CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
Biểu đồ giá VLA
- 1 ngày
- +9,09%
- 1 tuần
- +3,45%
- 1 tháng
- -11,76%
- 3 tháng
- -40,12%
- 1 năm
- -28,91%
- 2 năm
- -47,00%
- 3 năm
- -74,23%
- 5 năm
- -16,20%
- Tất cả
- +164,32%
- Trần
- 5.500
- Sàn
- 4.500
- TC
- 5.000
- Mở
- 5.500
- Cao
- 5.500
- Thấp
- 5.500
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VLA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −42 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −205 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −119 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −209 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −119 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −119 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | +80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | +80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,8 | 40,0 | −28,6 | 37,5 | −34,5 | 33,2 | 12,6 | −17,7 | −17,6 | −22,1 | 13,2 | −23,9 | |
| 2025 | −7,3 | 22,5 | 0,0 | −7,9 | −2,6 | −10,7 | −1,1 | 6,1 | −3,8 | −10,9 | −2,3 | −3,4 | −22,7 |
| 2024 | −2,0 | −10,5 | 14,1 | −7,2 | −17,7 | −8,0 | 2,1 | −14,3 | 21,7 | −16,4 | −13,2 | 3,8 | −43,6 |
| 2023 | 39,0 | 0,0 | −15,4 | −3,7 | −13,7 | −28,7 | 0,6 | 24,4 | −21,7 | 37,6 | −34,9 | 7,7 | −34,0 |
| 2022 | 212,5 | −2,4 | 1,2 | −8,4 | 29,6 | 10,5 | 14,5 | 0,0 | 4,2 | −12,8 | −16,3 | −15,0 | 199,7 |
| 2021 | 9,7 | −1,6 | 0,0 | −7,3 | 7,9 | 1,7 | −1,6 | 5,2 | 23,2 | 20,8 | 60,2 | −13,6 | 134,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | 12,1 | 0,0 | 6,9 | −13,8 | 10,1 | −9,2 | 1,9 | 0,0 | 2,4 | 5,4 |
| 2019 | 4,2 | 9,5 | −6,2 | 32,5 | 32,0 | 0,0 | −34,3 | 4,4 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,5 |
| 2018 | −32,6 | −4,6 | 13,8 | 9,2 | 1,8 | 2,9 | 0,0 | −0,6 | −9,8 | 0,6 | 0,0 | −0,6 | −24,9 |
| 2017 | −2,4 | 4,2 | −0,7 | −1,7 | −8,2 | 7,0 | −1,7 | 1,1 | 6,3 | 7,5 | 0,9 | 26,0 | 40,9 |
| TB | 21,5 | 5,7 | −2,4 | 5,5 | −0,5 | 1,5 | −2,3 | 1,9 | −1,4 | 0,6 | −0,6 | 0,8 | 30,4 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 30% | 40% | 40% | 60% | 40% | 60% | 40% | 50% | 22% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VLA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VLA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VLA
Chưa có ý tưởng nào về VLA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ39.959.960.000 đKỳquý 3/2026
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.000 đ · 04/11/2026
- 24 tỷ
- CP lưu hành
- 3.995.996
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.997.998
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,47%
- 1,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.900 đ
- 04/08/2010
Cổ đông lớn
- Đặng Trọng Khang24,98%998.260 CP
- Nguyễn Thành Tiến11,47%458.170 CP
- Nguyễn Hữu Thuận10%399.600 CP
- Nguyễn Thu Hà9,39%375.347 CP
- Công ty Cổ Phần Ci Holding4,95%198.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Trọng Khang24,98%
- Nguyễn Thành Tiến11,47%
- Nguyễn Hữu Thuận10%
- Nguyễn Thu Hà9,39%
- Công ty Cổ Phần Ci Holding4,95%
- Cổ đông khác39,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Đào tạo kỹ năng tư duy, marketing, bán hàng, giao tiếp, lãnh đạo, quản lý tài chính, quản lý thời gian.
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 39.96 tỷ đồng.
- 04/08/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 19.98 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 10.8 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 3 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang là đơn vị thành viên của NXBGD Việt Nam, được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0103020568 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội chứng nhận lần đầu ngày 07/11/2007.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44,8
- Nợ 1,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12,0
- LNST 0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 47,6
- Nợ 2,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 19,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 311 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.959 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 51,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/08/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 06/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:17 |
| 14/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 20/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 20/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |