43%
- Cổ đông khác55,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản.
- Sản xuất, mua bán, ký gửi sản phẩm bột đá trắng siêu mịn và các loại khoáng sản khác.
- Cung cấp dịch vụ vận tải bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng.
- Cho thuê xe có động cơ, máy móc, thiết bị.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 42.74 tỷ đồng.
- 15/02/2012Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 28/12/2007Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 28.5 tỷ đồng.
- 2007Công ty Hợp tác kinh tế xây dựng thêm Nhà máy sản xuất bột đá trắng Siêu mịn, và cùng với một số thành viên khác thực hiện liên kết và sáng lập ra CTCP Khoáng sản Á Châu.
- Tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng (Khai thác mỏ đá trắng) được thành lập năm 2001, thuộc Công ty Hợp tác Kinh tế (Quân khu 4, Bộ Quốc Phòng).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 41,4
- LNST 1,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 114
- Nợ 56,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 170
- LNST 6,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 106
- Nợ 51,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 6,4Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.028 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.379 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 01/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 21/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 08/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,5% (1.750đ/CP) |