CTCP Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
Biểu đồ giá YBC
- 1 ngày
- +14,81%
- 1 tuần
- +31,91%
- 1 tháng
- -4,62%
- 3 tháng
- -8,82%
- 1 năm
- -31,87%
- 2 năm
- -36,73%
- 3 năm
- -6,06%
- 5 năm
- -67,71%
- Tất cả
- -55,59%
- Trần
- 7.100
- Sàn
- 5.300
- TC
- 6.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của YBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −105 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −165 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,0 | −29,3 | 8,6 | −1,3 | −17,3 | 21,0 | −13,3 | −3,1 | 4,8 | −6,1 | −38,0 | ||
| 2025 | 12,9 | 139,2 | −15,3 | −28,1 | −0,9 | 9,6 | −10,4 | −3,6 | 1,9 | −18,2 | 5,6 | 5,3 | 42,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 3,8 | −14,8 | −1,4 | −23,5 | 26,9 | 12,1 | 0,0 | 13,5 | −14,3 | −2,8 | −10,3 |
| 2023 | 92,1 | −19,2 | 42,4 | 7,1 | 0,0 | −37,8 | 7,1 | 5,0 | 4,8 | 0,0 | 4,5 | 13,0 | 105,3 |
| 2022 | −32,8 | −3,3 | 135,6 | −30,7 | −35,2 | 17,4 | −5,6 | −1,0 | 5,9 | −15,0 | −29,7 | −40,6 | −71,6 |
| 2021 | 11,7 | 0,0 | 0,0 | −4,3 | −25,5 | 24,4 | −14,7 | 8,0 | 1,1 | 124,2 | −43,2 | 10,7 | 30,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | −80,0 | 198,0 | −24,5 | −4,0 | 12,5 | 0,0 | −57,6 | −74,3 |
| 2019 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 7,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,1 | 0,0 | 87,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | −55,6 | 153,8 | 61,4 | 0,0 | 9,2 |
| 2017 | 0,0 | −13,0 | 5,0 | 0,0 | 23,8 | 357,7 | 58,8 | −27,5 | 14,6 | 0,0 | 21,0 | 2,6 | 747,8 |
| TB | 12,3 | 7,4 | 18,0 | −0,7 | −5,7 | 28,9 | 21,5 | −3,4 | −2,7 | 26,5 | −0,6 | −7,7 | 96,3 |
| % năm tăng | 40% | 10% | 50% | 30% | 10% | 50% | 50% | 30% | 60% | 40% | 44% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về YBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về YBC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về YBC
Chưa có ý tưởng nào về YBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ118.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 118 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.200 đ · 27/10/2026
- 73 tỷ
- CP lưu hành
- 11.774.180
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.887.090
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 19,71%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 20/05/2008
Cổ đông lớn
- Vũ Xuân Nguyên14,52%1.709.500 CP
- Phạm Quang Phú12,9%1.519.300 CP
- Phạm Việt Thương9,63%1.133.885 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quốc tế Khánh An8,25%971.300 CP
- Trần Hoàng Diệu Linh2,55%300.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Xuân Nguyên14,52%
- Phạm Quang Phú12,9%
- Phạm Việt Thương9,63%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quốc tế Khánh An8,25%
- Trần Hoàng Diệu Linh2,55%
- Cổ đông khác52,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác đá vôi cho SX xi măng; SX xi măng
- Khai thác, chế biến, kinh doanh và XK khoáng sản
- Khai thác, chế biến và KD đá xây dựng
- KD dịch vụ khách sạn, KD thương mại, dịch vụ
- Kinh doanh BĐS...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2020Tăng vốn điều lệ lên 118 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 58.37 tỷ đồng.
- 25/06/2014Giao dịch lần đầu trên UPCoM.
- 28/05/2014Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 48.37 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 22.1 tỷ đồng.
- 06/2005Tăng vốn điều lệ lên 22.02 tỷ đồng.
- 03/2005Tăng vốn điều lệ lên 15.03 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 14.05 tỷ đồng.
- 01/01/2004Nhà máy chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 12.04 tỷ đồng.
- Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Nhà máy xi măng Yên Bái được thành lập ngày 02/09/1980.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 119
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 381
- Nợ 367
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 881
- LNST 7,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.322
- Nợ 1.177
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.200 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.200 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- 2,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.074 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.791 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -146,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -4,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/03/2009 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |