CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá DVP
- 1 ngày
- -0,40%
- 1 tuần
- -0,40%
- 1 tháng
- +0,81%
- 3 tháng
- +4,33%
- 1 năm
- +19,39%
- 2 năm
- +19,44%
- 3 năm
- +60,13%
- 5 năm
- +100,64%
- Tất cả
- +1.118,60%
- Trần
- 80.200
- Sàn
- 69.800
- TC
- 75.000
- Mở
- 74.600
- Cao
- 75.000
- Thấp
- 74.600
- KL
- 7.000
Mô hình giá của DVP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −32,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −797 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −280 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/09 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 28/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +367 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | −11,8 tỷ | −174 nghìn cp |
| T12/2025 | −8,8 tỷ | −130 nghìn cp |
| T11/2025 | −10,8 tỷ | −158 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q1/2026 | −11,6 tỷ | −172 nghìn cp |
| Q4/2025 | −26,3 tỷ | −382 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −10,6 tỷ | −158 nghìn cp |
| 2025 | −26,3 tỷ | −382 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −3,0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 30/07 | 0 tỷ | −30 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −90 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −34 cp |
| 14/06 | −1,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 02/06 | 0 tỷ | −170 cp |
| 26/05 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 24/05 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/05 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T06/2023 | −1,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| T05/2023 | +1,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −688 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −140 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q2/2023 | −0,1 tỷ | −204 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2022 | −0,1 tỷ | −988 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −474 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,2 | 2,0 | −4,4 | 6,8 | 2,8 | 0,1 | 6,2 | 1,7 | 2,3 | −1,1 | 23,3 | ||
| 2025 | 3,7 | 2,4 | −2,4 | −6,7 | 9,5 | −2,9 | −2,8 | −1,9 | −1,4 | −2,9 | −2,6 | −0,9 | −9,4 |
| 2024 | −6,3 | 2,7 | 8,4 | −3,9 | 5,4 | 6,0 | −0,4 | −1,4 | −0,7 | 5,1 | −1,9 | 7,2 | 20,7 |
| 2023 | 4,4 | 5,0 | 0,2 | −1,0 | 3,6 | 14,5 | 11,6 | 2,8 | 3,5 | −4,0 | 4,7 | 15,2 | 77,3 |
| 2022 | −3,4 | 6,0 | −0,5 | −1,7 | −2,4 | −4,0 | 0,4 | 1,0 | −2,3 | −4,9 | 1,7 | −5,6 | −15,1 |
| 2021 | −5,4 | 7,0 | 2,4 | −0,4 | 0,1 | 9,7 | −0,2 | 15,2 | 0,0 | 8,7 | −1,6 | −0,2 | 39,1 |
| 2020 | 0,3 | −3,5 | −20,5 | 23,0 | 0,7 | −2,6 | 5,9 | 15,2 | 7,3 | 6,2 | 8,3 | −1,5 | 37,7 |
| 2019 | −2,4 | −8,2 | 2,5 | −3,7 | 3,9 | 2,1 | 7,4 | 18,9 | −13,0 | −2,4 | −7,8 | 0,2 | −6,0 |
| 2018 | 1,6 | −0,9 | −5,3 | −6,1 | −16,1 | 5,2 | 1,0 | −2,0 | −0,5 | −4,1 | −0,9 | −2,1 | −27,5 |
| 2017 | 8,3 | −4,6 | −6,6 | 3,6 | −2,3 | 3,1 | 7,0 | −6,7 | −0,3 | 0,1 | −0,6 | −5,2 | −5,3 |
| TB | 0,6 | 0,8 | −2,6 | 1,0 | 0,5 | 3,1 | 3,6 | 4,3 | −0,5 | 0,2 | −0,1 | 0,8 | 12,4 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 30% | 70% | 70% | 70% | 60% | 30% | 44% | 33% | 33% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DVP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DVP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DVP
Chưa có ý tưởng nào về DVP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ400.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 400 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng74.700 đ · 23/10/2026
- 2.988 tỷ
- CP lưu hành
- 40.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại38,68%
- 10,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu49.200 đ
- 01/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng51%20.400.000 CP
- Công ty Cổ phần Vật tư Nông sản18,7%7.480.000 CP
- America Limited Liability Company8,03%3.211.610 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,91%1.962.630 CP
- Nguyễn Thị Thanh1,39%557.450 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng51%
- Công ty Cổ phần Vật tư Nông sản18,7%
- America Limited Liability Company8,03%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,91%
- Nguyễn Thị Thanh1,39%
- Cổ đông khác15,97%
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 182
- LNST 95,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.494
- Nợ 229
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 88,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 587
- LNST 338
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.563
- Nợ 97,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 176
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng74.700 đ · phiên 23/10
- 8,2Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng74.700 đ · phiên 23/10
- 2,4Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.109 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.628 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 28,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 25,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 59,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 04/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 11/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 07/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 18/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |

