CTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá AAT
- 1 ngày
- +1,65%
- 1 tuần
- +1,65%
- 1 tháng
- +2,78%
- 3 tháng
- -18,86%
- 1 năm
- -47,59%
- 2 năm
- -45,10%
- 3 năm
- -61,05%
- 5 năm
- -89,28%
- Tất cả
- -80,55%
- Trần
- 1.940
- Sàn
- 1.700
- TC
- 1.820
- Mở
- 1.830
- Cao
- 1.870
- Thấp
- 1.820
- KL
- 15.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của AAT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −55 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −65 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −37 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −28 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −155 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −130 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −95 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −370 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −21 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −139 cp |
| 18/03 | 0 tỷ | −841 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −69 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −74 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −55 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −102 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −76 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −82 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −25 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −379 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −800 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −21 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −139 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −841 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −102 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −76 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −182 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −225 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −139 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −910 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −129 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −407 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −31 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −231 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,0 | −6,5 | −7,0 | −0,7 | −1,7 | −3,5 | −14,5 | −3,0 | −18,0 | −2,7 | 1,6 | −42,7 | |
| 2025 | −2,3 | −2,9 | −2,1 | −9,3 | 7,5 | −2,2 | 14,9 | 1,1 | 5,9 | −7,1 | −1,1 | −7,2 | −7,2 |
| 2024 | 7,1 | 1,1 | −1,1 | −12,6 | −1,1 | −8,6 | −14,5 | 13,8 | −10,9 | −5,3 | −1,8 | 3,9 | −29,0 |
| 2023 | 15,4 | −12,8 | −0,2 | 0,4 | 24,2 | 1,8 | 11,4 | −9,9 | −9,1 | −13,3 | 10,4 | −1,6 | 9,6 |
| 2022 | −31,1 | 9,6 | 0,8 | 5,4 | 2,1 | −34,8 | 33,3 | −6,0 | −18,5 | −19,0 | −23,2 | −16,0 | −71,5 |
| 2021 | 33,4 | 16,4 | 1,3 | −10,9 | 15,6 | 8,1 | 7,4 | −3,4 | −8,1 | ||||
| TB | −1,4 | −2,3 | −1,9 | 2,8 | 7,9 | −7,7 | 3,3 | 1,9 | −7,1 | −6,7 | −3,8 | −5,8 | −24,5 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 20% | 50% | 67% | 33% | 50% | 50% | 33% | 17% | 20% | 20% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AAT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AAT
Chưa có ý tưởng nào về AAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ708.191.030.000 đKỳquý 3/2026
- 708 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.850 đ · 06/11/2026
- 131 tỷ
- CP lưu hành
- 70.819.103
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu49.573.372
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,76%
- 0,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.600 đ
- 24/03/2021
Cổ đông lớn
- Trịnh Xuân Lâm11,76%8.330.030 CP
- Nguyễn Thị Hoa4,57%3.234.396 CP
- Trịnh Xuân Lượng1,77%1.256.333 CP
- Lê Đăng Thuyết0,87%617.700 CP
- Trịnh Văn Dương0,8%568.648 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trịnh Xuân Lâm11,76%
- Nguyễn Thị Hoa4,57%
- Trịnh Xuân Lượng1,77%
- Lê Đăng Thuyết0,87%
- Trịnh Văn Dương0,8%
- Cổ đông khác80,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản phẩm bình lọ cắm hoa trang trí, bình lọ nghệ thuật.
- Sản phẩm âu đĩa trang trí, nghệ thuật.
- Sản phẩm hình khối trang trí, nghệ thuật.
- Sản phẩm bục bệ trang trí, nghệ thuật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 708 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 638 tỷ đồng.
- 18/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 388 tỷ đồng.
- 24/03/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 10,600 đ/CP.
- 10/03/2014Chuyển đổi loại hình sang hình thức CTCP.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 2013Tăng vốn điều lệ lên thành 348 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên thành 50 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 2006Công ty mua lại Nhà máy may xuất khẩu Sơn Hà tại thị xã Bỉm Sơn.
- 07/2005Tăng vốn điều lệ lên 20.8 tỷ đồng.
- 07/2004Tăng vốn điều lệ lên 10.8 tỷ đồng.
- 11/2003Tăng vốn điều lệ lên 5.8 tỷ đồng.
- 2000Công ty xây dựng xưởng xén, kẻ giấy và đóng vở học sinh. Mua phương tiện vận tải mở rộng thêm ngành dịch vụ vận tải.
- 1995Tiền thân là Công ty Tiên Sơn - TNHH thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 550 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 95,2
- LNST −1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.463
- Nợ 710
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 245
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.009
- LNST 23,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.469
- Nợ 717
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -42 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.184 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:23 |
| 14/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |