CTCP Tập đoàn PAN · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá PAN
- 1 ngày
- -1,09%
- 1 tuần
- -0,55%
- 1 tháng
- -1,63%
- 3 tháng
- -13,81%
- 1 năm
- -20,05%
- 2 năm
- +2,32%
- 3 năm
- +30,69%
- 5 năm
- -17,43%
- Tất cả
- +414,20%
- Trần
- 19.550
- Sàn
- 17.050
- TC
- 18.300
- Mở
- 18.300
- Cao
- 18.500
- Thấp
- 17.950
- KL
- 1.117.000
- GT
- 20,3 tỷ
Mô hình giá của PAN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −21,6 tỷ
- 20 phiên
- −66,7 tỷ
- 60 phiên
- −127,3 tỷ
- 1 năm
- −54,7 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/10 | −6,7 tỷ | −370 nghìn cp |
| 22/10 | −6,3 tỷ | −350 nghìn cp |
| 21/10 | −4,6 tỷ | −243 nghìn cp |
| 20/10 | −2,3 tỷ | −126 nghìn cp |
| 19/10 | −1,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| 16/10 | −1,0 tỷ | −56 nghìn cp |
| 15/10 | −2,2 tỷ | −123 nghìn cp |
| 14/10 | −2,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| 13/10 | −5,1 tỷ | −273 nghìn cp |
| 12/10 | −4,6 tỷ | −247 nghìn cp |
| 09/10 | −5,1 tỷ | −269 nghìn cp |
| 08/10 | −8,6 tỷ | −449 nghìn cp |
| 07/10 | −1,4 tỷ | −78 nghìn cp |
| 06/10 | −3,1 tỷ | −168 nghìn cp |
| 05/10 | −2,2 tỷ | −116 nghìn cp |
| 02/10 | −3,8 tỷ | −200 nghìn cp |
| 01/10 | −2,1 tỷ | −116 nghìn cp |
| 30/09 | −2,1 tỷ | −114 nghìn cp |
| 29/09 | −0,8 tỷ | −46 nghìn cp |
| 28/09 | −0,8 tỷ | −42 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −63,0 tỷ | −3,39 triệu cp |
| T09/2026 | −28,5 tỷ | −1,54 triệu cp |
| T08/2026 | −34,6 tỷ | −1,67 triệu cp |
| T07/2026 | −8,1 tỷ | −376 nghìn cp |
| T06/2026 | +29,9 tỷ | +1,30 triệu cp |
| T05/2026 | +45,7 tỷ | +1,47 triệu cp |
| T04/2026 | +8,0 tỷ | +257 nghìn cp |
| T03/2026 | −31,8 tỷ | −957 nghìn cp |
| T02/2026 | +105,0 tỷ | +3,33 triệu cp |
| T01/2026 | −10,8 tỷ | −385 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,2 tỷ | +143 nghìn cp |
| T11/2025 | −56,7 tỷ | −1,88 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −63,0 tỷ | −3,39 triệu cp |
| Q3/2026 | −71,2 tỷ | −3,58 triệu cp |
| Q2/2026 | +83,6 tỷ | +3,03 triệu cp |
| Q1/2026 | +62,4 tỷ | +1,99 triệu cp |
| Q4/2025 | −57,1 tỷ | −1,89 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +11,9 tỷ | −1,95 triệu cp |
| 2025 | −57,1 tỷ | −1,89 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,3 tỷ
- 20 phiên
- +4,9 tỷ
- 60 phiên
- +5,5 tỷ
- 1 năm
- −3,6 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | +1,9 tỷ | +103 nghìn cp |
| 21/10 | +1,7 tỷ | +90 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/09 | −1,5 tỷ | −80 nghìn cp |
| 14/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 11/09 | +1,5 tỷ | +85 nghìn cp |
| 10/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/09 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 21/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 13/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 07/07 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 06/07 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 01/07 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 01/06 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +3,6 tỷ | +193 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,6 tỷ | +30 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,8 tỷ | −88 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,6 tỷ | +85 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,6 tỷ | +193 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,9 tỷ | +66 nghìn cp |
| Q3/2025 | −11,3 tỷ | −344 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4,6 tỷ | +248 nghìn cp |
| 2025 | −9,7 tỷ | −270 nghìn cp |
| 2024 | +1,5 tỷ | −13 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,2 | 10,7 | −3,9 | −0,7 | 2,5 | −6,3 | −9,2 | −6,0 | −5,4 | −2,2 | −12,4 | ||
| 2025 | 5,7 | 12,5 | −5,1 | −14,7 | 19,1 | 2,2 | 22,3 | −1,2 | −4,7 | −1,1 | −11,6 | −1,1 | 16,6 |
| 2024 | 4,7 | 10,9 | 6,0 | −14,3 | 10,1 | 4,5 | −4,8 | 0,0 | 3,3 | 3,6 | −7,0 | 4,4 | 20,1 |
| 2023 | 16,4 | −10,4 | 7,0 | 11,4 | −1,0 | 7,1 | 17,7 | −5,4 | −7,3 | −14,0 | 8,6 | 6,3 | 35,0 |
| 2022 | −24,7 | 13,6 | −3,7 | −19,4 | −10,7 | −9,4 | 10,4 | 11,1 | −12,2 | −18,4 | −14,8 | −3,5 | −61,2 |
| 2021 | −26,5 | 8,1 | 4,8 | −9,9 | 1,6 | 4,6 | −4,8 | 9,3 | −0,7 | 15,7 | 24,7 | −4,7 | 13,3 |
| 2020 | −0,4 | −7,4 | −5,5 | 17,9 | −4,3 | −9,8 | −11,6 | 18,0 | −1,7 | −9,1 | 11,4 | 68,4 | 55,0 |
| 2019 | 7,5 | −1,5 | 1,2 | −6,0 | −14,4 | −3,3 | 5,2 | −4,6 | 1,1 | −0,4 | −2,7 | −1,8 | −19,6 |
| 2018 | 34,7 | 30,7 | 2,4 | 0,9 | −10,9 | 2,6 | −9,8 | 6,7 | −1,1 | −15,8 | −12,1 | 3,1 | 20,9 |
| 2017 | −2,1 | 3,6 | −0,9 | −1,6 | −3,1 | −2,3 | 3,3 | 5,3 | −2,9 | −7,9 | 1,8 | 4,3 | −3,3 |
| TB | 2,4 | 7,1 | 0,2 | −3,6 | −1,1 | −1,0 | 1,9 | 3,3 | −3,2 | −5,3 | −0,2 | 8,4 | 8,5 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 50% | 30% | 40% | 50% | 50% | 50% | 20% | 22% | 44% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PAN
- 20251 bài
- VN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng taBáo cáo cú sụp đổ thị trương chứng khoán tháng 04-2025, thống kê chi tiết mức thiệt hại và Ba hành động khuyến nghị cùng 2 mã chứng khoán nên mua.
- 20241 bài
- Thực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SABPhân tích chứng khoán Việt Nam tháng 9-2024: Kinh tế vĩ mô, chỉ số VN-Index và cổ phiếu VHM, PAN, DBC, VNM, SAB, HPG sau mưa bão, cơ hội đầu tư dài hạn với dự báo tăng trưởng tích cực.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PAN
Chưa có ý tưởng nào về PAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.580.729.960.000 đKỳquý 2/2026
- 2.581 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.100 đ · 23/10/2026
- 4.537 tỷ
- CP lưu hành
- 250.673.166
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu112.802.924
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại28,75%
- 20,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.200 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI12,75%31.954.431 CP
- Công ty TNHH Đầu tư NDH11,41%28.594.712 CP
- Công ty Cổ phần PAN Farm6,14%15.390.932 CP
- Công ty Cổ phần CSC Việt Nam4,99%12.498.842 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời4,17%10.455.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI12,75%
- Công ty TNHH Đầu tư NDH11,41%
- Công ty Cổ phần PAN Farm6,14%
- Công ty Cổ phần CSC Việt Nam4,99%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời4,17%
- Cổ đông khác60,55%
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.731
- LNST 182
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.657
- Nợ 7.564
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.396
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 18.010
- LNST 673
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.595
- Nợ 6.518
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9.055
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.100 đ · phiên 23/10
- 3,9Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.100 đ · phiên 23/10
- 0,9Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.624 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.816 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 22,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |


