CTCP Mỹ thuật và Truyền thông · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá ADC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +3,55%
- 1 tháng
- +15,13%
- 3 tháng
- +6,06%
- 1 năm
- -6,17%
- 2 năm
- +1,57%
- 3 năm
- +21,61%
- 5 năm
- -5,56%
- Tất cả
- +1.383,05%
- Trần
- 19.200
- Sàn
- 15.800
- TC
- 17.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ADC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −65 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −14 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −46 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −121 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −121 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,8 | −6,9 | −8,1 | −0,5 | 3,3 | −8,4 | −5,2 | 0,0 | −7,9 | 15,1 | 1,9 | ||
| 2025 | 0,9 | 2,8 | 5,2 | −6,5 | −1,5 | −1,5 | −6,2 | 6,6 | −4,1 | 8,6 | −0,5 | −7,4 | −5,1 |
| 2024 | 0,0 | 2,7 | 7,8 | −5,3 | 15,0 | −3,4 | 3,5 | −3,4 | 9,0 | −8,3 | 2,0 | 2,9 | 22,3 |
| 2023 | 0,5 | −6,1 | −2,9 | 3,2 | 9,7 | 7,7 | −6,0 | 14,0 | −12,8 | 5,3 | 0,0 | 2,8 | 13,0 |
| 2022 | 14,6 | 3,0 | −6,3 | 7,0 | −8,7 | −0,5 | −16,7 | −1,7 | 31,6 | −10,2 | −3,5 | −7,7 | −7,4 |
| 2021 | 25,9 | 4,3 | 7,3 | 3,0 | 29,2 | −5,1 | −0,1 | 20,5 | −7,4 | 12,5 | −13,0 | −12,3 | 70,2 |
| 2020 | 0,0 | 1,9 | −25,2 | 21,1 | 6,0 | 5,7 | −14,9 | 22,2 | −9,0 | −2,1 | 18,1 | 1,8 | 15,3 |
| 2019 | −2,2 | −9,6 | 3,0 | −0,6 | −4,1 | 14,6 | −12,1 | 3,5 | −2,0 | 8,9 | −1,4 | 0,0 | −4,8 |
| 2018 | 7,5 | −1,1 | 12,1 | 2,9 | 5,6 | −3,6 | 1,0 | 1,0 | −0,5 | −5,4 | 0,0 | 2,9 | 23,3 |
| 2017 | −0,6 | 15,1 | 0,0 | −3,7 | −1,3 | 6,0 | −7,4 | 9,4 | 0,5 | −3,0 | 0,0 | 0,0 | 13,7 |
| TB | 7,2 | 0,6 | −0,7 | 2,1 | 5,3 | 1,1 | −6,4 | 7,2 | −0,3 | 2,1 | 0,2 | −1,9 | 15,6 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 50% | 50% | 60% | 40% | 20% | 70% | 30% | 50% | 22% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ADC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ADC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ADC
Chưa có ý tưởng nào về ADC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ39.779.360.000 đKỳquý 3/2026
- 39,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.500 đ · 30/10/2026
- 69,6 tỷ
- CP lưu hành
- 3.977.936
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.392.278
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 8,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 37,4%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 24/12/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam37,4%1.487.772 CP
- LÊ HOÀNG HẢI10,3%409.645 CP
- Phạm Văn Thắng7,07%281.244 CP
- Nguyễn Việt Hưng4,99%198.640 CP
- Phạm Thị Ngọc Diệp4,92%195.780 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam37,4%
- LÊ HOÀNG HẢI10,3%
- Phạm Văn Thắng7,07%
- Nguyễn Việt Hưng4,99%
- Phạm Thị Ngọc Diệp4,92%
- Cổ đông khác35,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế đồ họa các xuất bản phẩm phục vụ ngành giáo dục và các xuất bản phẩm khác.
- Dịch vụ chế bản, in các sản phẩm ngành giáo dục và các dịch vụ liên quan đến ngành in.
- Phát hành sách, tranh-ảnh phục vụ cho ngành giáo dục và các sản phẩm khác (lịch, catalogue) (không bao gồm xuất nhập khẩu)..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 39.77 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 30.6 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 24/12/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 11/2007CTCP Mĩ Thuật và Truyền thông được thành lập từ Ban Biên tập - Thiết kế Mĩ thuật và Ban biên tập sách mầm non thuộc NXBGD. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 126
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 189
- Nợ 106
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 363
- LNST 11,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 192
- Nợ 107
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 6,2Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.812 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.894 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 27/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/01/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/01/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 06/08/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 25/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |