CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá AFX
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,85%
- 3 tháng
- -5,71%
- 1 năm
- -4,81%
- 2 năm
- +33,78%
- 3 năm
- +6,45%
- 5 năm
- -37,34%
- Tất cả
- +43,06%
- Trần
- 10.550
- Sàn
- 9.210
- TC
- 9.900
- Mở
- 9.820
- Cao
- 10.100
- Thấp
- 9.790
- KL
- 111.100
- GT
- 1,1 tỷ
Mô hình giá của AFX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −56 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −56 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | −3,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| 19/09 | −4,4 tỷ | −650 nghìn cp |
| 17/09 | −0,9 tỷ | −140 nghìn cp |
| 11/09 | +3,6 tỷ | +405 nghìn cp |
| 09/09 | +3,5 tỷ | +395 nghìn cp |
| 30/08 | +3,0 tỷ | +340 nghìn cp |
| 27/08 | +1,0 tỷ | +110 nghìn cp |
| 03/03 | −1,8 tỷ | −180 nghìn cp |
| 28/02 | −2,0 tỷ | −200 nghìn cp |
| 23/02 | −3,3 tỷ | −330 nghìn cp |
| 17/02 | −3,9 tỷ | −330 nghìn cp |
| 10/02 | −4,0 tỷ | −330 nghìn cp |
| 03/02 | −4,0 tỷ | −330 nghìn cp |
| 02/08 | −10,1 tỷ | −778 nghìn cp |
| 27/07 | +25,5 tỷ | +1,70 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2024 | −1,3 tỷ | −450 nghìn cp |
| T08/2024 | +4,0 tỷ | +450 nghìn cp |
| T03/2023 | −1,8 tỷ | −180 nghìn cp |
| T02/2023 | −17,1 tỷ | −1,52 triệu cp |
| T08/2022 | −10,1 tỷ | −778 nghìn cp |
| T07/2022 | +25,5 tỷ | +1,70 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2024 | +2,7 tỷ | 0 cp |
| Q1/2023 | −18,9 tỷ | −1,70 triệu cp |
| Q3/2022 | +15,4 tỷ | +922 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | +2,7 tỷ | 0 cp |
| 2023 | −18,9 tỷ | −1,70 triệu cp |
| 2022 | +15,4 tỷ | +922 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,7 | 0,5 | −2,8 | 2,9 | −0,9 | −4,2 | 1,5 | −1,0 | −3,9 | 1,0 | 0,0 | −16,1 | |
| 2025 | −5,3 | 5,6 | −5,3 | −1,4 | 8,5 | 0,0 | 3,9 | 23,8 | 0,0 | 6,1 | 29,5 | −13,2 | 55,3 |
| 2024 | −1,1 | 3,4 | −3,3 | −6,9 | 4,9 | −4,7 | −2,5 | 0,0 | −2,5 | −5,2 | −4,1 | 8,6 | −13,6 |
| 2023 | −14,6 | −6,3 | −6,7 | −3,1 | 3,2 | 3,1 | 34,0 | −4,5 | −18,0 | −12,4 | −1,1 | −3,3 | −32,3 |
| 2022 | −23,1 | 15,7 | 3,1 | 2,4 | −13,5 | −0,7 | 1,4 | −6,7 | −6,5 | 0,8 | −4,6 | 4,0 | −28,6 |
| 2021 | 10,3 | 1,6 | 7,7 | −5,7 | −1,5 | 3,8 | −2,2 | 0,0 | 9,8 | 4,8 | −3,3 | 23,8 | 56,9 |
| 2020 | −14,3 | 10,0 | −9,1 | 46,7 | −4,5 | 16,7 | 18,4 | 72,4 | −21,0 | −2,5 | 63,6 | −7,9 | 231,4 |
| 2019 | 2,7 | −8,2 | −12,1 | 3,3 | −15,5 | 50,0 | 41,7 | 5,9 | −9,3 | −8,2 | −20,0 | −2,8 | 5,4 |
| 2018 | 30,1 | −15,3 | −9,2 | 6,9 | −2,7 | −10,6 | −8,7 | −3,4 | −13,0 | 15,0 | 3,5 | 12,9 | −4,0 |
| 2017 | 0,0 | 11,6 | −13,0 | −2,7 | 21,0 | 37,6 | −23,5 | −12,1 | 5,6 | −7,7 | 16,7 | −4,9 | 14,2 |
| TB | −2,5 | 1,8 | −5,1 | 4,2 | −0,1 | 9,1 | 6,4 | 7,4 | −5,9 | −0,8 | 8,9 | 1,9 | 31,6 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 20% | 50% | 40% | 50% | 60% | 30% | 20% | 50% | 44% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AFX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AFX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AFX
Chưa có ý tưởng nào về AFX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ350.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 350 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.900 đ · 06/11/2026
- 347 tỷ
- CP lưu hành
- 35.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 02/12/2016
Cổ đông lớn
- Đặng Quang Thái24,44%8.555.230 CP
- Công ty TNHH MTV Xổ Số Kiến Thiết An Giang8,63%3.018.750 CP
- Nguyễn Thị Hường5,72%2.002.300 CP
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần4,8%1.679.330 CP
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Tài Chính Và Mua Bán Nợ Việt Nam4,52%1.583.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Quang Thái24,44%
- Công ty TNHH MTV Xổ Số Kiến Thiết An Giang8,63%
- Nguyễn Thị Hường5,72%
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần4,8%
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Tài Chính Và Mua Bán Nợ Việt Nam4,52%
- Cổ đông khác51,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán lương thực, sản phẩm chăn nuôi
- Mua bán nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dịch vụ cung cấp vật nuôi; Mua bán lúa giống, thóc, ngô, lúa mì, hạt ngũ cốc khác
- Khai thác gỗ
- Sản xuất chế biến và bảo quản thủy sản; Sản xuất chế biến và bảo quản thịt
- Xay xát, sản xuất thức ăn gia súc, sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản, mua bán thịt gia súc, gia cầm đã qua giết mổ; Sơ chế gỗ, sản xuất các sản phẩm từ gỗ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/12/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 11,300 đ/CP.
- 28/11/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 02/12/2016Giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/Cp.
- 06/07/2011Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 148/CQĐD-NV của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 01/04/2011Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 350 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 22/09/2010UBND tỉnh An Giang đã ban hành Quyết định số 1808/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang.
- 29/01/1996Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 69/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang.
- 1995UBND tỉnh An Giang tách Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang thành Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (nay là Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang) và Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang.
- 1992Sáp nhập Công ty Lâm sản vào Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang.
- 10/02/1990Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Chăn nuôi, Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản và Xí nghiệp Khai thác Chế biến Thủy sản theo Quyết định số 71/QĐ-UBTC của UBND tỉnh An Giang.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 671
- LNST 10,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.750
- Nợ 1.195
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 54,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.822
- LNST 47,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.570
- Nợ 1.049
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −203
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,4Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.836 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.874 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 27/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 30/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |