CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước · Xây dựng
Biểu đồ giá VSI
- 1 ngày
- +6,98%
- 1 tuần
- -8,00%
- 1 tháng
- +14,64%
- 3 tháng
- -4,17%
- 1 năm
- -4,17%
- 2 năm
- +20,03%
- 3 năm
- +34,11%
- 5 năm
- +31,52%
- Tất cả
- +248,48%
- Trần
- 19.650
- Sàn
- 17.150
- TC
- 18.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VSI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −28 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −28 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −21 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −11 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2019 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −293 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | 0,0 | 12,0 | −2,5 | −19,2 | −4,5 | −14,7 | 10,0 | −18,7 | 14,6 | −23,3 | ||
| 2025 | −8,3 | 8,4 | 0,5 | 0,6 | 4,4 | −1,2 | 11,4 | 6,0 | −3,8 | −2,2 | 12,5 | 11,1 | 44,1 |
| 2024 | 0,5 | −0,3 | 2,5 | −1,9 | 0,6 | 8,3 | −5,3 | 6,7 | −1,0 | −7,9 | 3,7 | 4,7 | 9,8 |
| 2023 | 4,1 | −10,3 | 4,2 | −4,8 | 0,9 | 1,9 | −4,3 | 6,4 | 3,0 | 4,1 | 7,9 | −1,0 | 10,9 |
| 2022 | 1,3 | 0,9 | −2,1 | −4,4 | 0,0 | 12,2 | 5,8 | 2,1 | −16,3 | −5,3 | −2,6 | 1,7 | −9,2 |
| 2021 | −0,6 | 0,9 | 10,2 | 2,6 | 1,5 | 1,9 | −1,0 | 39,8 | −21,0 | 10,0 | 15,9 | −7,2 | 51,7 |
| 2020 | 2,0 | −8,8 | −1,8 | 13,7 | −2,4 | 1,1 | −2,7 | −12,1 | −5,7 | −3,0 | −3,6 | 0,3 | −22,5 |
| 2019 | 11,4 | −10,2 | 11,4 | 1,7 | 7,4 | −3,9 | −18,9 | 4,4 | −0,5 | 0,5 | −1,7 | −0,2 | −3,0 |
| 2018 | 10,0 | 7,1 | 12,3 | 1,0 | 28,2 | 0,0 | 6,7 | 14,0 | 3,1 | −8,9 | −3,9 | 2,8 | 93,1 |
| 2017 | 3,2 | 0,0 | 10,0 | 2,1 | 10,3 | 5,3 | 0,7 | −5,1 | 5,4 | −4,6 | −14,2 | 15,0 | 27,7 |
| TB | 2,8 | −1,2 | 5,9 | 0,8 | 3,2 | 2,1 | −2,2 | 7,2 | −5,5 | −0,3 | 1,6 | 3,0 | 22,5 |
| % năm tăng | 80% | 40% | 80% | 60% | 70% | 60% | 40% | 80% | 30% | 40% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSI
Chưa có ý tưởng nào về VSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ132.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 132 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.400 đ · 30/10/2026
- 243 tỷ
- CP lưu hành
- 13.199.997
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.299.999
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,59%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 24/12/2010
Cổ đông lớn
- Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần60%7.920.000 CP
- Công ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương3,59%474.100 CP
- Công ty Cổ phần SJ Group0,55%72.000 CP
- Trần Văn Thành0,24%31.300 CP
- Nguyễn Duy Hùng0,13%17.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần60%
- Công ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương3,59%
- Công ty Cổ phần SJ Group0,55%
- Trần Văn Thành0,24%
- Nguyễn Duy Hùng0,13%
- Cổ đông khác35,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước.
- Kinh doanh cho thuê văn phòng.
- Sản xuất kinh doanh nước sạch và kinh doanh vật tư.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng.
- 09/04/2008Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên CTCP Xây dựng và cấp thoát nước. Vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
- 15/10/2001Công ty đổi tên thành Công ty đầu tư và xây dựng Cấp thoát nước.
- 03/01/1977Công ty đổi thành Công ty Xây dựng Cấp thoát nước số 2.
- 18/10/1975Công ty đổi tên thành Công ty khoan, cấp nước miền Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty được thành lập trên cơ sở tiếp quản Quốc gia thủy cục ( cơ quan chuyên quản lý về nước chế độ cũ) năm 1975.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 70,8
- LNST 16,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 490
- Nợ 246
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 51,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 573
- LNST 36,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 547
- Nợ 341
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 69,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.400 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 4,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.400 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.925 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.035 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 14/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 17/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |