CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia · Bất động sản
Biểu đồ giá AGG
- 1 ngày
- +1,50%
- 1 tuần
- -3,08%
- 1 tháng
- -2,00%
- 3 tháng
- -14,86%
- 1 năm
- -41,20%
- 2 năm
- -37,62%
- 3 năm
- -52,63%
- 5 năm
- -62,21%
- Tất cả
- -58,04%
- Trần
- 9.290
- Sàn
- 8.090
- TC
- 8.690
- Mở
- 8.690
- Cao
- 8.850
- Thấp
- 8.580
- KL
- 175.800
- GT
- 1,5 tỷ
Mô hình giá của AGG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −1,1 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −640 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/10 | +0,3 tỷ | +30 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,1 tỷ | −100 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,4 tỷ | +280 nghìn cp |
| T05/2026 | −4,0 tỷ | −322 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +37 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,5 tỷ | +98 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,1 tỷ | +147 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,6 tỷ | −170 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,7 tỷ | −68 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,0 tỷ | −83 nghìn cp |
| Q1/2026 | +3,8 tỷ | +282 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/03 | −0,8 tỷ | −63 nghìn cp |
| 13/03 | +0,8 tỷ | +63 nghìn cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −22 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −22 cp |
| 04/04 | 0 tỷ | −50 cp |
| 02/04 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/02 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 10/01 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 11/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 08/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T04/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2025 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T01/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T10/2024 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T09/2024 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −800 cp |
| T07/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2024 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2024 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2024 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2023 | +0,5 tỷ | +18 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2023 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | −3,0 | −10,8 | −2,0 | −4,7 | −2,1 | −2,5 | 4,3 | −17,1 | −1,0 | −1,0 | −31,9 | |
| 2025 | −0,6 | 9,8 | −2,4 | −7,6 | 14,2 | −4,3 | 25,6 | −6,2 | 1,0 | −17,8 | −2,2 | −10,1 | −7,5 |
| 2024 | −7,9 | −1,5 | −0,6 | −9,2 | 21,2 | −9,5 | −2,3 | −5,4 | −5,4 | −5,7 | −4,1 | 2,3 | −27,3 |
| 2023 | −2,3 | −1,3 | −3,6 | 0,9 | −1,6 | 2,3 | 8,0 | 3,2 | −3,0 | −19,5 | 0,0 | 6,0 | −12,8 |
| 2022 | 11,6 | 3,1 | 7,7 | −19,3 | −1,6 | −3,6 | −4,6 | 0,1 | −0,8 | 0,0 | −1,4 | −5,8 | −16,5 |
| 2021 | 23,2 | 1,8 | 17,1 | 5,3 | 9,5 | 5,4 | 4,5 | −10,3 | −11,9 | 13,5 | −8,3 | 18,0 | 81,2 |
| 2020 | −7,8 | −4,2 | 5,7 | −2,2 | 0,0 | −2,9 | 16,0 | 5,7 | −4,5 | 7,8 | −5,3 | ||
| TB | 4,7 | 0,2 | 0,5 | −3,7 | 5,0 | −1,7 | 3,7 | 0,3 | −4,5 | −5,0 | −1,4 | 0,9 | 3,4 |
| % năm tăng | 50% | 43% | 29% | 43% | 43% | 29% | 43% | 57% | 29% | 14% | 17% | 50% | 20% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AGG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AGG
Chưa có ý tưởng nào về AGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.625.280.810.000 đKỳquý 3/2026
- 1.625 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.820 đ · 04/11/2026
- 1.600 tỷ
- CP lưu hành
- 181.379.982
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu108.827.989
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,29%
- 0,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 09/01/2020
Cổ đông lớn
- Nguyễn Bá Sáng23,44%42.508.891 CP
- Nguyễn Thị Ngọc Lợi6,85%12.416.737 CP
- Nguyễn Thị Nhờ4,36%7.911.717 CP
- Nguyễn Hương Giang3,05%5.527.245 CP
- Nguyễn Thành Châu1,98%3.600.298 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Bá Sáng23,44%
- Nguyễn Thị Ngọc Lợi6,85%
- Nguyễn Thị Nhờ4,36%
- Nguyễn Hương Giang3,05%
- Nguyễn Thành Châu1,98%
- Cổ đông khác60,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh Bất động sản.
- Dịch vụ môi giới Bất động sản, dịch vụ quản lý Bất động sản, sàn Bất động sản.
- Tư vấn quản lý, quảng cáo, nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận, tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Bất động sản.
- Xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, xây dựng công trình công ích, phá dỡ, san lấp mặt bằng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/10/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,813,799,820,000 đồng.
- 04/11/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,625,280,810,000 đồng.
- 26/08/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,563,972,810,000 đồng.
- 17/01/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,251,183,680,000 đồng.
- 07/04/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,117,131,950,000 đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 24/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 827,505,770,000 đồng.
- 09/01/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 25,000 đ/CP.
- 17/12/2019Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 14/11/2019Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6894/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC).
- 26/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng.
- 29/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 21/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 468.2 tỷ đồng.
- 28/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 26/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 11/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 131,578,950,000 đồng.
- 18/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 105,263,160,000 đồng.
- 18/01/2012Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 23,8
- LNST 15,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.439
- Nợ 7.631
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 829
- LNST 379
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.477
- Nợ 1.962
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −244
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.820 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.820 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.908 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.431 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 108,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 07/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 25/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/03/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4951 |
| 26/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:149 |