CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá VPD
- 1 ngày
- -0,24%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,22%
- 3 tháng
- -0,24%
- 1 năm
- -11,70%
- 2 năm
- -10,98%
- 3 năm
- +14,64%
- 5 năm
- +51,35%
- Tất cả
- +267,26%
- Trần
- 22.250
- Sàn
- 19.350
- TC
- 20.800
- Mở
- 20.750
- Cao
- 20.800
- Thấp
- 20.700
- KL
- 12.900
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của VPD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +783 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +617 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −260 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +156 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +95 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −46 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −24 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −49 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −900 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −700 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −28 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −171 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −59 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −121 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −15 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −900 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −53 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −171 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −214 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −224 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −61 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | −1,2 | −7,0 | 3,0 | 2,9 | −4,1 | −5,2 | 0,7 | −1,0 | −0,2 | 0,0 | −11,5 | |
| 2025 | 4,1 | −5,3 | −0,6 | −5,1 | −1,2 | 3,7 | 0,8 | −0,4 | −0,4 | 2,0 | −0,4 | −0,2 | −3,5 |
| 2024 | 3,8 | 3,3 | 5,5 | 0,0 | 1,2 | 3,1 | 3,7 | 2,2 | −1,8 | 1,3 | −2,7 | 7,0 | 29,4 |
| 2023 | 7,1 | −0,4 | 10,9 | −2,4 | −1,7 | −3,1 | 1,4 | −4,6 | −0,4 | −2,7 | 7,3 | 0,4 | 10,9 |
| 2022 | −2,3 | 1,8 | 2,6 | 1,4 | −2,5 | 7,7 | 14,0 | 9,1 | 7,7 | 3,5 | −6,8 | −3,9 | 34,8 |
| 2021 | −1,0 | 1,7 | 1,1 | 0,0 | −1,1 | 0,3 | −1,4 | 5,7 | 14,2 | 11,2 | −4,8 | −2,8 | 23,9 |
| 2020 | −4,5 | 1,3 | −14,7 | 16,8 | −0,4 | −3,3 | 2,8 | 0,6 | 0,7 | −2,0 | 0,0 | 3,2 | −2,2 |
| 2019 | 3,3 | 2,0 | 5,1 | 0,9 | 2,1 | 5,7 | 7,1 | −2,2 | −6,3 | 2,4 | −1,8 | −6,6 | 11,3 |
| 2018 | 8,1 | −6,9 | −5,4 | 2,4 | 0,7 | 3,8 | 1,3 | 2,7 | 4,4 | −5,3 | 6,4 | 0,0 | 11,6 |
| 2017 | 2,6 | 0,8 | 0,0 | −3,3 | 1,6 | 13,0 | 0,7 | 3,1 | 3,6 | 0,7 | 2,2 | 5,7 | 34,2 |
| TB | 2,2 | −0,3 | −0,3 | 1,4 | 0,2 | 2,7 | 2,5 | 1,7 | 2,1 | 1,1 | −0,1 | 0,3 | 16,7 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 50% | 50% | 50% | 70% | 80% | 70% | 50% | 60% | 33% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPD
Chưa có ý tưởng nào về VPD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.065.896.290.000 đKỳquý 3/2026
- 1.066 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.750 đ · 04/11/2026
- 2.212 tỷ
- CP lưu hành
- 106.589.629
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu26.647.407
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại18,85%
- 31,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 12/04/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 136,65%39.062.236 CP
- Tepco Renewable Power Singapore Pte.ltd30,05%32.031.889 CP
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại10,61%11.311.657 CP
- Công Đoàn Điện Lực Việt Nam3,25%3.461.101 CP
- Trần Thị Thu Thủy0,94%1.003.564 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 136,65%
- Tepco Renewable Power Singapore Pte.ltd30,05%
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại10,61%
- Công Đoàn Điện Lực Việt Nam3,25%
- Trần Thị Thu Thủy0,94%
- Cổ đông khác18,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,065.89 tỷ đồng.
- 22/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 15,100 đ/CP.
- 15/01/2018Hủy niêm yết trên UPCoM.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 1,024.93 tỷ đồng.
- 12/04/2016Ngày giao dịch đầu tiên của VPD trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 11,200 đồng/CP.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 30/03/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VPD.
- 21/03/2016Công ty được Trung tâm lưu ký chứng khoán cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán lần đầu.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 999.97 tỷ đồng.
- 15/04/2014Công ty được UBCKNN chấp thuận là Công ty đại chúng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 908.06 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 887.17 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 816.05 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 668.2 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 559.8 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 408.55 tỷ đồng.
- 03/06/2002Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với vốn điều lệ ban đầu là 13.7 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 228
- LNST 107
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.690
- Nợ 137
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 93,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 696
- LNST 262
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.781
- Nợ 156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 299
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.211 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.567 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 36,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 28/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 24/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 21/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 30/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 09/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 09/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,97% (597đ/CP) |
| 14/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 14/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |