CTCP Xây dựng Điện VNECO4 · Xây dựng
Biểu đồ giá VE4
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +0,39%
- 2 năm
- +0,23%
- 3 năm
- -9,78%
- 5 năm
- +390,57%
- Tất cả
- +5.038,34%
- Trần
- 286.000
- Sàn
- 234.000
- TC
- 260.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VE4 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/04 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,4 | 0,0 | 0,2 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 |
| 2023 | 0,0 | 14,9 | 10,0 | 0,0 | 10,0 | 3,3 | 44,7 | 19,8 | 20,9 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 231,3 |
| 2022 | −1,3 | 3,3 | 21,0 | 8,9 | −0,9 | 0,0 | −1,5 | 0,0 | −7,4 | −2,6 | 20,8 | 0,0 | 43,1 |
| 2021 | 34,8 | 21,9 | 10,6 | 5,4 | 3,2 | −12,6 | −2,2 | 41,7 | 16,1 | 15,8 | 13,4 | 26,1 | 360,6 |
| 2020 | 6,7 | 29,2 | 30,6 | 0,0 | −37,0 | 12,1 | 9,4 | 0,0 | 13,8 | −16,7 | 70,9 | 40,4 | 216,5 |
| 2019 | −11,9 | 13,5 | 94,1 | 0,0 | −30,5 | 24,2 | 4,9 | 0,0 | 0,0 | −47,7 | 6,7 | −6,3 | −8,1 |
| 2018 | −5,1 | −9,1 | 6,0 | −5,6 | 0,0 | −20,4 | 17,9 | −20,0 | −3,0 | −15,2 | 9,0 | −16,4 | −51,4 |
| 2017 | 23,2 | −7,5 | −1,6 | 15,7 | 3,4 | 8,1 | −11,1 | −5,8 | 7,9 | −3,3 | −6,7 | 5,4 | 24,5 |
| TB | 4,6 | 6,6 | 16,1 | 2,4 | −5,2 | 1,5 | 6,2 | 3,6 | 4,8 | −6,0 | 12,7 | 5,5 | 89,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 30% | 30% | 40% | 40% | 20% | 40% | 20% | 67% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VE4. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VE4
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VE4
Chưa có ý tưởng nào về VE4. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.280.000.000 đKỳquý 3/2026
- 30,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng260.000 đ · 03/11/2026
- 787 tỷ
- CP lưu hành
- 3.028.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu757.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 16/10/2012
Cổ đông lớn
- Trần Quang Đức66,05%2.000.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam18,58%562.602 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Spx3,34%101.000 CP
- Công ty Cổ phần Vinaconex 392,56%77.400 CP
- Đinh Mã Lương1,7%51.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Quang Đức66,05%
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam18,58%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Spx3,34%
- Công ty Cổ phần Vinaconex 392,56%
- Đinh Mã Lương1,7%
- Cổ đông khác7,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Bán buôn vật liệu; Thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ; Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Bốc xếp hàng hóa; kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Gia công cơ khí.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 30.280 tỷ đồng.
- 16/10/2012Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên Sàn HNX.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 10.28 tỷ đồng.
- 2006CTCP Xây Lắp Điện 3.4 được đổi tên thành CTCP Xây Dựng Điện VNECO4.
- 2003Công ty xây lắp điện 3 chuyển đổi thành CTCP và cũng tại thời điểm này Xí nghiệp Cơ điện được chuyển thành CTCP Xây Lắp Điện 3.4 theo Quyết định số 121/2003/QĐ-BCN, ngày 11/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp là công ty thành viên thuộc mô hình Công ty mẹ - công ty con trong tổ hợp TCTCP Xây dựng điện Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CTCP Xây dựng Điện VNECO4 có tiền thân là Xí nghiệp cơ điện - Công ty xây lắp điện 3 cũ được thành lập từ năm 1989.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,0
- LNST −0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 56,8
- Nợ 27,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 59,6
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 60,9
- Nợ 50,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng260.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng260.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 26,9Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -164 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.682 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -2,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 12/02/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1433 |