CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh · Tiện ích
Biểu đồ giá VSH
- 1 ngày
- -0,25%
- 1 tuần
- -1,94%
- 1 tháng
- -2,29%
- 3 tháng
- -1,39%
- 1 năm
- -1,65%
- 2 năm
- -4,03%
- 3 năm
- +18,53%
- 5 năm
- +86,89%
- Tất cả
- +1.559,84%
- Trần
- 43.400
- Sàn
- 37.800
- TC
- 40.600
- Mở
- 40.600
- Cao
- 41.000
- Thấp
- 40.000
- KL
- 45.000
- GT
- 1,8 tỷ
Mô hình giá của VSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,7 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
- 1 năm
- −2,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −149 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −101 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,2 tỷ | −51 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,1 tỷ | −50 nghìn cp |
| 2025 | −2,2 tỷ | −51 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,4 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 14/02 | −1,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| 13/02 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/02 | 0 tỷ | −35 cp |
| 07/02 | 0 tỷ | +100 cp |
| 06/02 | +1,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| 05/02 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/02 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −56 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 05/09 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 06/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/01 | −1,5 tỷ | −33 nghìn cp |
| 05/01 | +1,3 tỷ | +27 nghìn cp |
| 04/01 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/12 | −2,6 tỷ | −58 nghìn cp |
| 27/12 | +2,8 tỷ | +58 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T09/2024 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2023 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| T11/2023 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2023 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| T09/2023 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q3/2024 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2023 | +0,7 tỷ | +12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2024 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2023 | +0,8 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2022 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,2 | −0,2 | −0,2 | 0,2 | −0,9 | 0,4 | 1,4 | −1,3 | 1,0 | −2,4 | −2,4 | |
| 2025 | 1,4 | 6,4 | 0,0 | −0,9 | −3,3 | −1,5 | −4,9 | 1,5 | 0,2 | −4,0 | 0,9 | 0,2 | −4,4 |
| 2024 | 4,0 | 7,1 | −1,8 | −9,9 | 10,5 | 2,2 | 1,8 | −1,4 | −0,3 | 0,9 | 2,2 | −1,8 | 12,9 |
| 2023 | 15,8 | 5,7 | 1,3 | 5,8 | 2,7 | 11,9 | 2,2 | 0,2 | −4,1 | −2,1 | 5,6 | 6,2 | 62,8 |
| 2022 | −1,6 | 0,9 | 1,7 | 12,8 | 13,5 | 25,0 | −12,7 | 1,4 | −8,2 | −6,3 | −8,2 | 0,3 | 13,5 |
| 2021 | −1,0 | 1,2 | 6,8 | 2,6 | 3,1 | 10,0 | −3,1 | 29,5 | 0,4 | 15,2 | −10,4 | 0,4 | 62,4 |
| 2020 | −3,2 | 2,3 | −20,2 | 0,6 | 1,1 | −0,5 | −5,8 | 1,9 | 29,6 | −11,9 | −2,1 | −0,5 | −14,6 |
| 2019 | 2,6 | −1,1 | 1,5 | 7,2 | 2,7 | −5,8 | 7,3 | −0,5 | 1,3 | −1,3 | 12,5 | 2,4 | 31,3 |
| 2018 | −1,4 | 2,7 | 1,2 | 1,6 | −0,6 | 3,0 | 0,6 | −1,2 | 2,4 | −2,8 | −1,8 | −0,3 | 3,1 |
| 2017 | −2,6 | 6,7 | −1,5 | 4,9 | 10,8 | −1,1 | 14,6 | −6,7 | 0,5 | −10,3 | 3,0 | 1,2 | 18,4 |
| TB | 1,4 | 3,2 | −1,1 | 2,5 | 4,1 | 4,2 | 0,0 | 2,6 | 2,1 | −2,2 | 0,2 | 0,9 | 20,6 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 50% | 70% | 80% | 50% | 60% | 60% | 60% | 30% | 56% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSH
Chưa có ý tưởng nào về VSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.362.412.460.000 đKỳquý 3/2026
- 2.362 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng40.500 đ · 04/11/2026
- 9.568 tỷ
- CP lưu hành
- 236.241.246
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu47.248.249
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,82%
- 1,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,55%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 18/07/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree52,58%124.212.978 CP
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần30,55%72.183.049 CP
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ1,12%2.640.000 CP
- Đặng Thị Hồng Phương0,42%1.000.000 CP
- Nguyễn Đức Đối0,19%453.160 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree52,58%
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần30,55%
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ1,12%
- Đặng Thị Hồng Phương0,42%
- Nguyễn Đức Đối0,19%
- Cổ đông khác15,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất điện.
- Truyền tải và phân phối điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,362.41 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 2,062.41 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,374.94 tỷ đồng.
- 18/07/2006Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 07/07/2005Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 04/05/2005Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 1,250 tỷ đồng.
- 02/12/2004Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 151/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh thành Công ty cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh.
- 03/07/2000Đổi tên thành Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh theo Quyết định số 163EVN/HĐQT-TCCB.ĐT của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
- 23/11/1995Khởi công Thuỷ điện Sông Hinh.
- 11/07/1994Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập theo Quyết định số 415NL/TCCB-LĐ của Bộ Năng lượng.
- 15/09/1991Khởi công xây dựng Nhà máy thuỷ điện Vĩnh Sơn.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 419
- LNST 121
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.716
- Nợ 2.853
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 333
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.304
- LNST 863
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.171
- Nợ 3.222
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.442
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng40.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng40.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,0Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.575 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.588 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 37,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:727 |
| 19/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 17/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 16/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 04/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 15/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 03/11/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |
| 23/11/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |