CTCP Vimeco · Xây dựng
Biểu đồ giá VMC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -5,88%
- 1 tháng
- -8,57%
- 3 tháng
- -15,79%
- 1 năm
- -45,02%
- 2 năm
- -36,00%
- 3 năm
- -55,98%
- 5 năm
- -64,60%
- Tất cả
- -62,04%
- Trần
- 3.500
- Sàn
- 2.900
- TC
- 3.200
- Mở
- 3.200
- Cao
- 3.200
- Thấp
- 3.200
- KL
- 800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −141 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −430 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −441 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −430 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −441 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −571 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −441 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −182 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −14 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −20 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −41 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −21 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −24 cp |
| 28/04 | 0 tỷ | −16 cp |
| 07/04 | 0 tỷ | −2 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −28 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −72 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −134 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −66 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −182 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −52 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −67 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −72 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −134 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −182 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −119 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −72 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −196 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −54 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −289 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −372 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,6 | 0,0 | −13,2 | −4,3 | −6,8 | 0,0 | −9,8 | 5,4 | −5,1 | −10,8 | −3,0 | −44,8 | |
| 2025 | −3,9 | 2,7 | −1,3 | −6,8 | −2,9 | −4,4 | 3,1 | 1,5 | −1,5 | 0,0 | 0,0 | −3,3 | −16,1 |
| 2024 | −1,2 | 0,0 | −1,3 | −6,1 | 1,3 | 2,7 | −5,4 | 0,0 | −5,8 | −11,0 | 3,5 | 28,9 | 0,7 |
| 2023 | 14,8 | −11,9 | −3,4 | 8,2 | 9,6 | 1,0 | 7,8 | −3,6 | −12,2 | 3,0 | −9,1 | 3,8 | 3,8 |
| 2022 | −26,2 | 36,9 | −15,2 | −23,9 | −17,1 | −12,6 | 11,3 | −4,4 | −4,6 | −35,5 | −8,8 | 20,6 | −65,9 |
| 2021 | −10,6 | 14,9 | 5,5 | −6,9 | −6,6 | 6,0 | −9,3 | 11,4 | 7,4 | 12,7 | 54,0 | 46,0 | 174,5 |
| 2020 | −2,5 | −3,5 | −13,6 | 2,0 | −1,0 | −2,0 | −10,6 | 4,8 | 24,9 | −7,3 | 4,0 | 7,6 | −2,5 |
| 2019 | −3,7 | 2,2 | 11,0 | −14,3 | −6,4 | −4,8 | −12,3 | −7,3 | 1,7 | −5,2 | −8,3 | 16,9 | −29,8 |
| 2018 | 24,6 | −1,1 | 1,6 | −0,2 | −13,6 | −4,2 | 6,5 | 3,8 | −5,0 | −4,0 | 0,4 | −11,8 | −7,7 |
| 2017 | −2,3 | 7,4 | 14,3 | −0,4 | 6,3 | 28,9 | −10,2 | 6,1 | −4,5 | 20,2 | −6,2 | −5,5 | 58,9 |
| TB | −2,0 | 4,8 | −1,6 | −5,3 | −3,7 | 1,1 | −2,9 | 1,8 | −0,5 | −3,8 | 3,3 | 11,5 | 12,9 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 20% | 30% | 40% | 40% | 60% | 30% | 30% | 44% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VMC
Chưa có ý tưởng nào về VMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ287.470.170.000 đKỳquý 3/2026
- 287 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.200 đ · 04/11/2026
- 92 tỷ
- CP lưu hành
- 28.747.017
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.936.157
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,55%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.000 đ
- 11/12/2006
Cổ đông lớn
- Trần Kim Ngọc22,61%6.500.000 CP
- Dương Đức Vũ10,18%2.926.406 CP
- Ngô Thị Quỳnh Vân9,74%2.800.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam4,55%1.306.800 CP
- Vương Xuân Bền0,44%127.660 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Kim Ngọc22,61%
- Dương Đức Vũ10,18%
- Ngô Thị Quỳnh Vân9,74%
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam4,55%
- Vương Xuân Bền0,44%
- Cổ đông khác52,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, khách sạn, nhà chung cư.
Chuẩn bị mặt bằng
- Thi công xây lắp: san nền, xử lý nền đất yếu.
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kinh doanh: cát, đá, sỏi, gạch ngói, xi măng, kính tấm lợp, nhựa đường và các vật liệu khác dùng trong xây dựng và trang trí nội, ngoại thất. Kinh doanh kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Gia công lắp đặt: xe máy, thiết bị,dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đương dây và trạm.
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê xe máy.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển: Cho thuê: thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm.
- Giáo dục nhà trẻ.
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi công hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải; đường dây và trạm điện có cấp điện áp tới 220KV; thi công các hệ thống phòng cháy, chữa cháy; xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông (đường bộ, sân bay, cảng, cầu các cấp), công trình bưu điện, các công trình thủy lợi-thủy điện, đê, kè, đập.
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2025Tăng vốn điều lệ lên 287.47 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 261.34 tỷ đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 237.58 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 215.99 tỷ đồng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 23/05/2008CTCP Cơ giới lắp máy và Xây dựng được đổi tên thành CTCP VIMECO.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 11/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sàn giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- 07/2005Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 06/12/2002Công ty Cơ giới và lắp máy được chuyển thành CTCP Cơ giới lắp máy và Xây dựng với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Cơ giới và lắp máy được thành lập theo quyết định số 179/BXD-TCLĐ ngày 24/03/1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 82,9
- LNST 2,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.072
- Nợ 745
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 817
- LNST −9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.167
- Nợ 820
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.107 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.384 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -9,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 14/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/08/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 21/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 09/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 50:37 |
| 02/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |